Ax-les-Thermes (tổng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tổng Ax-les-Thermes
Quốc gia Pháp Pháp
Vùng Occitanie
Tỉnh Ariège
Quận Foix
14
Mã của tổng 09 01
Thủ phủ Ax-les-Thermes
Tổng ủy viên hội đồng
 –Nhiệm kỳ
Augustin Bonrepaux
2004-2010

]]

Dân số không
trùng lặp
2 978 người
(1999)
Diện tích 37 736 ha = 377,36 km²
Mật độ 7,89 hab./km²

Tổng Ax-les-Thermes là một tổng của Pháp nằm ở tỉnh Ariège trong vùng Occitanie. Tổng này được tổ chức xung quanh Ax-les-Thermesquận Foix. Độ cao biến thiên từ 618 m (Perles-et-Castelet) đến 2 840 m (Mérens-les-Vals) với độ cao trung bình là 976 m.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách tổng ủy viên hội đồng
Giai đoạn Ủy viên Đảng Tư cách
2008-2014 Augustin Bonrepaux Đảng xã hội Pháp Chủ tịch tổng hội đồng, phó thị trưởng Ax-les-Thermes
2001-2008 Augustin Bonrepaux Đảng xã hội Pháp Đại biểu Ariège, chủ tịch tổng hội đồng, phó thị trưởng Ax-les-Thermes
1995-2001 Augustin Bonrepaux Đảng xã hội Pháp Đại biểu Ariège, thị trưởng Ax-les-Thermes
1989-1995 Augustin Bonrepaux Đảng xã hội Pháp Đại biểu Ariège, thị trưởng Orlu
1983-1989 Augustin Bonrepaux Đảng xã hội Pháp Đại biểu Ariège, thị trưởng Orlu
1976-1983 Augustin Bonrepaux Đảng xã hội Pháp Thị trưởng Orlu
1958-1976 Omer Carrière SFIO Thị trưởng Ascou
1951-1958 Paul Salette Rad-soc Thị trưởng Ax-les-Thermes
1945-1951 Pierre Aliot SFIO]]

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng Ax-les-Thermes bao gồm 14 với dân số 2 978 người (điều tra năm 1999, dân số không tính trùng).

Dân số
bưu chính

insee
Ascou 102 09110 09023
Ax-les-Thermes 1 441 09110 09032
L'Hospitalet-près-l'Andorre 166 09390 09139
Ignaux 59 09110 09140
Mérens-les-Vals 180 09110 09189
Montaillou 14 09110 09197
Orgeix 71 09110 09218
Orlu 195 09110 09220
Perles-et-Castelet 160 09110 09228
Prades 47 09110 09232
Savignac-les-Ormeaux 399 09110 09283
Sorgeat 96 09110 09298
Tignac 15 09110 09311
Vaychis 33 09110 09325

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
2 713 3 092 2 915 2 695 2 881 2 978
Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]