Atlético Nacional

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Atlético Nacional
Tập tin:Xxxx150px|frameless|upright=1]]
Tên đầy đủClub Atlético Nacional S. A.
Biệt danhLos Verdolagas (The Purslanes),
El Verde (Màu xanh lục),
Rey de Copas (Vua đấu cúp),
El Verde de la Montaña (Màu xanh vùng núi),
El Verde Paisa (Màu xanh vùng Paisa),
El Siempre Verde (The Evergreen)
Thành lập7 tháng 3, 1947; 72 năm trước
Sân vận độngEstadio Atanasio Girardot
Medellín, Colombia
Sức chứa sân45.943
Chủ sở hữuOrganización Ardila Lülle
Chủ tịch điều hànhAndrés Botero Phillipsbourne
Quản lýReinaldo Rueda
Giải đấuCategoría Primera A
2016Thứ 2
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Sân khách

Club Atlético Nacional SA, còn được gọi là Atlético Nacional, là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp của Colombia có trụ sở tại Medellín. Câu lạc bộ là một trong ba đội duy nhất từng chơi trong mọi giải đấu thuộc phân hạng thứ nhất trong lịch sử Colombia, hai đội còn lại là Millonarios và Santa Fe.

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Colombia TM Cristian Bonilla
2 Colombia HV Daniel Bocanegra
3 Colombia HV Felipe Aguilar
4 Panama HV Roderick Miller
5 Colombia HV Francisco Nájera
6 Colombia TV Mateus Uribe
7 Argentina Ezequiel Rescaldani (mượn từ Málaga)
8 Colombia TV Diego Arias
9 Colombia Luis Carlos Ruiz
10 Colombia TV Macnelly Torres
11 Colombia TV Andrés Ibargüen
12 Colombia HV Alexis Henríquez
13 Paraguay Oscar Franco
14 Colombia TV Elkin Blanco
15 Colombia TV Juan Pablo Nieto
16 Colombia Cristián Dajome (mượn từ Deportes Tolima)
17 Colombia Dayro Moreno (mượn từ Tijuana)
Số áo Vị trí Cầu thủ
18 Colombia HV Rodin Quiñónes
19 Colombia HV Farid Díaz
20 Colombia TV Alejandro Bernal
21 Colombia TV Jhon Mosquera
23 Colombia HV Edwin Velasco
24 Argentina TV Mariano Vásquez
25 Colombia TM Christian Vargas
26 Colombia HV Carlos Cuesta
27 Colombia TV Edwin Valencia
29 Colombia TV Aldo Leão Ramírez (mượn từ Atlas)
30 Colombia Arley Rodríguez
31 Colombia TV Dayron Mosquera
32 Colombia Daniel Lloreda
33 Colombia Hadier Borja
34 Argentina TM Franco Armani
35 Colombia HV Ezequiel Palomeque

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]