Assara terebrella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Assara terebrella
Assara terebrella.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Pyralidae
Phân họ (subfamilia) Phycitinae
Chi (genus) Assara
Loài (species) A. terebrella
Danh pháp hai phần
Assara terebrella
(Zincken, 1818)
Danh pháp đồng nghĩa

Assara terebrella là một loài bướm đêm thuộc họ Pyralidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu.

Sải cánh dài 21–24 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 9 tùy theo địa điểm.

Ấu trùng ăn Norway Spruce.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]