Bóng đá tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Bóng đá tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhàViệt Nam
Thời gian30 tháng 11 - 12 tháng 12
Số đội8
Địa điểm thi đấu6 (tại 2 thành phố chủ nhà)
Vị trí chung cuộc
Vô địch Thái Lan (lần thứ 2)
Á quân Việt Nam
Hạng ba Malaysia
Hạng tư Myanmar
Thống kê giải đấu
Số trận đấu16
Số bàn thắng61 (3,81 bàn/trận)
Vua phá lướiThái Lan Sarayoot Chaikamdee (9 bàn)
2001
2005
Bóng đá tại SEA Games 22

Bóng đá tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2003 bao gồm bóng đá nam và bóng đá nữ. Bóng đá nam diễn ra từ ngày 29 tháng 11 đến ngày 12 tháng 12 năm 2003. Bóng đá nam chỉ bao gồm đội tuyển U23 các quốc gia tham dự. Bóng đá nữ diễn ra từ ngày 2 tháng 12 đến ngày 11 tháng 12 năm 2003. Tất cả các trận đấu của cả hai môn bóng đá đều diễn ra tại Việt Nam.

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Nam  Thái Lan  Việt Nam  Malaysia
Nữ  Việt Nam  Myanmar  Thái Lan

Bóng đá nam[sửa | sửa mã nguồn]

Môn bóng đá nam có 8 quốc gia thành viên tham dự. Hai quốc gia không tham dự là BruneiPhilippines

Các đội tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Tám đội tuyển được chia thành hai bảng đấu vòng tròn 1 lượt. Mỗi bảng chọn 2 đội xếp đầu vào bán kết.

Đội bóng đi tiếp vào vòng trong

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Điểm
 Thái Lan 3 2 1 0 13 1 +12 7
 Việt Nam 3 2 1 0 3 1 +2 7
 Indonesia 3 1 0 2 1 7 –6 3
 Lào 3 0 0 3 0 8 –8 0
Indonesia  1–0  Lào
Bambang Bàn thắng 12' Chi tiết
Thái Lan  1–1  Việt Nam
Datsakorn Bàn thắng 81' Ch tiết Phạm Văn Quyến Bàn thắng 55'

Lào  0–6  Thái Lan
Chi tiết Sarayuth Bàn thắng 2'23'25'29'
Rungroj Bàn thắng 69'
Teeratep Bàn thắng 90'
Việt Nam  1–0  Indonesia
Phan Thanh Bình Bàn thắng 34' Chi tiết

Indonesia  0–6  Thái Lan
Chi tiết Rungroj Bàn thắng 23'
Sarayuth Bàn thắng 28'70'
Datsakorn Bàn thắng 66'
Piyawat Bàn thắng 69'
Pichitphong Bàn thắng 86'
Việt Nam  1–0  Lào
Lê Công Vinh Bàn thắng 40' Chi tiết

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pld W D L GF GA GD Pts
 Malaysia 3 3 0 0 13 3 +10 9
 Myanmar 3 2 0 1 10 3 +7 6
 Singapore 3 1 0 2 5 5 0 3
 Campuchia 3 0 0 3 2 19 –17 0
Malaysia  8–1  Campuchia
Derma Bàn thắng 16'
Putra Bàn thắng 45'
Rizal Bàn thắng 49'51'80'
Juzaili Bàn thắng 58'
K. Rajan Bàn thắng 68'76'
Chi tiết Kanyanith Bàn thắng 86'
Myanmar  2–0  Singapore
Soe Myat Min Bàn thắng 33'
Htay Aung Bàn thắng 64'
Chi tiết

Singapore  0–2  Malaysia
Chi tiết K. Rajan Bàn thắng 58'
Rizal Bàn thắng 83'
Campuchia  0–6  Myanmar
Chi tiết Kyaw Thu Ra Bàn thắng 9'
Soe Myat Min Bàn thắng 28'42'61'
U Tint Naing Tun Thein Bàn thắng 73'
Aung Kyaw Moe Bàn thắng 89'

Myanmar  2–3  Malaysia
Kyaw Thu Ra Bàn thắng 69'
Soe Myat Min Bàn thắng 89'
Chi tiết Rizal Bàn thắng 35'
Juzaili Bàn thắng 72'
Mahayuddin Bàn thắng 77'
Campuchia  1–5  Singapore
Virath Bàn thắng 60' Chi tiết Masrezwan Bàn thắng 25'65'
Alam Bàn thắng 67'70'74'

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Tóm tắt[sửa | sửa mã nguồn]

Bán kết Chung kết
9 tháng 12
   Thái Lan   2  
  Myanmar  0  
 
12 tháng 12
      Thái Lan (h.p.)  2
    Việt Nam  1
Tranh hạng ba
9 tháng 12 12 tháng 12
   Việt Nam   4   Malaysia (pen.)  1 (4)
   Malaysia  3     Myanmar  1 (2)

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Thái Lan  2–0  Myanmar
Sarayuth Bàn thắng 31'68' Chi tiết

Việt Nam  4–3  Malaysia
Lê Quốc Vượng Bàn thắng 26'
Phạm Văn Quyến Bàn thắng 50'79'
Phan Thanh Bình Bàn thắng 90'
Chi tiết Syamsuri Bàn thắng 73'
Zainizam Bàn thắng 85'
Putra Bàn thắng 87'

