Androsace alpina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Androsace alpina
Androsace alpina02.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Asterids
Bộ (ordo)Ericales
Họ (familia)Primulaceae
Chi (genus)Androsace
Loài (species)A. alpina
Danh pháp hai phần
Androsace alpina
(L.) Lam.
Danh pháp đồng nghĩa
Aretia alpina L.
Androsace glacialis Hoppe
Androsace tiroliensis F.Wettst.

Androsace alpina là một loài thực vật có hoa trong họ Anh thảo. Loài này được (L.) Lam. mô tả khoa học đầu tiên năm 1778.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Androsace alpina. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]