Aspella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Aspella
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
(không phân hạng)nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Liên họ (superfamilia)Muricoidea
Họ (familia)Muricidae
Phân họ (subfamilia)Muricinae
Chi (genus)Aspella
Mörch, 1877
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Aspella (Dermomurex)

Aspella là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Muricidae, họ ốc gai.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Aspella bao gồm:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Aspella Mörch, 1877. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  2. ^ Aspella acuticostata (Turton, 1932). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  3. ^ Aspella anceps (Lamarck, 1822). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  4. ^ Aspella castor Radwin & D'Attilio, 1976. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  5. ^ Aspella cryptica Radwin & D'Attilio, 1976. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  6. ^ Aspella hastula (Reeve, 1844). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  7. ^ Aspella helenae Houart & Tröndlé, 2008. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  8. ^ Aspella hildrunae Houart & Tröndle, 2008. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  9. ^ Aspella lozoueti Houart & Tröndlé, 2008. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  10. ^ Aspella mauritiana Radwin & D'Attilio, 1976. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  11. ^ Aspella media Houart, 1987. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  12. ^ Aspella morchi Radwin & D'Attilio, 1976. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  13. ^ Aspella paupercula (C. B. Adams, 1850). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  14. ^ Aspella platylaevis Radwin & d'Attilio, 1976. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  15. ^ Aspella pollux Radwin & D'Attilio, 1976. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  16. ^ Aspella ponderi Radwin & D'Attilio, 1976. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  17. ^ Aspella producta (Pease, 1861). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  18. ^ Aspella pyramidalis (Broderip, 1833). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  19. ^ Aspella schroederi Houart, 1996. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  20. ^ Aspella senex Dall, 1903. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  21. ^ Aspella strepta Vokes, 1985. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  22. ^ Aspella thomassini Houart, 1985. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.
  23. ^ Aspella vokesiana Houart, 1983. World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dữ liệu liên quan tới Aspella tại Wikispecies