Bước tới nội dung

Armando Broja

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Armando Broja
Broja trong màu áo Chelsea năm 2019
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Armando Broja[1]
Ngày sinh 10 tháng 9, 2001 (24 tuổi)
Nơi sinh Slough, Anh
Chiều cao 1,91 m[2][3]
Vị trí Tiền đạo
Thông tin đội
Đội hiện nay
Burnley
Số áo 27
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
0000–2007 Burnham Juniors
2007–2009 Tottenham Hotspur
2009–2020 Chelsea
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2020–2025 Chelsea 26 (2)
2020–2021Vitesse (mượn) 30 (10)
2021–2022Southampton (mượn) 32 (6)
2024Fulham (mượn) 8 (0)
2024–2025Everton (mượn) 10 (0)
2025– Burnley 0 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2019 U-19 Albania 6 (2)
2019–2021 U-21 Albania 6 (4)
2020– Albania 27 (5)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 19 tháng 4 năm 2025
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 6 năm 2025

Armando Broja (phát âm tiếng Albania: [bɾɔja]; sinh ngày 10 tháng 9 năm 2001) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp chơi ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Premier League Burnley. Sinh ra ở Anh, anh đại diện cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Albania.

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến ngày 19 tháng 4 năm 2025[4]
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[a] Cúp liên đoàn[b] Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
U-23 Chelsea 2019–20 3[c] 0 3 0
Chelsea 2019–20[5] Premier League 1 0 0 0 0 0 0 0 1 0
2020–21[6] 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2021–22[7] 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2022–23[8] 12 1 0 0 1 0 5[d] 0 18 1
2023–24[9] 13 1 2 1 4 0 19 2
2024–25[10] 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 26 2 2 1 5 0 5 0 38 3
Vitesse (mượn) 2020–21[6] Eredivisie 30 10 4 1 34 11
Southampton (mượn) 2021–22[7] Premier League 32 6 4 1 2 2 38 9
Fulham (mượn) 2023–24[9] 8 0 8 0
Everton (mượn) 2024–25[10] 10 0 1 0 0 0 11 0
Burnley 2025–26[11] 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng sự nghiệp 106 18 11 3 7 2 5 0 3 0 132 23
  1. ^ Bao gồm KNVB Cup, FA Cup
  2. ^ Bao gồm EFL Cup
  3. ^ Số lần ra sân tại EFL Trophy
  4. ^ Số lần ra sân tại UEFA Champions League

Quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến ngày 10 tháng 6 năm 2025[3]
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Albania 2020 3 0
2021 7 3
2022 7 1
2024 6 1
2025 4 0
Tổng cộng 27 5
Bàn thắng và kết quả của Albania được để trước.
# Ngày Địa điểm Số trận Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 5 tháng 9 năm 2021 Elbasan Arena, Elbasan, Albania 7  Hungary 1–0 1–0 Vòng loại FIFA World Cup 2022
2 8 tháng 9 năm 2021 8  San Marino 3–0 5–0
3 9 tháng 10 năm 2021 Puskás Aréna, Budapest, Hungary 9  Hungary 1–0 1–0
4 10 tháng 6 năm 2022 Arena Kombëtare, Tirana, Albania 13  Israel 1–0 1–2 UEFA Nations League 2022–23
5 3 tháng 6 năm 2024 Haladás Sportkomplexum, Szombathely, Hungary 20  Liechtenstein 1–0 3–0 Giao hữu

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Premier League clubs publish 2019/20 retained lists". Premier League. ngày 26 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ "Armando Broja". WorldFootball.net. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2020.
  3. ^ a b "Armando Broja". National Football Teams. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2020.
  4. ^ Armando Broja tại Soccerway
  5. ^ "Trận thi đấu của Armando Broja trong 2019/2020". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2022.
  6. ^ a b "Trận thi đấu của Armando Broja trong 2020/2021". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2024.
  7. ^ a b "Trận thi đấu của Armando Broja trong 2021/2022". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2021.
  8. ^ "Trận thi đấu của Armando Broja trong 2022/2023". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2022.
  9. ^ a b "Trận thi đấu của Armando Broja trong 2023/2024". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2024.
  10. ^ a b "Trận thi đấu của Armando Broja trong 2024/2025". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2024.
  11. ^ "Trận thi đấu của Armando Broja trong 2025/2026". Soccerbase. Centurycomm. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2024.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]