Bước tới nội dung

Asia Artist Awards

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Asia Artist Awards
Mô tảThành tựu nổi bật trong ngành công nghiệp âm nhạc và truyền hình
Quốc gia Hàn Quốc
Được trao bởiMoney Today, StarNews, MTN
Lần đầu tiên2016
Lần gần nhất2022
Nhiều giải thưởng nhấtBTS (12)
Trang chủasiaartistawards.com

Asia Artist Awards, hay còn gọi là AAA (Tạm dịch: Lễ trao giải nghệ thuật châu Á), là một lễ trao giải được tổ chức bởi tờ báo kinh doanh Money Today và các thương hiệu truyền thông toàn cầu StarNews và MTN. Giải thưởng tôn vinh những thành tựu xuất sắc và những đóng góp của các nghệ sỹ châu Á trong truyền hình và âm nhạc.[1][2][3]

Buổi lễ đầu tiên đã được tổ chức vào ngày 16 tháng 11 năm 2016 tại Grand Peace Hall, Đại học Kyung Hee và đã được phát sóng trực tiếp qua vệ tinh khắp Châu Á.

Năm 2019 là lần đầu tiên lễ trao giải được tổ chức ngoài Hàn Quốc tại Hà Nội, Việt Nam. AAA cũng tổ chức tại các quốc gia châu Á khác như Nhật Bản, Philippines, Thái Lan, và Đài Loan vào những năm sau đó.

Danh sách các buổi lễ

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Thời gian Địa điểm Thành phố Dẫn chương trình Ref.
1 16 tháng 11 năm 2016 Hội trường Hòa bình, Đại học Kyung Hee Hàn Quốc Seoul Leeteuk and Lee Si-young [4]
2 15 tháng 11 năm 2017 Phòng tập thể dục sinh viên Jamsil Leeteuk and Lee Tae-im [5]
3 28 tháng 11 năm 2018 Phòng tập thể dục Namdong Hàn Quốc Incheon Leeteuk and Lee Sung-kyung [6][7]
4 26 tháng 11 năm 2019 Sân vận động Quốc gia Mỹ Đình Việt Nam Hà Nội Leeteuk and Lim Ji-yeon [8]
5 28 tháng 11 năm 2020 Trực tuyến Hàn Quốc Seoul Leeteuk and Park Ju-hyun [9]
6 2 tháng 12 năm 2021 Nhà thi đấu KBS Leeteuk and Jang Won-young [10]
7 13 tháng 12 năm 2022 Hội trường Nippon Gaishi Nhật Bản Nagoya [11]
8 14 tháng 12 năm 2023 Nhà thi đấu Philippine Philippines Manila Kang Daniel, Jang Won-young and Sung Han-bin [12][13]
9 27 tháng 12 năm 2024 Hội trường Impact Challenger 1-2 Thái Lan Bangkok Jang Won-young, Sung Han-bin and Ryu Jun-yeol [14]
10 6-7 tháng 12 năm 2025 Sân vận động Quốc gia Cao Hùng Đài Loan Cao Hùng Lee Jun-ho and Jang Won-young [15]

