Ashikaga Yoshitane

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Đây là một tên người Nhật; họ tên được viết theo thứ tự Á Đông (họ trước tên sau): họ là Ashikaga. Tuy nhiên, tên người Nhật hiện đại bằng ký tự La Tinh thường được viết theo thứ tự Tây phương (tên trước họ sau).
Ashikaga Yoshitane
足利 義稙
Ashikaga Yoshitane statue.jpg
Tượng Ashikaga Yoshitane
Chức vụ
Shogun Muromachi (lần 1)
Nhiệm kỳ 1490 – 1495
Tiền nhiệm Ashikaga Yoshihisa
Kế nhiệm Ashikaga Yoshizumi
Shogun Muromachi (lần 2)
Nhiệm kỳ 1508 – 1521
Tiền nhiệm Ashikaga Yoshizumi
Kế nhiệm Ashikaga Yoshiharu
Thông tin chung
Sinh 9 tháng 9, 1466(1466-09-09)
Mất 23 tháng 5, 1523 (56 tuổi)

Ashikaga Yoshitane (tiếng Nhật: 足利 義稙; 9 tháng 9 năm 146623 tháng 5 năm 1523), nguyên danh Ashikaga Yoshiki (足利 義材), là shogun thứ 10 của Mạc phủ AshikagaNhật Bản, nắm quyền từ năm 1490 đến năm 1495[1] và năm 1508 đến năm 1521.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Titsigh, Issac. (1834). Annales des empereurs du japon, p. 361–362., tr. 361, tại Google Books
  2. ^ Titsingh, pp. 367–371., tr. 367, tại Google Books
Tiền nhiệm:
Ashikaga Yoshihisa
Shogun Muromachi (lần 1)
1490–1495
Kế nhiệm:
Ashikaga Yoshizumi
Tiền nhiệm:
Ashikaga Yoshizumi
Shogun Muromachi (lần 2)
1508–1521
Kế nhiệm:
Ashikaga Yoshiharu