Anisolotus neomexicanus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anisolotus neomexicanus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Chi (genus) Anisolotus
Loài (species) A. neomexicanus
Danh pháp hai phần
Anisolotus neomexicanus
(Greene) Wooton & Standl., 1913

Anisolotus neomexicanus là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được (Greene) Wooton & Standl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1913.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Anisolotus neomexicanus. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]