Aston Villa F.C.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Aston Villa F.C)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Aston Villa F.C
Biểu tượng Aston Villa
Biệt danhThe Villans
Thành lập1874
Sân vận độngVilla Park
Birmingham, Anh
Sức chứa
sân vận động
42.533
Chủ tịch điều hànhXia Jiantong
Huấn luyện viênSteve Bruce
2016-17hạng 12
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Sân khách

Câu lạc bộ bóng đá Aston Villa là câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Anh đặt trụ sở tại thành phố Birmingham, vùng Tây Midlands, nước Anh. Câu lạc bộ được thành lập vào năm 1874. Villa là thành viên của Giải bóng đá hạng nhất Anh từ năm 1888 đồng thời là thành viên sáng lập của Premier League vào năm 1992.

Aston Villa là một trong nhưng câu lạc bộ lâu đời nhất và là câu lạc bộ giàu thành tích thứ 4 trong lịch sử bóng đá Anh. Villa là một trong 5 câu lạc bộ của Anh (cùng với Manchester United, Liverpool, Nottingham Forest F.C., Chelsea) vinh dự giành được cúp C1 với chức vô địch vào năm 1982 sau chiến thắng trước Bayern Munich. Đồng thời Villa cũng sở hữu 21 danh hiệu lớn nhỏ khác đặc biệt là 7 lần đoạt chức vô địch quốc gia Anh mặc dù phần lớn các danh hiệu đó đều diễn ra từ trước Chiến tranh thế giới thứ 2. Danh hiệu gần đây nhất Villa đoạt được là League Cup vào năm 1996.

Sân nhà của câu lạc bộ là sân vận động Villa Park với sức chứa khoảng 42.500 khán giả. Biệt danh của câu lạc bộ là "The Villans". Đối thủ truyền thống của Aston Villa là câu lạc bộ Birmingham City. Trận đấu được biết đến như trận derby vùng Birmingham hay còn có một cái tên khác là The Second City Derby. Màu áo truyền thống của câu lạc bộ là màu rượu đỏ và màu xanh của bầu trời. Hiện nay, câu lạc bộ đang thi đấu tại Football League Championship.

Lịch sử đội bóng[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ bóng đá Aston Villa được thành lập vào tháng 3 năm 1874 bởi thành viên của nhà thờ Weyslayan thuộc khu vực Aston, nay là một phần của thành phố Birmingham. Bốn thành viên sáng lập của câu lạc bộ bao gồm Jack Hughes, Frederick Matthews, Walter Price và William Scattergood. Trận đấu chính thức đầu tiên là với một đội Rugby địa phương Aston Brook St Mary's. Điều kiện để trận đấu được diễn ra là Aston Villa phải chơi hiệp đấu đầu tiên theo luật của môn Rugby và hiệp thứ hai theo luật bóng đá. Villa nhanh chóng trở thành một trong những đội bóng xuất sắc nhất của vùng Midlands, giành được chiếc cúp đầu tiên, Birmingham Senior Cup, vào năm 1880.

Aston Villa giành FA Cup đầu tiên trong lịch sử của mình vào năm 1887 với đội trưởng Archie Hunter và tở thành đội bóng đầu tiên đoạt danh hiệu này.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Trong nước[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch quốc gia

Cúp

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 11 tháng 9 năm 2017.[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Hoa Kỳ TM Brad Guzan
2 Bồ Đào Nha HV Tiago Ilori (cho mượn từ Liverpool)
4 Anh HV Micah Richards (Đội phó)
5 Đan Mạch HV Jores Okore
6 Cộng hòa Ireland HV Ciaran Clark
7 Hà Lan TV Leandro Bacuna
8 Sénégal TV Idrissa Gueye
9 Anh TV Scott Sinclair
11 Anh Gabriel Agbonlahor (Đội trưởng)
14 Thụy Sĩ HV Philippe Senderos
15 Anh TV Ashley Westwood
16 Anh HV Joleon Lescott
17 Pháp TV Jordan Veretout
18 Anh HV Kieran Richardson
Số áo Vị trí Cầu thủ
20 Tây Ban Nha TV Adama Traoré
21 Scotland HV Alan Hutton
22 Anh TV Gary Gardner
23 Pháp HV Jordan Amavi
24 Colombia TV Carlos Sánchez
25 Tây Ban Nha TV Carles Gil
26 Anh HV John Terry
27 Cộng hòa Séc Libor Kozák
28 Pháp TV Charles N'Zogbia
31 Anh TM Mark Bunn
33 Tây Ban Nha HV José Ángel Crespo
39 Bénin Rudy Gestede
40 Anh TV Jack Grealish

