Asier Illarramendi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Asier Illarramendi
Asier Illaramendi - Real Sociedad 2016-17.jpg
Asier Illaramendi năm 2016
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Asier Illarramendi Andonegi
Ngày sinh 8 tháng 3, 1990 (29 tuổi)
Nơi sinh Mutriku, Tây Ban Nha
Chiều cao 1,79 m (5 ft 10 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Real Sociedad
Số áo 4
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Real Sociedad
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2011 Real Sociedad B 93 (7)
2010–2013 Real Sociedad 54 (0)
2013–2015 Real Madrid 59 (2)
2015– Real Sociedad 76 (5)
Đội tuyển quốc gia
2006–2007 U17 Tây Ban Nha 12 (0)
2009 U19 Tây Ban Nha 1 (0)
2011–2013 U21 Tây Ban Nha 16 (0)
2012 U23 Tây Ban Nha 2 (0)
2017– Tây Ban Nha 3 (1)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 10 năm 2017
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 14 tháng 11 năm 2017

Asier Illarramendi "Illarra" Andonegi (sinh ngày 8 tháng 3 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá người Tây Ban Nha đang chơi cho câu lạc bộ Real Sociedad ở vị trí tiền vệ phòng ngự.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Real Sociedad[sửa | sửa mã nguồn]

Một sản phẩm của lò đào tạo trẻ Real Sociedad, Illarramendi được sinh ra ở Mutriku, Gipuzkoa và anh đã dành phần lớn của 4 mùa giải chuyên nghiệp cho đội B, đóng góp 27 trận và 2 bàn thắng trong mùa giải 2009-10 giúp đội bóng xứ Basque trở lại Segunda División B sau một năm vắng mặt. Ngày 19 tháng 6 năm 2010, trong ngày cuối cùng của Segunda División, đội một đã được thăng hạng lên La Liga. Anh đã xuất hiện chính thức lần đầu ở đội một trong một trận thua 1-4 trước Elche CF trên sân khách.[1][2]

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 29 tháng 10 năm 2017[3][4]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu Âu Khác1 Tổng cộng
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Real Sociedad 2009–10 1 0 0 0 1 0
2010–11 3 0 0 0 3 0
2011–12 18 0 0 0 18 0
2012–13 32 0 2 0 34 0
Real Madrid 2013–14 29 2 9 1 11 0 0 0 49 3
2014–15 30 0 2 0 7 0 2 0 41 0
Tổng cộng Real Madrid 59 2 11 1 18 0 2 0 90 3
Real Sociedad 2015–16 33 1 2 0 35 1
2016–17 34 1 5 0 39 1
2017–18 9 3 0 0 2 0 11 3
Tổng cộng Real Sociedad 130 5 9 0 2 0 141 5
Tổng cộng sự nghiệp 189 7 29 1 20 0 2 0 231 8

1 Bao gồm Supercopa de España, UEFA Super CupFIFA Club World Cup.

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 14 tháng 11 năm 2017.
Đội tuyển quốc gia Tây Ban Nha
Năm Số lần ra sân Số bàn thắng
2017 3 1
Tổng cộng 3 1

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 9 tháng 10 năm 2017 Sân vận động Teddy, Jerusalem, Israel  Israel 1–0 1–0 Vòng loại World Cup 2018

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Jorge Molina marca los cuatro goles y acaba 'pichichi' de la división de plata” [Jorge Molina scores all four goals to end silver category 'pichichi'] (bằng tiếng Tây Ban Nha). El Mundo Deportivo. Ngày 20 tháng 6 năm 2010. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2014. 
  2. ^ 20 tháng 6 năm 2010/illarra-albistegi-20100620.html «Ojo a Illarra y a Albistegi» («Keep your eye on Illarra and Albistegi»); Diario Vasco, ngày 20 tháng 6 năm 2010 (tiếng Tây Ban Nha)
  3. ^ “Illarramendi”. Soccerway. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2014. 
  4. ^ Bản mẫu:ESPNsoccernet