Apanthura sandalensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Apanthura sandalensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Lớp (class)Malacostraca
Bộ (ordo)Isopoda
Họ (familia)Anthuridae
Chi (genus)Apanthura
Loài (species)A. sandalensis
Danh pháp hai phần
Apanthura sandalensis
Stebbing, 1900

Apanthura sandalensis là một loài chân đều trong họ Anthuridae. Loài này được Stebbing miêu tả khoa học năm 1900.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Poore, G.; Schotte, M. (2010). Apanthura sandalensis Stebbing, 1900. In: Schotte, M., Boyko, C.B, Bruce, N.L., Poore, G.C.B., Taiti, S., Wilson, G.D.F. (Eds) (2010). World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. Gebaseerd op informatie uit het Cơ sở dữ liệu sinh vật biển, te vinden op http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=211374

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]