Cầu thủ cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
3 Anh HV Joe Bennett (cho mượn đến Bournemouth)
12 Anh TV Joe Cole (cho mượn đến Coventry City)
13 Anh TM Jed Steer (cho mượn đến Huddersfield Town)
32 Saint Lucia HV Janoi Donacien (cho mượn đến Newport County)
37 Anh Callum Robinson (cho mượn đến Bristol City)
Số áo Vị trí Cầu thủ
38 Anh TV Riccardo Calder (cho mượn đến Dundee)
Anh HV Nathan Baker (cho mượn đến Bristol City)
Pháp HV Aly Cissokho (cho mượn đến Porto)
Thụy Sĩ TM Benjamin Siegrist (cho mượn đến Solihull Moors)
Cộng hòa Ireland HV Kevin Toner (cho mượn đến Kidderminster Harriers)

Số áo được vinh danh[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
19 Bulgaria TV Stiliyan Petrov

Ban huấn luyện[sửa | sửa mã nguồn]

Ban huấn luyện hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật:25 tháng 7 năm 2011.[2]
Họ và tên Quốc tịch Chức vụ
Tim Sherwood  Scotland Huấn luyện viên trưởng
Peter Grant  Scotland Trợ lý huấn luyện viên
Gordon Cowans Anh Anh Huấn luyện viên đội một
Adrian Lamb Anh Huấn luyện viên thể lực
Rafa González Tây Ban Nha Tây Ban Nha Huấn luyện viên thủ môn đội trẻ
Ian McGuinness Anh Bác sĩ trưởng

Các thế hệ huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Các huấn luyện viên cập nhật đến 16.3.2013 (chỉ tính các trận chính thức)

