Axit xyanic

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Axit xyanic
Isocyansäure.svg
Isocyanic acid 3D balls.png
Danh pháp IUPACIsocyanic acid
Nhận dạng
Số CAS75-13-8
PubChem6347
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
InChI
Thuộc tính
Công thức phân tửHNCO
Khối lượng mol43.03 g/mol
Bề ngoàiColorless liquid or gas (b.p. near room temperature)
Khối lượng riêng1.14 g/cm3 (20 °C)
Điểm nóng chảy-86 °C [1]
Điểm sôi23.5 °C
Độ hòa tan trong nướcDissolves
Độ hòa tanHòa tan trong benzene, toluene, ether
Các nguy hiểm
Nguy hiểm chínhPoisonous
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).
Có  kiểm chứng (cái gì Có KhôngN ?)

Axít xyanic là một chất lỏng không màu rất độc hại với nhiệt độ bay hơi là 23,5 °C và nhiệt độ nóng chảy là -81 °C. Ở 0 °C axít xyanic được chuyển hóa thành xyamelit. Trong dung dịch nước thì axít xyanic bị thủy phân thành cacbon đioxitamoniac. Axít xyanic là đồng phân của axit fulminic. Có hai tautome tồn tại đối với axít xyanic là NC-O-H và H-N=C=O. Nó được tạo thành trong phản ứng của xyanat kaliaxít formic. Chất tam phân của axít xyanic là axit xyanuric.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Pradyot Patnaik. Handbook of Inorganic Chemicals. McGraw-Hill, 2002, ISBN 0070494398
  • Handbook of Chemistry and Physics, ấn bản lần thứ 65, CRC Press (1984)