Antonov T-2M Maverick

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
T-2M Maverick
Kiểu Tàu lượn
Nguồn gốc Ukraina
Nhà chế tạo Antonov
Chi phí máy bay 18.500 USD (giá năm 2000)

Antonov T-2M Maverick là một loại tàu lượn siêu nhẹ của Ukraina, do công ty Antonov thiết kế chế tạo.[1][2]

Tính năng kỹ chiến thuật (T-2M)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Cliche[1]

Đặc tính tổng quan

  • Kíp lái: 1
  • Sức chứa: 1 hành khách
  • Diện tích cánh: 15,1 m2 (163 sq ft)
  • Trọng lượng rỗng: 170 kg (374 lb)
  • Trọng lượng có tải: 352 kg (775 lb)
  • Sức chứa nhiên liệu: 26 lít (5,7 gal Anh; 6,9 gal Mỹ)
  • Động cơ: 1 × Rotax 582 , 48 kW (64 hp)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc hành trình: 89 km/h; 48 kn (55 mph)
  • Vận tốc tắt ngưỡng: 45 km/h; 24 kn (28 mph)
  • Vận tốc lên cao: 5,1 m/s (1.000 ft/min)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b Cliche, Andre: Ultralight Aircraft Shopper's Guide 8th Edition, page C-31. Cybair Limited Publishing, 2001. ISBN 0-9680628-1-4
  2. ^ Aeros (2008). “Chronicles of AEROS Company”. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2012.