Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Asia Artist Awards Mô tả Thành tựu nổi bật trong ngành công nghiệp âm nhạc và truyền hình Quốc gia Hàn Quốc Được trao bởi Money Today, StarNews, MTN Lần đầu tiên 2016 Lần gần nhất 2022 Nhiều giải thưởng nhất BTS (12)Trang chủ asiaartistawards .com
Asia Artist Awards , hay còn gọi là AAA (Tạm dịch: Lễ trao giải nghệ thuật châu Á ), là một lễ trao giải được tổ chức bởi tờ báo kinh doanh Money Today và các thương hiệu truyền thông toàn cầu StarNews và MTN. Giải thưởng tôn vinh những thành tựu xuất sắc và những đóng góp của các nghệ sỹ châu Á trong truyền hình và âm nhạc.[ 1] [ 2] [ 3]
Buổi lễ đầu tiên đã được tổ chức vào ngày 16 tháng 11 năm 2016 tại Grand Peace Hall, Đại học Kyung Hee và đã được phát sóng trực tiếp qua vệ tinh khắp Châu Á.
Năm 2019 là lần đầu tiên lễ trao giải được tổ chức ngoài Hàn Quốc tại Hà Nội , Việt Nam . AAA cũng tổ chức tại các quốc gia châu Á khác như Nhật Bản, Philippines, Thái Lan, và Đài Loan vào những năm sau đó.
Lần
Năm
Thể loại
Người chiến thắng
1
2016
Phim
Ryu Jun-yeol , Kwak Si-yang , Sung Hoon , Lee Jung-shin , Nana
Âm nhạc
NCT 127 , Blackpink
2
2017
Phim
Ahn Hyo-seop , Jung Chae-yeon
Âm nhạc
Wanna One , Pristin , Kard
3
2018
Phim
Kim Da-mi , Jang Ki-yong
Âm nhạc
The Boyz , Stray Kids , (G)I-dle , Iz*One
4
2019
Phim
Ong Seong-wu
Âm nhạc
TXT , AB6IX , Itzy
5
2020
Phim
Han So-hee , Lee Jae-wook
Âm nhạc
Treasure , Secret Number
6
2021
Phim
Lee Do-hyun
Âm nhạc
Enhypen , aespa
7
2022
Phim
Kang Daniel , Seo Bum-june
Âm nhạc
Ive , NewJeans , Le Sserafim
8
2023
Phim
Lee Eun-saem , Moon Sang-min
Nhạc
Zerobaseone
Lần
Năm
Thể loại
Người chiến thắng
1
2016
Phim
Baekhyun , Yoona
Âm nhạc
Exo
2
2017
Phim
D.O. , Yoona
Âm nhạc
Exo
3
2018
Phim
Sehun , IU
Âm nhạc
BTS
4
2019
Âm nhạc
Stray Kids , Loona , Kang Daniel
5
2020
Phim
Jinyoung , Song Ji-hyo
Âm nhạc
BTS , Twice
Trot
Lim Young-woong
6
2021
Phim
Kim Seon-ho , Song Ji-hyo
Âm nhạc
Exo , Twice , CL , Lim Young-woong
7
2022
Phim
Kim Seon-ho , Kim Se-jeong
Âm nhạc
BTS
8
2023
Phim
Lee Jun-ho, Kim Se-jeong
Âm nhạc
Sakurazaka46 , Lim Young-woong
Lần
Năm
Người chiến thắng
4
2019
Phim
Ji Chang-wook , Park Min-young
Âm nhạc
Red Velvet , NU'EST
5
2020
Phim
Lee Joon-gi
Âm nhạc
Kang Daniel , WayV
6
2021
Phim
Yoo Ah-in , Bright Vachirawit , Win Metawin
Âm nhạc
BamBam , The Boyz
7
2022
Phim
Kim Seon-ho , Kwon Yu-ri , PP, Billkin
Âm nhạc
Itzy , Lyodra
8
2023
Phim
Kentaro Sakaguchi, Kim Seon-ho
Âm nhạc
Jang Won-young , Le Sserafim , NewJeans
Lần
Năm
Thể loại
Người chiến thắng
1
2016
Phim
Park Hae-jin , Park Shin-hye
Âm nhạc
BTS , Twice
2
2017
Phim
Namkoong Min , Park Hae-jin , Yoona
Âm nhạc
Seventeen
3
2018
Phim
Ha Jung-woo
Âm nhạc
Seventeen , Twice , Wanna One
4
2019
Phim
Park Min-young , Yoona , Zico
5
2020
Phim
Lee Joon-gi , Seo Yea-ji
Âm nhạc
Mamamoo , NCT 127
6
2021
Phim
Jeon Yeo-been , Han So-hee
Âm nhạc
BamBam , Brave Girls , Enhypen
7
2022
Phim
Han So-hee , Seo In-guk , Park Min-young
Âm nhạc
Itzy , The Boyz , The Rampage
8
2023
Phim
Kim Ji-hoon , Kim Seon-ho , Kentaro Sakaguchi
Âm nhạc
