Austin, Minnesota
Giao diện
| Austin, Minnesota | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Ấn chương | |
| Tên hiệu: SPAM Town USA | |
Vị trí Austin trong quận Mower tại bang Minnesota | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Mower |
| Quy hoạch | Xuân 1856 |
| Lập làng | 6 tháng 3 năm 1868 |
| Hợp nhất đô thị | 28 tháng 2 năm 1871 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Stephen M. King |
| Diện tích[1] | |
| • Thành phố | 13,39 mi2 (3,470 km2) |
| • Đất liền | 13,29 mi2 (3,440 km2) |
| • Mặt nước | 0,11 mi2 (30 km2) |
| Độ cao[2] | 1.211 ft (369 m) |
| Dân số (2020)[3] | |
| • Thành phố | 26.174 |
| • Ước tính (2022)[4] | 26.208 |
| • Mật độ | 1.972,45/mi2 (76,157/km2) |
| • Đô thị | 25.479 |
| • Vùng đô thị | 40.140 (US: 315th) |
| Múi giờ | UTC-6 |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 55912 |
| Mã điện thoại | 507 |
| FIPS code | 27-02908[5] |
| GNIS | 2394037[2] |
| Website | ci |
Austin là một thành phố nằm ở quận Mower thuộc tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1860 | 200 | — | |
| 1870 | 2.039 | 919,5% | |
| 1880 | 2.305 | 13,0% | |
| 1890 | 3.901 | 69,2% | |
| 1900 | 5.474 | 40,3% | |
| 1910 | 6.960 | 27,1% | |
| 1920 | 10.118 | 45,4% | |
| 1930 | 12.276 | 21,3% | |
| 1940 | 18.307 | 49,1% | |
| 1950 | 23.100 | 26,2% | |
| 1960 | 27.908 | 20,8% | |
| 1970 | 25.074 | −10,2% | |
| 1980 | 23.020 | −8,2% | |
| 1990 | 21.907 | −4,8% | |
| 2000 | 23.314 | 6,4% | |
| 2010 | 24.718 | 6,0% | |
| 2020 | 26.174 | 5,9% | |
| 2022 (ước tính) | 26.208 | [4] | 0,1% |
| U.S. Decennial Census[6] 2020 Census[3] | |||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Austin, Minnesota (1991–2020 normals, extremes 1938–present) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 62 (17) |
71 (22) |
80 (27) |
91 (33) |
100 (38) |
100 (38) |
102 (39) |
101 (38) |
97 (36) |
92 (33) |
79 (26) |
65 (18) |
102 (39) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 40.9 (4.9) |
45.0 (7.2) |
63.8 (17.7) |
79.1 (26.2) |
86.8 (30.4) |
91.4 (33.0) |
90.5 (32.5) |
88.7 (31.5) |
87.0 (30.6) |
80.8 (27.1) |
63.0 (17.2) |
45.8 (7.7) |
93.6 (34.2) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 21.9 (−5.6) |
26.4 (−3.1) |
39.2 (4.0) |
54.9 (12.7) |
67.5 (19.7) |
77.6 (25.3) |
80.8 (27.1) |
78.7 (25.9) |
72.2 (22.3) |
58.3 (14.6) |
41.5 (5.3) |
27.9 (−2.3) |
53.9 (12.2) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 13.7 (−10.2) |
17.8 (−7.9) |
31.0 (−0.6) |
45.0 (7.2) |
57.5 (14.2) |
67.9 (19.9) |
71.0 (21.7) |
68.7 (20.4) |
61.1 (16.2) |
47.9 (8.8) |
33.1 (0.6) |
20.5 (−6.4) |
44.6 (7.0) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 5.4 (−14.8) |
9.1 (−12.7) |
22.7 (−5.2) |
35.2 (1.8) |
47.5 (8.6) |
58.2 (14.6) |
61.2 (16.2) |
58.7 (14.8) |
50.0 (10.0) |
37.5 (3.1) |
24.7 (−4.1) |
13.0 (−10.6) |
35.3 (1.8) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | −18.6 (−28.1) |
−13.2 (−25.1) |
−1.5 (−18.6) |
19.2 (−7.1) |
31.9 (−0.1) |
44.9 (7.2) |
49.4 (9.7) |
46.7 (8.2) |
33.3 (0.7) |
20.9 (−6.2) |
6.2 (−14.3) |
−10.2 (−23.4) |
−21.4 (−29.7) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | −42 (−41) |
−34 (−37) |
−34 (−37) |
5 (−15) |
22 (−6) |
31 (−1) |
41 (5) |
34 (1) |
20 (−7) |
10 (−12) |
−25 (−32) |
−33 (−36) |
−42 (−41) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 1.12 (28) |
1.10 (28) |
2.03 (52) |
3.67 (93) |
4.99 (127) |
5.07 (129) |
4.85 (123) |
4.07 (103) |
3.60 (91) |
2.63 (67) |
1.84 (47) |
1.25 (32) |
36.22 (920) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 11.0 (28) |
10.4 (26) |
7.5 (19) |
2.2 (5.6) |
0.3 (0.76) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.4 (1.0) |
2.3 (5.8) |
9.3 (24) |
43.4 (110) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 5.9 | 5.3 | 7.1 | 10.9 | 13.0 | 11.7 | 10.7 | 10.3 | 9.3 | 9.4 | 6.1 | 6.6 | 106.3 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 6.4 | 5.5 | 3.5 | 1.2 | 0.1 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.4 | 2.5 | 6.0 | 25.6 |
| Nguồn: NOAA[7][8] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "2023 U.S. Gazetteer Files: Minnesota". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2024.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Austin, Minnesota
- 1 2 "Explore Census Data". United States Census Bureau. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2023.
- 1 2 "City and Town Population Totals: 2020-2022". United States Census Bureau. ngày 20 tháng 11 năm 2023. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2023.
- ↑ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ↑ United States Census Bureau. "Census of Population and Housing". Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2014.
- ↑ "NowData – NOAA Online Weather Data". National Oceanic and Atmospheric Administration. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2021.
- ↑ "Station: Austin Waste WTP Facility, MN". U.S. Climate Normals 2020: U.S. Monthly Climate Normals (1991–2020). National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2021.