Atlantasellus cavernicolus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Atlantasellus cavernicolus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Isopoda
Họ (familia) Atlantasellidae
Chi (genus) Atlantasellus
Loài (species) A. cavernicolus
Danh pháp hai phần
Atlantasellus cavernicolus
Sket, 1979

Atlantasellus cavernicolus[2][3] là một loài giáp xác trong họ Atlantasellidae.[4][5]

Chúng là loài đặc hữu của vùng Bermuda.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Atlantasellus cavernicolus. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. 1996. Truy cập 24/10/2012.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  2. ^ Schotte, M., B.F. Kensley, and S. Shilling. (1995) nwards). World list of Marine, Freshwater and Terrestrial Crustacea Isopoda. National Museum of Natural History Smithsonian Institution: Washington D.C., USA.,
  3. ^ Sket, B. (1979) Atlantasellus cavernicolus n. gen., n. sp. (Isopoda Asellota, Atlantasellidae n. fam.) from Bermuda. Bioloski Vestnik, Ljubljana 7 (2): 175-183.,
  4. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  5. ^ WoRMS Isopoda: World List of Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans. Schotte M., Boyko C. B, Bruce N. L., Poore G.C.B., Taiti S., Wilson G.D.F. (eds), ngày 5 tháng 10 năm 2010

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Iliffe, T.M. 1996. Atlantasellus cavernicolus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species.