Bình Lương
Giao diện
(Đổi hướng từ Bình Lương, Cam Túc)
| Bình Lương | |
|---|---|
| — Địa cấp thị — | |
| 平凉市 | |
Vị trí trong tỉnh Cam Túc | |
| Vị trí tại Trung Quốc | |
| Tọa độ: 35°32′B 106°41′Đ / 35,533°B 106,683°Đ | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Cam Túc |
| Diện tích | |
| • Địa cấp thị | 11.196,71 km2 (432,307 mi2) |
| Độ cao | 1.398 m (4,587 ft) |
| Dân số (2007) | |
| • Địa cấp thị | 2.220.000 |
| • Mật độ | 2,0/km2 (5,1/mi2) |
| • Vùng đô thị | 110.483 |
| Múi giờ | UTC+8 |
| Mã điện thoại | 933 |
| Website | Trang web chính thức |
Bình Lương (giản thể: 平凉市; phồn thể: 平涼市; bính âm: Píngliàng Shì, âm Hán-Việt: Bình Lương thị) là một địa cấp thị nằm ở phía đông tỉnh Cam Túc, Trung Quốc, giáp khu tự trị Ninh Hạ về phía bắc và tỉnh Thiểm Tây về phía đông và phía nam. Thành phố có diện tích 11.196,71 km², dân số năm 2020 là 1.848.607 người[1], mật độ dân số đạt 165,1 người/km². Mã số bưu chính của thành phố là 744000, mã vùng điện thoại là 0933. Bình Lương nổi tiếng với dãy núi bao gồm Không Đồng Sơn (崆峒山), một nơi thiêng liêng của Đạo giáo và là một nơi tao ngộ theo truyền thuyết của Hoàng Đế và Quảng Thành Tử.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]- Phía đông là Hàm Dương thuộc tỉnh Thiểm Tây
- Phía nam là Bảo Kê (Thiểm Tây) và Thiên Thủy cùng tỉnh
- Phía tây là Định Tây và Bạch Ngân
- Phía bắc là Khánh Dương cùng tỉnh và Cố Nguyên (Ninh Hạ).
Các đơn vị hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Địa cấp thị Bình Lương được chia thành 7 đơn vị cấp huyện gồm 1 quận, 1 thành phố cấp huyện và 5 huyện.
- Quận: Không Đồng (崆峒区).
- Thành phố cấp huyện: Hoa Đình (华亭市).
- Huyện: Kính Xuyên (泾川县), Linh Đài (灵台县), Sùng Tín (崇信县), Trang Lãng (庄浪县), Tĩnh Ninh (静宁县).
| Bản đồ địa cấp thị Bình Lương | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên | Chữ Hán giản thể | Bính âm | Dân số (2010) | Diện tích (km²) | Mật độ (/km²) | |
| Không Đồng | 崆峒区 | Kōngtóng Qū | 504.848 | 1.936 | 261 | |
| Hoa Đình | 华亭市 | Huátíng Shì | 189.333 | 1.183 | 160 | |
| Kính Xuyên | 泾川县 | Jīngchuān Xiàn | 281.145 | 1.409 | 200 | |
| Linh Đài | 灵台县 | Língtái Xiàn | 183.937 | 2.038 | 88 | |
| Sùng Tín | 崇信县 | Chóngxìn Xiàn | 102.116 | 852 | 120 | |
| Trang Lãng | 庄浪县 | Zhuānglàng Xiàn | 382.827 | 1.558 | 246 | |
| Tĩnh Ninh | 静宁县 | Jìngníng Xiàn | 423.827 | 2.193 | 193 | |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "China: Gānsù (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". Citypopulation.de. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2025.
