Apamea illyria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Apamea illyria
Apamea illyria.jpg
Phân loại khoa học
Vực (domain) Eukarya
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Hadeninae
Tông (tribus) Apameini
Chi (genus) Apamea
Loài (species) A. illyria
Danh pháp hai phần
Apamea illyria
Freyer, 1846
Danh pháp đồng nghĩa
  • Abromias illyria
  • Polia scortea Herrich-Schäffer, 1855

Apamea illyria[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu tới miền tây Xibia, Thổ Nhĩ KỳKavkaz.

Sải cánh dài 31–36 mm. Con trưởng thành bay tháng 5 đến tháng 7.

Ấu trùng ăn các loài Calamagrostis, DactylisDeschampsia, cũng như Milium effusum.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Apamea illyria tại Wikimedia Commons

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.