Anarta decepta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anarta decepta
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Hadeninae
Chi (genus) Anarta
Loài (species) A. decepta
Danh pháp hai phần
Anarta decepta
Grote, 1883
Danh pháp đồng nghĩa
  • Trichoclea postica Smith, 1891
  • Anarta postica (Smith, 1891)
  • Trichoclea decepta Grote, 1883

Anarta decepta[1][2] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Chúng hiện hữu từ Colorado và có ở bờ biển Thái Bình Dương của Hoa KỳCanada. Nó đã được phát hiện lần đầu ở Hawaii trong bẫy đèn ở Trân Châu Cảng khu vực Oahu mùa thu năm 1947.

Sải cánh dài 28–29 mm.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014. 
  2. ^ Beccaloni, G. W., Scoble, M. J., Robinson, G. S. & Pitkin, B. (Editors). (2003) The Global Lepidoptera Names Index (LepIndex). (Geraadpleegd maart 2013).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]