Anthurium pedatoradiatum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Anthurium pedatoradiatum
鵝掌花燭20190805183546 02.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Alismatales
Họ (familia)Araceae
Chi (genus)Anthurium
Loài (species)A. pedatoradiatum
Danh pháp hai phần
Anthurium pedatoradiatum
Schott
鵝掌花燭20190805183546 01.jpg

Anthurium pedatoradiatum là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Schott miêu tả khoa học đầu tiên năm 1859.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Anthurium pedatoradiatum. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]