Hạng mục

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Thể loại Người chiến thắng
1 2016 Phim Cho Jin-woong
Âm nhạc EXO
2 2017 Phim Kim Hee-sun
Âm nhạc EXO
3 2018 Phim Lee Byung-hun
Âm nhạc BTS
4 2019 Phim Jang Dong-gun (Diễn viên của năm)
Âm nhạc Seventeen (Album của năm)
Twice (Nghệ sĩ của năm)
Got7 (Màn trình diễn của năm)
Red Velvet (Bài hát của năm)
5 2020 Phim Kim Soo-hyun (Diễn viên của năm - Hạng mục chính kịch)
Lee Jung-jae (Diễn viên của năm - Hạng mục phim điện ảnh)
Âm nhạc NCT (Album của năm)
Twice (Nghệ sĩ của năm)
Got7 (Màn trình diễn của năm)
BTS (Bài hát của năm)
Monsta X (Sân khấu của năm)
Lim Young-woong (Nghệ sĩ trot của năm)
6 2021 Phim Lee Jung-jae (Diễn viên của năm)
Lee Seung-gi (Diễn viên của năm: Chính kịch)
Yoo Ah-in (Diễn viên của năm: Điện ảnh)
Âm nhạc Seventeen (Nghệ sĩ của năm)
NCT 127 – Sticker (Album của năm)
Stray Kids (Màn trình diễn của năm)
BTS – "Butter" (Bài hát của năm)
aespa (Sân khấu của năm)
Lim Young-woong (Nghệ sĩ trot của năm)
7 2022 Phim Lee Jun Ho (Diễn viên của năm)
Âm nhạc NewJeans (Màn trình diễn của năm)
Lim Young-woong (Sân khấu của năm)
Ive (Bài hát của năm)
Stray Kids (Album của năm)
Seventeen (Ca sĩ của năm)
8 2023 Phim Lee Jun-ho (Diễn viên của năm)
Âm nhạc NewJeans (Bài hát của năm)
SeventeenFML (Album của năm)
NewJeans – "Ditto" (Bài hát của năm)
Stray Kids (Sân khấu của năm)
BSS (Màn trình diễn của năm)
Lim Young-woong (Fandom của năm)

Nghệ sĩ của năm

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Thể loại Người chiến thắng
3 2018 Phim Lee Sung-kyung
Lee Jun-ho
Ryu Jun-yeol
IU
Jung Hae-in
Lee Seung-gi
Ju Ji-hoon
Yoo Yeon-seok
Ha Jung-woo
Lee Byung-hun
Âm nhạc Zico
Wanna One
iKon
Twice
SEVENTEEN
Sunmi
Monsta X
Mamamoo
GOT7
NU'EST W
BTS

Tân Binh Của Năm

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Thể loại Người chiến thắng
1 2016 Phim Ryu Jun-yeol, Kwak Si-yang, Sung Hoon, Lee Jung-shin, Nana
Âm nhạc NCT 127, Blackpink
2 2017 Phim Ahn Hyo-seop, Jung Chae-yeon
Âm nhạc Wanna One, Pristin, Kard
3 2018 Phim Kim Da-mi, Jang Ki-yong
Âm nhạc The Boyz, Stray Kids, (G)I-dle, Iz*One
4 2019 Phim Ong Seong-wu
Âm nhạc TXT, AB6IX, Itzy
5 2020 Phim Han So-hee, Lee Jae-wook
Âm nhạc Treasure, Secret Number
6 2021 Phim Lee Do-hyun
Âm nhạc Enhypen, aespa
7 2022 Phim Kang Daniel, Seo Bum-june
Âm nhạc Ive, NewJeans, Le Sserafim
8 2023 Phim Lee Eun-saem, Moon Sang-min
Nhạc Zerobaseone

Giải Thưởng Phổ Biến

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Thể loại Người chiến thắng
1 2016 Phim Baekhyun, Yoona
Âm nhạc Exo
2 2017 Phim D.O., Yoona
Âm nhạc Exo
3 2018 Phim Sehun, IU
Âm nhạc BTS
4 2019 Âm nhạc Stray Kids, Loona, Kang Daniel
5 2020 Phim Jinyoung, Song Ji-hyo
Âm nhạc BTS, Twice
Trot Lim Young-woong
6 2021 Phim Kim Seon-ho, Song Ji-hyo
Âm nhạc Exo, Twice, CL, Lim Young-woong
7 2022 Phim Kim Seon-ho, Kim Se-jeong
Âm nhạc BTS
8 2023 Phim Lee Jun-ho, Kim Se-jeong
Âm nhạc Sakurazaka46, Lim Young-woong

Ngôi Sao Châu Á

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Thể loại Người chiến thắng
1 2016 Phim Park Bo-gum
Yoona
Âm nhạc EXO
2 2017 Phim Suzy

