Andrena albifacies

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Andrena albifacies
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Hymenoptera
Họ (familia) Andrenidae
Phân họ (subfamilia) Andreninae
Chi (genus) Andrena
Loài (species) A. albifacies
Danh pháp hai phần
Andrena albifacies
Alfken, 1927

Andrena albifacies là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Alfken mô tả khoa học năm 1927.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]