AKMU , IVE , The Boyz , ITZY , Le Sserafim , SB19
Lần
Năm
Thể loại
Người chiến thắng
1
2016
Phim
Kim Yoo-jung
Âm nhạc
BTS
2
2017
Phim
Seo Kang-joon
Âm nhạc
Hwang Chi-yeul , Crush , Mamamoo
3
2018
Phim
Choi Tae-joon , Kim Myung-soo
Âm nhạc
Monsta X , Momoland
4
2019
Phim
Jung Hae-in , Choi Siwon
Âm nhạc
Seventeen , Chungha
5
2020
Phim
Lee Joo-young
Âm nhạc
Pentagon , AB6IX
6
2021
Phim
Ryu Kyung-soo
Âm nhạc
Woodz
7
2022
Phim
Im Jae-hyuk
Âm nhạc
AleXa , Verivery
8
2023
Phim
Cha Joo-young
Âm nhạc
Kep1er , Nmixx , Tempest
Lần
Năm
Người chiến thắng
1
2016
Gummy
"You Are My Everything" (Descendants of the Sun )
"Moonlight Drawn By Clouds" (Love in the Moonlight )
2
2017
Ailee
"I Will Go to You Like the First Snow" (Guardian: The Lonely and Great God )
6
2021
Lim Young-woong
"Love Always Run Away" (Young Lady and Gentleman )
Lần
Năm
Thể loại
Người chiến thắng
3
2018
Phim
Jin Ju-hyung, Kim Yong-ji, Shin Hyun-soo
Âm nhạc
D-Crunch, W24
4
2019
Phim
Lee Jung-eun
Âm nhạc
Loona, Dongkiz
5
2020
Phim
Ahn Eun-jin
Âm nhạc
Oneus, AleXa
6
2021
Phim
Doyoung, Park Geon-il
Âm nhạc
DKB, Kingdom, Blitzers
7
2022
Phim
Haknyeon
Âm nhạc
Lapillus, ATBO, Trendz
Lần
Năm
Thể loại
Người chiến thắng
2
2017
Phim
Choi Tae-joon, Gong Seung-yeon, Shin Hyun-soo
Âm nhạc
Snuper, Astro, The Rampage from Exile Tribe
3
2018
Phim
Kim Seol-hyun
Âm nhạc
Kard, Cosmic Girls, Gugudan
6
2021
Phim
Na In-woo
Âm nhạc
STAYC, Weeekly
7
2022
Phim
Hwang Min-hyun, Choi Si-won
Âm nhạc
Tempest, Nmixx, Kep1er
Lần
Năm
Người chiến thắng
1
2016
EXO
Lần
Năm
Người chiến thắng
3
2018
Ju Ji-hoon, Yoo Yeon-seok, IU
4
2019
Ji Chang-wook
5
2020
Ahn Hyo-seop, Lee Sung-kyung
6
2021
Park Joo-mi, Heo Sung-tae, Kim Joo-ryoung
7
2022
Lee Jae-wook, Kim Se-jeong, Lee Jun-young, Kwon Yu-ri
Lần
Năm
Người chiến thắng
2
2017
Shin Won Ho cho Reply series
3
2018
Won Dong-yeon
6
2021
Brave Brothers
Lần
Năm
Hạng mục
Người chiến thắng
3
2018
Phim
Jung Hae-in, Lee Sung-kyung, Lee Jun-ho
4
2019
Phim
Im Jiyeon
Âm nhạc
Kang Daniel
5
2020
Phim
Kim Seon-ho, Ahn Bo-hyun
Âm nhạc
NCT Dream, (G)I-dle
6
2021
Phim
Moon Ga-young, Cha Eun-woo
Âm nhạc
Kwon Eunbi, WJSN Chocome
7
2022
Phim
Na In-woo
Âm nhạc
Nmixx, Cravity
Lần
Năm
Người chiến thắng
3
2018
Zico
iKon
4
2019
NU'EST
5
2020
Song Ga-in, Kang Daniel, Iz*One
6
2021
Kang Daniel , Itzy, Astro, Wonho, The Boyz
7
2022
Le Sserafim, Peck, Choi Ye-na, Treasure, NiziU
Lần
Năm
Người chiến thắng
3
2018
Son Sung Deuk
Lần
Năm
Người chiến thắng
1
2016
Bang Si-hyuk (Big Hit Entertainment)
3
2018
Pdogg (Big Hit Entertainment)
4
2019
Zico (KOZ Entertainment)
6
2021
Woozi (Pledis Entertainment)
7
2022
Seo Hyun-joo (Starship Entertainment)
Lần
Năm
Người chiến thắng
1
2016
Phim
Sung Hoon, Lee Si-young
Âm nhạc
Dynamic Duo
2
2017
Phim
Min Hyo-rin, Lee Tae-im, Kent Tsai
Âm nhạc
Just Jerk
3
2018
Phim
Jasper Liu, Kwak Si-yang, Jinyoung
Âm nhạc
Snuper
4
2019
Phim
Lee Jung-eun, Ahn Hyo-seop
Âm nhạc
Momoland
5
2020
Phim
Ahn Bo-hyun, Park Ju-hyun
Âm nhạc
The Boyz, Itzy
6
2021
Phim
Lee Jun-young, Joo Suk-tae
Âm nhạc
Pentagon, Golden Child, Momoland
7
2022
Phim
Kim Seon-ho