Nghệ sĩ Châu Á nổi tiếng

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
3 2018 Wanna One, IU

Người nổi tiếng Châu Á

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
4 2019 Phim Ji Chang-wook, Park Min-young
Âm nhạc Red Velvet, NU'EST
5 2020 Phim Lee Joon-gi
Âm nhạc Kang Daniel, WayV
6 2021 Phim Yoo Ah-in, Bright Vachirawit, Win Metawin
Âm nhạc BamBam, The Boyz
7 2022 Phim Kim Seon-ho, Kwon Yu-ri, PP, Billkin
Âm nhạc Itzy, Lyodra
8 2023 Phim Kentaro Sakaguchi, Kim Seon-ho
Âm nhạc Jang Won-young, Le Sserafim, NewJeans

Nghệ sĩ xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Thể loại Người chiến thắng
1 2016 Phim Park Hae-jin, Park Shin-hye
Âm nhạc BTS, Twice
2 2017 Phim Namkoong Min, Park Hae-jin, Yoona
Âm nhạc Seventeen
3 2018 Phim Ha Jung-woo
Âm nhạc Seventeen, Twice, Wanna One
4 2019 Phim Park Min-young, Yoona, Zico
5 2020 Phim Lee Joon-gi, Seo Yea-ji
Âm nhạc Mamamoo, NCT 127
6 2021 Phim Jeon Yeo-been, Han So-hee
Âm nhạc BamBam, Brave Girls, Enhypen
7 2022 Phim Han So-hee, Seo In-guk, Park Min-young
Âm nhạc Itzy, The Boyz, The Rampage
8 2023 Phim Kim Ji-hoon, Kim Seon-ho, Kentaro Sakaguchi
Âm nhạc AKMU, IVE, The Boyz, ITZY, Le Sserafim, SB19

Người nổi tiếng xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Thể loại Người chiến thắng
1 2016 Phim Jin Goo
Namkoong Min
Kim Ji-won
Âm nhạc VIXX
AOA
2 2017 Phim Lee Jun-ho
Park Min-young
Âm nhạc VIXX
Apink
3 2018 Phim Suzy
4 2019 Âm nhạc Up10tion

Nghệ sĩ giải trí xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Thể loại Người chiến thắng
1 2016 Phim Seo Kang-joon
Nam Ji-hyun
Âm nhạc B.A.P
Mamamoo
2 2017 Phim Sung Hoon
Kim Tae-ri
Âm nhạc NU'EST W
Monsta X
Bolbbalgan4

Biểu tượng xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Thể loại Người chiến thắng
1 2016 Phim Kim Yoo-jung
Âm nhạc BTS
2 2017 Phim Seo Kang-joon
Âm nhạc Hwang Chi-yeul, Crush, Mamamoo
3 2018 Phim Choi Tae-joon, Kim Myung-soo
Âm nhạc Monsta X, Momoland
4 2019 Phim Jung Hae-in, Choi Siwon
Âm nhạc Seventeen, Chungha
5 2020 Phim Lee Joo-young
Âm nhạc Pentagon, AB6IX
6 2021 Phim Ryu Kyung-soo
Âm nhạc Woodz
7 2022 Phim Im Jae-hyuk
Âm nhạc AleXa, Verivery
8 2023 Phim Cha Joo-young
Âm nhạc Kep1er, Nmixx, Tempest

Nhạc phim xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
1 2016 Gummy
  • "You Are My Everything" (Descendants of the Sun)
  • "Moonlight Drawn By Clouds" (Love in the Moonlight)
2 2017 Ailee
  • "I Will Go to You Like the First Snow" (Guardian: The Lonely and Great God)
6 2021 Lim Young-woong
  • "Love Always Run Away" (Young Lady and Gentleman)

Nghệ sĩ phổ biến nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Ed. Year Category Winner
3 2018 Phim Lee Seung-gi
Ryu Jun-yeol
Âm nhạc GOT7

