Armadillidium vulgare

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Armadillidium vulgare
Armadillidium vulgare 001.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Isopoda
Họ (familia) Armadillidiidae
Chi (genus) Armadillidium
Loài (species) A. vulgare
Danh pháp hai phần
Armadillidium vulgare
Latreille, 1804 [1]
Danh pháp đồng nghĩa [2]

Armadillidium vulgare là một loài chân đều trong họ Armadillidiidae. Loài này được Latreille miêu tả khoa học năm 1804.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Armadillidium vulgare (TSN 93250) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  2. ^ Helmut Schmalfuss (2003). “World catalog of terrestrial isopods (Isopoda: Oniscidea) — revised and updated version” (PDF). Stuttgarter Beiträge zur Naturkunde, Serie A 654: 341 pp. 
  3. ^ Schotte, M. (2011). Armadillidium vulgare. In: Schotte, M., Boyko, C.B, Bruce, N.L., Poore, G.C.B., Taiti, S., Wilson, G.D.F. (Eds) (2011). World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. Gebaseerd op informatie uit het Cơ sở dữ liệu sinh vật biển, te vinden op http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=257832

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]