Âm nhạc
WJSN Chocome, Kard, Stray Kids, Kep1er, Pentagon
Lần
Năm
Người chiến thắng
1
2016
Phim
Park Hye-su
Shin Hyun-soo
Chi Pu
Âm nhạc
WJSN
Han Dong-geun
Boys and Men
2
2017
Phim
Kang Tae-oh
Ji Soo
Seo Eun-soo
Âm nhạc
JBJ
DIA
Jeong Se-woon
Gugudan
Momoland
Lần
Năm
Người chiến thắng
3
2018
Phim
Yoona, Jung Hae-in
6
2021
Phim
Lee Jung-jae
Âm nhạc
Brave Girls, aespa
7
2022
Phim
Lee Jun-ho, Park Min-young
Âm nhạc
Ive, NiziU, Lim Young-woong, Seventeen
Lần
Năm
Người chiến thắng
4
2019
Phim
Jung Hae-in
Âm nhạc
Kang Daniel , Snuper
5
2020
Phim
Park Jin-young, Kim Hye-yoon
Âm nhạc
Cravity, Iz*One
6
2021
Phim
Hwang Min-hyun
Âm nhạc
T1419, AleXa
7
2022
Phim
Kang Daniel
Âm nhạc
Lightsum, TFN, Kingdom, Billlie
Lần
Năm
Người chiến thắng
5
2020
Phim
Lee Joon-hyuk
Jeon Mi-do
6
2021
Phim
Takumi Kitamura, Kwon Yu-ri, Sung Hoon
7
2022
Phim
Bona, Kim Yong-dae, Hwang Min-hyun, Choi Si-won
Lần
Năm
Người chiến thắng
6
2021
NU'EST
7
2022
Kwon Yu-ri
Lần
Năm
Người chiến thắng
5
2020
BTS
Nhóm nhạc BTS có nhiều giải thưởng danh giá Daesang nhất
^ "Asia Artist Awards 2016" . International Business Times .
^ "2016 Asia Artist Awards" . Kpop Herald .
^ "Korean celebrities gather for Asia Artist Awards" . Reuters . Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2017 .
^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên two
^ "2017 Asia Artist Awards to open with stellar lineup of artists" . Kpop Herald . ngày 13 tháng 11 năm 2017. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2018 .
^ "2018 Asia Artist Awards Announced Date and Venue" . Star News . ngày 23 tháng 8 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2018 .
^ "Leeteuk, Lee Sung-kyung to MC award show" . Korea JoongAng Daily . ngày 29 tháng 8 năm 2018. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2018 .
^ " '2019 AAA', 11월 26일 베트남 하노이 개최 확정 [공식입장]" . Naver . ngày 10 tháng 6 năm 2019. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2019 .
^ "임영웅·NCT 23명→이정재·김수현까지..2020 AAA 레드카펫 프리뷰 직캠 공개" . Lưu trữ bản gốc ngày 28 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 28 tháng 11 năm 2020 .
^ Moon, Wan-sik. "이특-장원영, '2021 AAA' MC 확정..12월 2일 韓개최[공식]" . Naver (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2021 .
^ "이특·장원영, '2022 AAA IN JAPAN' MC 발탁…12월 13일 개최" (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2022 .
^ "2023 아시아 아티스트 어워즈(AAA), 12월 14일 필리핀 개최[공식]" (bằng tiếng Hàn). ngày 30 tháng 8 năm 2023. Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2023 .
^ "장원영·강다니엘·성한빈, '2023 AAA IN PHILIPPINES' MC 발탁[공식]" (bằng tiếng Hàn). ngày 6 tháng 9 năm 2023. Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 9 năm 2023. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2023 .
^ "류준열, 장원영·성한빈과 함께…'AAA 2024' MC 호흡" (bằng tiếng Hàn). Xports News. ngày 25 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2024 – qua Naver .
^ munwansik@mt.co.kr, 문완식 (ngày 22 tháng 8 năm 2025). "이준호·장원영 MC '10주년 AAA 2025', 벌써 뜨겁다..5만 5000명↑ 가오슝 내셔널 스타디움 개최 확정[공식]" . 스타뉴스 (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 22 tháng 8 năm 2025 .