Ngôi sao xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Thể loại Người chiến thắng
1 2016 Phim Park Bo-gum
Bae Suzy
Âm nhạc SEVENTEEN
Block B
2 2017 Phim Park Seo-joon
Ryu Jun-yeol
Âm nhạc Zico
7SENSES (SNH48)

Truyền thông tốt nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Thể loại Người chiến thắng
4 2018 Phim Yoona
Âm nhạc SEVENTEEN
Twice

Nghệ sĩ tuyệt vời

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Thể loại Người chiến thắng
2 2017 Phim Park Seo-joon, Lee Joon-gi
Âm nhạc Exo, Super Junior
3 2018 Phim Lee Byung-hun, Ha Jung-woo
Âm nhạc BTS, Twice
6 2021 Phim Lee Jung-jae
Âm nhạc Seventeen
7 2022 Âm nhạc Seventeen, Lim Young-woong

Nghệ sĩ yêu thích

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Thể loại Người chiến thắng
3 2018 Phim Sung Hoon
Âm nhạc Chungha

Nghệ sĩ tiêu biểu

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Thể loại Người chiến thắng
3 2018 Phim Jin Ju-hyung, Kim Yong-ji, Shin Hyun-soo
Âm nhạc D-Crunch, W24
4 2019 Phim Lee Jung-eun
Âm nhạc Loona, Dongkiz
5 2020 Phim Ahn Eun-jin
Âm nhạc Oneus, AleXa
6 2021 Phim Doyoung, Park Geon-il
Âm nhạc DKB, Kingdom, Blitzers
7 2022 Phim Haknyeon
Âm nhạc Lapillus, ATBO, Trendz

Nghệ sĩ hàng đầu về du lịch Hàn Quốc

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Thể loại Người chiến thắng
3 2018 Phim Lee Byung-hun
Âm nhạc BTS

Làn sóng mới

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Thể loại Người chiến thắng
2 2017 Phim Choi Tae-joon, Gong Seung-yeon, Shin Hyun-soo
Âm nhạc Snuper, Astro, The Rampage from Exile Tribe
3 2018 Phim Kim Seol-hyun
Âm nhạc Kard, Cosmic Girls, Gugudan
6 2021 Phim Na In-woo
Âm nhạc STAYC, Weeekly
7 2022 Phim Hwang Min-hyun, Choi Si-won
Âm nhạc Tempest, Nmixx, Kep1er

Nghệ sĩ bức phá

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Thể loại Người chiến thắng
3 2018 Phim Cha Eun-woo
Jung In-sun
Âm nhạc Fromis 9
SF9
4 2019 Âm nhạc Lovelyz

Biểu tượng của Châu Á

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
2 2017 Park Shin-hye

Ngôi sao Baidu

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
1 2016 EXO

Nam diễn viên xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
3 2018 Ju Ji-hoon, Yoo Yeon-seok, IU
4 2019 Ji Chang-wook
5 2020 Ahn Hyo-seop, Lee Sung-kyung
6 2021 Park Joo-mi, Heo Sung-tae, Kim Joo-ryoung
7 2022 Lee Jae-wook, Kim Se-jeong, Lee Jun-young, Kwon Yu-ri

Người sáng tạo xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
2 2017 Shin Won Ho cho Reply series
3 2018 Won Dong-yeon
6 2021 Brave Brothers

Nghệ sĩ giàu cảm xúc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Hạng mục Người chiến thắng
3 2018 Phim Jung Hae-in, Lee Sung-kyung, Lee Jun-ho
4 2019 Phim Im Jiyeon
Âm nhạc Kang Daniel
5 2020 Phim Kim Seon-ho, Ahn Bo-hyun
Âm nhạc NCT Dream, (G)I-dle
6 2021 Phim Moon Ga-young, Cha Eun-woo
Âm nhạc Kwon Eunbi, WJSN Chocome
7 2022 Phim Na In-woo
Âm nhạc Nmixx, Cravity

Giải bài hát hay nhất lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
3 2018 Se7en
5 2020 Super Junior
6 2021 3JSB

