Anthia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anthia
Anthia sexguttata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Carabidae
Phân họ (subfamilia) Harpalinae
Tông (tribus) Anthiini
Chi (genus) Anthia
Weber, 1801

Anthia là một chi bọ cánh cứng. Species của Anthia can spray a jet của formic acid up to 30 xentimét (12 in), which if not treated, can cause blindnesscatschickens.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Anthia cavernosa
Anthia cinctipennis
Anthia decemguttata
Anthia hexasticta
Anthia omoplata

Chi Anthia gôm các loài sau:[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ C. H. Scholtz & E. Holm (1985). Insects of miền nam Africa. Butterworths. tr. 195. 
  2. ^ Anthia Weber, 1801: 17”. Carabidae of the World. 2011. Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2014. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]