Anaplectes rubriceps

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Anaplectes rubriceps
AnaplectesRubricepsKeulemans.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Passeriformes
Họ (familia)Ploceidae
Chi (genus)Anaplectes
L. Reichenbach, 1863
Loài (species)A. rubriceps
Danh pháp hai phần
Anaplectes rubriceps
(Sundevall, 1850)

Anaplectes rubriceps là một loài chim trong họ Ploceidae.[2]

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

Có 3 phân loài được ghi nhận,[3][4]

  • A. r. leuconotos (J. W. von Müller, 1851) – West Africa to northern Malawi
  • A. r. jubaensis van Someren, 1920 – Southern Somalia and northern Kenya
  • A. r. rubriceps (Sundevall, 1850) – Southern Africa
A. r. gurneyi from Caconda, Angola, a synonym of the above

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Anaplectes rubriceps. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2012. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 
  3. ^ “Red-headed Weaver (Anaplectes rubriceps)”. Internet Bird Collection. Lynx Edicions. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2012. 
  4. ^ Oschadleus, H Dieter. “Narrative of a name: red-headed or black-eared? Scientific name of the Red-headed Weaver Anaplectes rubriceps”. Weaver Watch. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]