Âm nhạc xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
3 2018 NU'EST W
Mamamoo
Sunmi

Nhạc sĩ xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
3 2018 Zico
iKon
4 2019 NU'EST
5 2020 Song Ga-in, Kang Daniel, Iz*One
6 2021 Kang Daniel, Itzy, Astro, Wonho, The Boyz
7 2022 Le Sserafim, Peck, Choi Ye-na, Treasure, NiziU

Đạo diễn vũ đạo xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
3 2018 Son Sung Deuk

Nhà sản xuất xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
1 2016 Bang Si-hyuk (Big Hit Entertainment)
3 2018 Pdogg (Big Hit Entertainment)
4 2019 Zico (KOZ Entertainment)
6 2021 Woozi (Pledis Entertainment)
7 2022 Seo Hyun-joo (Starship Entertainment)

Sự chào đón xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
2 2017 Lee Seung-gi

Nghệ sĩ rực rỡ

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Hạng mục Người chiến thắng
3 2018 Phim Lee Da-hee
Choi Min-ho
Âm nhạc AOA

Sự lựa chọn xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
1 2016 Phim Sung Hoon, Lee Si-young
Âm nhạc Dynamic Duo
2 2017 Phim Min Hyo-rin, Lee Tae-im, Kent Tsai
Âm nhạc Just Jerk
3 2018 Phim Jasper Liu, Kwak Si-yang, Jinyoung
Âm nhạc Snuper
4 2019 Phim Lee Jung-eun, Ahn Hyo-seop
Âm nhạc Momoland
5 2020 Phim Ahn Bo-hyun, Park Ju-hyun
Âm nhạc The Boyz, Itzy
6 2021 Phim Lee Jun-young, Joo Suk-tae
Âm nhạc Pentagon, Golden Child, Momoland
7 2022 Phim Kim Seon-ho
Âm nhạc WJSN Chocome, Kard, Stray Kids, Kep1er, Pentagon

Eco Creator Awards

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
3 2018 Park Hae-jin

Giải huyền thoại

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
2 2017 Super Junior

Ngôi sao đang lên

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
1 2016 Phim Park Hye-su
Shin Hyun-soo
Chi Pu
Âm nhạc WJSN
Han Dong-geun
Boys and Men
2 2017 Phim Kang Tae-oh
Ji Soo
Seo Eun-soo
Âm nhạc JBJ
DIA
Jeong Se-woon
Gugudan
Momoland

Diễn viên mới

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
1 2016 Lee Jung-shin, Kwak Si-yang

Giải thưởng Samsung Pay

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
2 2017 Wanna One

Giải thưởng xu hướng

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
3 2018 Phim Yoona, Jung Hae-in
6 2021 Phim Lee Jung-jae
Âm nhạc Brave Girls, aespa
7 2022 Phim Lee Jun-ho, Park Min-young
Âm nhạc Ive, NiziU, Lim Young-woong, Seventeen

Giải thưởng tiềm năng

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
4 2019 Phim Jung Hae-in
Âm nhạc Kang Daniel, Snuper
5 2020 Phim Park Jin-young, Kim Hye-yoon
Âm nhạc Cravity, Iz*One
6 2021 Phim Hwang Min-hyun
Âm nhạc T1419, AleXa
7 2022 Phim Kang Daniel
Âm nhạc Lightsum, TFN, Kingdom, Billlie

Nghệ sĩ Việt Nam xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
4 2019 Phim Quốc Trường
Bảo Thanh
Âm nhạc Bích Phương

Diễn xuất xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
5 2020 Phim Lee Joon-hyuk
Jeon Mi-do
6 2021 Phim Takumi Kitamura, Kwon Yu-ri, Sung Hoon
7 2022 Phim Bona, Kim Yong-dae, Hwang Min-hyun, Choi Si-won

Video âm nhạc xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
5 2020 Stray Kids
6 2021 Everglow

