Antonov A-11

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
A-11
Kiểu Tàu lượn một chỗ
Nguồn gốc Liên Xô Liên Xô
Nhà chế tạo Antonov
Nhà thiết kế Oleg Antonov, Konstantinovitch
Chuyến bay đầu 12 tháng 5 năm 1958
Số lượng sản xuất 150

Antonov A-11 là một loại tàu lượn một chỗ chế tạo tại Liên Xô cuối thập niên 1950.

Antonov A-11 (unmarked) (9726670424).jpg

Tính năng kỹ chiến thuật (Antonov A-11)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ The World's Sailplanes:Die Segelflugzeuge der Welt:Les Planeurs du Monde Volume II[1]

Đặc tính tổng quan

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 6 m (19 ft 8 in)
  • Sải cánh: 16,5 m (54 ft 2 in)
  • Chiều cao: 1,2 m (3 ft 11 in)
  • Diện tích cánh: 12,15 m2 (130,8 sq ft)
  • Tỉ số mặt cắt: 22.4
  • Kết cấu dạng cánh: TsAGI R 111 A[note 1]
  • Trọng lượng rỗng: 294 kg (648 lb)
  • Trọng lượng có tải: 400 kg (882 lb)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc tắt ngưỡng: 60 km/h (37 mph; 32 kn)
  • Tốc độ không vượt quá: 350 km/h (217 mph; 189 kn)
  • Aerotow speed: 200 km/h (124,3 mph; 108,0 kn)
  • Winch launch speed: 120 km/h (74,6 mph; 64,8 kn)
  • Số G giới hạn: +8.66 -3.9 ở vận tốc 300 km/h (186,4 mph; 162,0 kn)
  • Hệ số bay lướt dài cực đại: 32 ở vận tốc 97 km/h (60,3 mph; 52,4 kn)
  • Vận tốc xuống: 0,74 m/s (146 ft/min) ở vận tốc 86 km/h (53,4 mph; 46,4 kn)
  • Tải trên cánh: 33 kg/m2 (6,8 lb/sq ft)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Danh sách khác

Danh sách tàu lượn

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Most sources refer to P III; Simons refers to R III for the airfoil of the A-9 glider. The difference is generated by transliteration between Cyrillic scriptRoman where p in Cyrillic is R in Roman script.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Shenstone, B.S.; K.G. Wilkinson (1963). The World's Sailplanes:Die Segelflugzeuge der Welt:Les Planeurs du Monde Volume II (bằng tiếng Primarily English with French and German) (ấn bản 1). Zurich: Organisation Scientifique et Technique Internationale du Vol a Voile (OSTIV) and Schweizer Aero-Revue. tr. 242–243. 
  • Ogden, Bob (2011). Aviation Museums and Collections of North America (ấn bản 2). Tonbridge, Kent: Air-Britain (Historians). tr. 357, 464. ISBN 978-0-85130-385-7. 
  • Shenstone, B.S.; K.G. Wilkinson (1963). The World's Sailplanes:Die Segelflugzeuge der Welt:Les Planeurs du Monde Volume II (bằng tiếng Primarily English with French and German) (ấn bản 1). Zurich: Organisation Scientifique et Technique Internationale du Vol a Voile (OSTIV) and Schweizer Aero-Revue. tr. 242–243. 
  • Simons, Martin (2006). Tàu lượn 1945–1965 (ấn bản 2). Königswinter: EQIP Werbung & Verlag GmbH. tr. 135. ISBN 3 9807977 4 0. 
  • Taylor, John W R (1962). Jane's All the World's Aircraft 1962–63. London: Sampson Low, Marston & Co. Ltd. tr. 342.