Tranh hạng ba[sửa | sửa mã nguồn]

Malaysia  1–1 (h.p.)  Myanmar
Rizal Bàn thắng 50' Chi tiết Khin Maung Tun Bàn thắng 8'
Loạt sút luân lưu
Derma Phạt đền thành công
Harris Phạt đền thành công
Putra Phạt đền thành công
Rizal Phạt đền thành công
4 – 2 Phạt đền thành công Soe Myat Min
Phạt đền hỏng TBD
Phạt đền hỏng TBD
Phạt đền thành công Aung Kyaw Moe

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Thái Lan  2 – 1 (h.p.)  Việt Nam
Sarayuth Bàn thắng 32'
Nattaporn Bàn thắng 96'
Chi tiết Phạm Văn Quyến Bàn thắng 90+1'

Huy chương vàng[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch Bóng đá nam
SEA Games 2003

Flag of Thailand.svg
Thái Lan
Lần thứ mười một

Cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Bóng đá nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Môn bóng đá nữ có 7 quốc gia thành viên tham gia. Các cầu thủ tham gia môn bóng đá nữ không giới hạn tuổi như môn bóng đá nam.

Các đội tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Địa điểm thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảy đội tuyển chia thành hai bảng đấu vòng tròn một lượt, lấy hai đội đầu mỗi bảng vào tiếp vòng trong.

Đội bóng đi tiếp vào vòng trong

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
 Việt Nam 3 3 0 0 12 1 +11 9
 Malaysia 3 0 2 1 3 5 −2 2
 Philippines 3 0 2 1 1 4 −3 2
 Indonesia 3 0 2 1 3 9 −6 2
Philippines  0-0  Malaysia
Việt Nam  6-0  Indonesia
Lưu Ngọc Mai Bàn thắng 9'10'22'42'
Phùng Minh Nguyệt Bàn thắng 18'
Văn Thị Thanh Bàn thắng 32'

Indonesia  1-1  Philippines
Jenny Merlin Yansip Bàn thắng 39' Gusriwati Bàn thắng 17' (l.n.)
Malaysia  1-3  Việt Nam
Norlelawati Ngah Bàn thắng 77' Văn Thị Thanh Bàn thắng 55'
Đoàn Thị Kim Chi Bàn thắng 59'
Nguyễn Thị Mai Lan Bàn thắng 65'

Indonesia  2-2  Malaysia
Marion Pakage Bàn thắng 7'
Jenny Merlin Yansip Bàn thắng 37'
Laini Ahing Bàn thắng 45'
Norlelawati Ngah Bàn thắng 48'
Việt Nam  3-0  Philippines
Nguyễn Thị Hà Bàn thắng 3'
Phạm Quỳnh Anh Bàn thắng 25'
Đỗ Thị Phượng Bàn thắng 53'

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
 Myanmar 2 2 0 0 7 2 +5 6
 Thái Lan 2 1 0 1 4 4 0 3
 Singapore 2 0 0 2 0 5 –5 0
Thái Lan  2-4  Myanmar
Supaphon Kaeobaen Bàn thắng 6'
Chutima Takonrum Bàn thắng 48'
Aye Nandar Hlaing Bàn thắng 17'73'
Zin Mar Wann Bàn thắng 65'
San San Kyu Bàn thắng 78'

Myanmar  3-0  Singapore
My Nilar Htwe Bàn thắng 14'
Aye Nandar Hlaing Bàn thắng 69'
Nhin Si Myint Bàn thắng 88'

Singapore  0-2  Thái Lan
Chutima Takonrum Bàn thắng 32'
Chownee Phanlet Bàn thắng 50'

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Tóm tắt[sửa | sửa mã nguồn]

Bán kết Chung kết
8 tháng 12
  Myanmar  8  
  Malaysia  0  
 
11 tháng 12
      Việt Nam   2
    Myanmar  1
Tranh hạng ba
8 tháng 12 11 tháng 12
  Việt Nam  3   Thái Lan  6
  Thái Lan  1     Malaysia  1

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Myanmar  8-0  Malaysia
San San Kyu Bàn thắng 19'24'
Zin Mar Wann Bàn thắng 28'41'
Aye Nandar Hlaing Bàn thắng 34'
Nwe Nwe Toe Bàn thắng 36'
Than Than Htwe Bàn thắng 55'
Nhin Si Miynt Bàn thắng 72'

Việt Nam  3-1  Thái Lan
Lưu Ngọc Mai Bàn thắng 6'
Phùng Minh Nguyệt Bàn thắng 36'
Pranee Saipin Bàn thắng 49' (l.n.)
Narumon Piamsin Bàn thắng 63'

Tranh hạng ba[sửa | sửa mã nguồn]

Thái Lan  6-1  Malaysia
Chownee Phanlet Bàn thắng 4'21'42'50'
Narumon Piamsin Bàn thắng 7'25'
Norlelawati Ngah Bàn thắng 29'

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Việt Nam  2-1  Myanmar
Văn Thị Thanh Bàn thắng 56'
Nguyễn Thị Mai Lan Bàn thắng 85'
My Nilar Htwe Bàn thắng 69'

Huy chương vàng[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch Bóng đá nữ
SEA Games 2003

Flag of Vietnam.svg
Việt Nam
Lần thứ hai

Cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]