Tên Quốc tịch Từ Đến Số trận Thắng Hòa Thua tỷ lệ thắng%[3] Honours Ghi chú
Ramsay, GeorgeGeorge Ramsay[4]  Scotland 01884-08 tháng 8 năm 1884 01926-05 tháng 5 năm 1926 &0000000000001327.0000001.327 &0000000000000658.000000658 &0000000000000414.000000414 &0000000000000255.000000255 0&0000000000000049.59000049,59 6 FA Cups, 6 Division One championships [5][6]
Smith, W. J.W. J. Smith[4]  Anh 01926-08 tháng 8 năm 1926 01934-05 tháng 5 năm 1934 &0000000000000364.000000364 &0000000000000175.000000175 &0000000000000067.00000067 &0000000000000122.000000122 0&0000000000000048.08000048,08 - [7]
McMullan, JimmyJimmy McMullan  Scotland 01934-06 tháng 6 năm 1934 01936-10 tháng 10 năm 1936 &0000000000000055.00000055 &0000000000000017.00000017 &0000000000000015.00000015 &0000000000000023.00000023 0&0000000000000030.91000030,91 - [8][9]
Hogan, JimmyJimmy Hogan  Anh 01936 1936 Summer 1936 01939-09 tháng 9 năm 1939 &0000000000000124.000000124 &0000000000000057.00000057 &0000000000000026.00000026 &0000000000000041.00000041 0&0000000000000045.97000045,97 Division Two Champions [10]
Massie, AlexAlex Massie  Scotland 01945-08 tháng 8 năm 1945 01950-08 tháng 8 năm 1950 &0000000000000189.000000189 &0000000000000076.00000076 &0000000000000046.00000046 &0000000000000067.00000067 0&0000000000000040.21000040,21 - [11]
Martin, GeorgeGeorge Martin  Scotland 01950-12 tháng 12 năm 1950 01953-08 tháng 8 năm 1953 &0000000000000119.000000119 &0000000000000047.00000047 &0000000000000030.00000030 &0000000000000042.00000042 0&0000000000000039.50000039,50 - [12]
Houghton, EricEric Houghton  Anh 01953-09 tháng 9 năm 1953 01958-11 tháng 11 năm 1958 &0000000000000250.000000250 &0000000000000088.00000088 &0000000000000065.00000065 &0000000000000097.00000097 0&0000000000000035.20000035,20 1 FA Cup [13]
Mercer, JoeJoe Mercer  Anh 01958-12 tháng 12 năm 1958 01964-07 tháng 7 năm 1964 &0000000000000282.000000282 &0000000000000120.000000120 &0000000000000063.00000063 &0000000000000099.00000099 0&0000000000000042.55000042,55 1 Second Division Championship, 1 Football League Cup [14]
Taylor, DickDick Taylor  Anh 01964-07 tháng 7 năm 1964 01967-05 tháng 5 năm 1967 &0000000000000144.000000144 &0000000000000051.00000051 &0000000000000022.00000022 &0000000000000071.00000071 0&0000000000000035.42000035,42 - [15]
Cummings, TommyTommy Cummings  Anh 01967-07 tháng 7 năm 1967 01968-11 tháng 11 năm 1968 &0000000000000062.00000062 &0000000000000018.00000018 &0000000000000014.00000014 &0000000000000030.00000030 0&0000000000000029.03000029,03 - [16]
Docherty, TommyTommy Docherty  Scotland 01968-12 tháng 12 năm 1968 01970-01 tháng 1 năm 1970 &0000000000000046.00000046 &0000000000000013.00000013 &0000000000000016.00000016 &0000000000000017.00000017 0&0000000000000028.26000028,26 - [17]
Crowe, VicVic Crowe  Wales 01970-01 tháng 1 năm 1970 01974-05 tháng 5 năm 1974 &0000000000000199.000000199 &0000000000000088.00000088 &0000000000000055.00000055 &0000000000000056.00000056 0&0000000000000044.22000044,22 - [18]
Saunders, RonRon Saunders  Anh 01974-06 tháng 6 năm 1974 01982-02 tháng 2 năm 1982 &0000000000000353.000000353 &0000000000000157.000000157 &0000000000000098.00000098 &0000000000000098.00000098 0&0000000000000044.48000044,48 2 Football League Cups, 1 Division One championship. '[19] [20]
Barton, TonyTony Barton  Anh 01982-02 tháng 2 năm 1982 01984-06 tháng 6 năm 1984 &0000000000000130.000000130 &0000000000000058.00000058 &0000000000000024.00000024 &0000000000000048.00000048 0&0000000000000044.62000044,62 1 European Cup, 1 UEFA Super Cup [21]
Turner, GrahamGraham Turner  Anh 01984-07 tháng 7 năm 1984 01986-09 tháng 9 năm 1986 &0000000000000105.000000105 &0000000000000033.00000033 &0000000000000029.00000029 &0000000000000043.00000043 0&0000000000000031.43000031,43 - [22]
McNeill, BillyBilly McNeill  Scotland 01986-09 tháng 9 năm 1986 01987-05 tháng 5 năm 1987 &0000000000000041.00000041 &0000000000000009.0000009 &0000000000000015.00000015 &0000000000000017.00000017 0&0000000000000021.95000021,95 - [23]
Taylor, GrahamGraham Taylor  Anh 01987-05 tháng 5 năm 1987 01990-07 tháng 7 năm 1990 &0000000000000142.000000142 &0000000000000065.00000065 &0000000000000035.00000035 &0000000000000042.00000042 0&0000000000000045.77000045,77 - [24]
Vengloš, JozefJozef Vengloš Cờ Tiệp Khắc Tiệp Khắc 01990-07 tháng 7 năm 1990 01991-05 tháng 5 năm 1991 &0000000000000049.00000049 &0000000000000016.00000016 &0000000000000015.00000015 &0000000000000018.00000018 0&0000000000000032.65000032,65 - [25]
Atkinson, RonRon Atkinson  Anh 01991-07 tháng 7 năm 1991 01994-11 tháng 11 năm 1994 &0000000000000178.000000178 &0000000000000077.00000077 &0000000000000045.00000045 &0000000000000056.00000056 0&0000000000000043.26000043,26 1 Football League Cup [26]