Nghệ sĩ Pop xuất sắc nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
5 2020 MAX
Anne-Marie

Giải thưởng AAA

[sửa | sửa mã nguồn]

AAA Groove

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
4 2019 (G)I-dle
Stray Kids
5 2020 Bigman

AAA Scene Stealer

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
4 2019 Lee Jung-eun
Lee Kwang-soo
5 2020 Kim Min-jae
6 2021 Cha Ji-yeon
7 2022 Ryu Kyung-soo

AAA Top of Kpop Record

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
4 2019 Super Junior

AAA Best Achievement

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
6 2021 NU'EST
7 2022 Kwon Yu-ri

AAA X Dongnam Media & FPT Polytechnic Popularity

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
4 2019 Phim Oh Se-hun
Song Ji-hyo
Âm nhạc Super Junior

AAA Best K-Culture

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Hạng mục Người chiến thắng
4 2019 Phim Lee Kwang-soo
Âm nhạc GOT7

AAA Best of Best Starnews Choeaedol Popularity Award

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Người chiến thắng
5 2020 BTS

AAA Hot Issue Award

[sửa | sửa mã nguồn]
Lần Năm Hạng mục Người chiến thắng
5 2020 Phim Kim Soo-hyun
Seo Ye-ji
Âm nhạc Lim Young-woong
ITZY

Những người chiến thắng nhiều nhất (7 giải trở lên)

[sửa | sửa mã nguồn]

Nhóm nhạc BTS có nhiều giải thưởng danh giá Daesang nhất

Hạng Nghệ Sĩ Số Giải
1 BTS, Seventeen 13
2 EXO, Twice, Lim Young-woong 9
3 Kang Daniel 8
4 Yoona, Stray Kids, Kim Seon-ho 7

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Asia Artist Awards 2016". International Business Times.
  2. ^ "2016 Asia Artist Awards". Kpop Herald.
  3. ^ "Korean celebrities gather for Asia Artist Awards". Reuters. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2017.
  4. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên two
  5. ^ "2017 Asia Artist Awards to open with stellar lineup of artists". Kpop Herald. ngày 13 tháng 11 năm 2017. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2018.
  6. ^ "2018 Asia Artist Awards Announced Date and Venue". Star News. ngày 23 tháng 8 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2018.
  7. ^ "Leeteuk, Lee Sung-kyung to MC award show". Korea JoongAng Daily. ngày 29 tháng 8 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2018.
  8. ^ "'2019 AAA', 11월 26일 베트남 하노이 개최 확정 [공식입장]". Naver. ngày 10 tháng 6 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2019.
  9. ^ "임영웅·NCT 23명→이정재·김수현까지..2020 AAA 레드카펫 프리뷰 직캠 공개". Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2020.
  10. ^ Moon, Wan-sik. "이특-장원영, '2021 AAA' MC 확정..12월 2일 韓개최[공식]". Naver (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2021.
  11. ^ "이특·장원영, '2022 AAA IN JAPAN' MC 발탁…12월 13일 개최" (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2022.
  12. ^ "2023 아시아 아티스트 어워즈(AAA), 12월 14일 필리핀 개최[공식]" (bằng tiếng Hàn). ngày 30 tháng 8 năm 2023. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2023.
  13. ^ "장원영·강다니엘·성한빈, '2023 AAA IN PHILIPPINES' MC 발탁[공식]" (bằng tiếng Hàn). ngày 6 tháng 9 năm 2023. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 9 năm 2023. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2023.
  14. ^ "류준열, 장원영·성한빈과 함께…'AAA 2024' MC 호흡" (bằng tiếng Hàn). Xports News. ngày 25 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2024 – qua Naver.
  15. ^ munwansik@mt.co.kr, 문완식 (ngày 22 tháng 8 năm 2025). "이준호·장원영 MC '10주년 AAA 2025', 벌써 뜨겁다..5만 5000명↑ 가오슝 내셔널 스타디움 개최 확정[공식]". 스타뉴스 (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2025.