Asota plaginota

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Asota plaginota
Asota plaginota? (Aganainae) (7232906298).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Erebidae
Phân họ (subfamilia)Aganainae
Chi (genus)Asota
Loài (species)A. plaginota
Danh pháp hai phần
Asota plaginota
(Butler, 1875)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Hypsa plaginota Butler, 1875

Asota plaginota[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Trung Quốc, Ấn Độ, Indonesia, Myanma, Malaysia, Nepal, Papua New Guinea, Philippines, Sikkim, Singapore, Sri Lanka, Thái LanViệt Nam.

Sải cánh dài 61–65 mm.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Asota plaginota plaginota (China, Ấn Độ, Indonesia, Myanmar, Malaysia, Nepal, Papua New Guinea, Philippines, Sikkim, Sri Lanka, Thailand, Vietnam)
  • Asota plaginota stigmatica (Borneo, Java)
  • Asota plaginota strigivenata (China, Ấn Độ, Indonesia, Singapore)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.