Little, BrianBrian Little  Anh 01994-11 tháng 11 năm 1994 01998-02 tháng 2 năm 1998 &0000000000000164.000000164 &0000000000000068.00000068 &0000000000000045.00000045 &0000000000000051.00000051 0&0000000000000041.46000041,46 1 Football League Cup,[19] [27]
Gregory, JohnJohn Gregory  Anh 01998-02 tháng 2 năm 1998 02002-01 tháng 1 năm 2002 &0000000000000190.000000190 &0000000000000082.00000082 &0000000000000052.00000052 &0000000000000056.00000056 0&0000000000000043.16000043,16 1 UEFA Intertoto Cup [28]
Taylor, GrahamGraham Taylor  Anh 02002-02 tháng 2 năm 2002 02003-05 tháng 5 năm 2003 &0000000000000060.00000060 &0000000000000019.00000019 &0000000000000014.00000014 &0000000000000027.00000027 0&0000000000000031.67000031,67 - [24]
O'Leary, DavidDavid O'Leary  Ireland 02003-05 tháng 5 năm 2003 02006-07 tháng 7 năm 2006 &0000000000000131.000000131 &0000000000000047.00000047 &0000000000000035.00000035 &0000000000000049.00000049 0&0000000000000035.88000035,88 - [29]
O'Neill, MartinMartin O'Neill  Bắc Ireland 02006-08 tháng 8 năm 2006 02010-08 tháng 8 năm 2010 &0000000000000190.000000190 &0000000000000080.00000080 &0000000000000060.00000060 &0000000000000050.00000050 0&0000000000000042.11000042,11 - [30]
Houllier, GérardGérard Houllier  Pháp 02010-09 tháng 9 năm 2010 02011-06 tháng 6 năm 2011 &0000000000000036.00000036 &0000000000000014.00000014 &0000000000000008.0000008 &0000000000000014.00000014 0&0000000000000038.89000038,89 - [31]
McLeish, AlexAlex McLeish  Scotland 02011-06 tháng 6 năm 2011 02012-05 tháng 5 năm 2012 &0000000000000042.00000042 &0000000000000009.0000009 &0000000000000017.00000017 &0000000000000016.00000016 0&0000000000000021.43000021,43 - [32]
Lambert, PaulPaul Lambert  Scotland 02012-06 tháng 6 năm 2012 Present &0000000000000038.00000038 &0000000000000013.00000013 &0000000000000009.0000009 &0000000000000016.00000016 0&0000000000000034.21000034,21 - [33]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Professional Squad”. avfc.co.uk (Aston Villa Football Club). 
  2. ^ “Club statement: Gerard Houllier”. Aston Villa. Ngày 1 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2011. 
  3. ^ tỷ lệ thắng% is rounded to two decimal places
  4. ^ a ă Secretary of the committee that chose the team
  5. ^ “Hall of Fame”. Aston Villa F.C. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  6. ^ “George Ramsay managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2007. 
  7. ^ “WJ Smith managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  8. ^ “Jimmy McMullan managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  9. ^ Hayes, Dean, AVFC A-Z
  10. ^ “Jimmy Hogan managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  11. ^ “Alex Massie managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  12. ^ “George Martin managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  13. ^ “Eric Houghton managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  14. ^ “Joe Mercer managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  15. ^ “Dick Taylor managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  16. ^ “Tommy Cummings managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  17. ^ “Tommy Docherty managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  18. ^ “Vic Crowe managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  19. ^ a ă The Aston Villa Hall of Fame was voted for by fans and to this date there has been one induction of 12 players in 2006.
  20. ^ “Ron Saunders managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  21. ^ “Tony Barton managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  22. ^ “Graham Turner managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  23. ^ “Billy McNeill managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  24. ^ a ă “Graham Taylor managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  25. ^ “Jozef Venglos managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  26. ^ “Ron Atkinson managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  27. ^ “Brian Little managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  28. ^ “John Gregory managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  29. ^ “David O'Leary managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  30. ^ “Martin O'Neill managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2007. 
  31. ^ “Gerard Houllier managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2011. 
  32. ^ “Alex McLeish managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2012. 
  33. ^ “Paul Lambert managerial stats”. Soccerbase. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]