Aspartate transaminase

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
aspartate transaminase
Aspartate transaminase.png
Aspartate aminotransferase của Escherichia coli bound with cofactor pyridoxal 5-phosphate.[1]
Mã định danh(ID)
Mã EC 2.6.1.1
Mã CAS 9000-97-9
Các dữ liệu thông tin
IntEnz IntEnz view
BRENDA BRENDA entry
ExPASy NiceZyme view
KEGG KEGG entry
MetaCyc chu trình chuyển hóa
PRIAM profile
Các cấu trúc PDB RCSB PDB PDBe PDBsum
Bản thể gen AmiGO / EGO

Aspartate transaminase (AST), SGOT (serum glutamic oxaloacetic transaminase) hay ASAT (Aspartate AminoTransferase) là một enzyme ở bào tương và ty thể, hiện diện ở tế bào gan, tim, cơ vân, thận, nãotụy. AST là một men xúc tác trong phản ứng giữa aspartate và alpha-ketoglutarate tạo thành oxaloacetateglutamate.

AST là một chỉ số trong xét nghiệm máu

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ PDB: 1AAMAlmo SC, Smith DL, Danishefsky AT, Ringe D (tháng 3 năm 1994). “The structural basis for the altered substrate specificity of the R292D active site mutant of aspartate aminotransferase from E. coli”. Protein Eng. 7 (3): 405–412. PMID 7909946. doi:10.1093/protein/7.3.405.