Anatolidion gentile

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anatolidion gentile
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Chelicerata
(không phân hạng) Arachnomorpha
Lớp (class) Arachnida
Bộ (ordo) Araneae
Họ (familia) Theridiidae
Chi (genus) Anatolidion
Wunderlich, 2008[1]
Loài (species) A. gentile
Danh pháp hai phần
Anatolidion gentile
(Simon, 1881)[1]

Anatolidion gentile là một loài nhện trong họ Theridiidae.[2] Chúng thuộc chi đơn loài Anatolidion và được Eugène Simon miêu tả năm 1881.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Gen. Anatolidion Wunderlich, 2008”, World Spider Catalog (Natural History Museum Bern), truy cập ngày 7 tháng 4 năm 2016 
  2. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]