Asota producta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Asota producta
Asota caricae (Fabricius, 1775).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Erebidae
Phân họ (subfamilia)Aganainae
Chi (genus)Asota
Loài (species)A. producta
Danh pháp hai phần
Asota producta
(Butler, 1875)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Hypsa producta Butler, 1875
  • Hypsa strigivenata Butler, 1875
  • Asota producta stigmatica Rothschild, 1897

Asota producta[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Sri LankaẤn Độ tới Sundaland.

Sải cánh dài 60–71 mm.

Ấu trùng ăn lá non.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Asota producta tại Wikimedia Commons

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)