Bóng đá tại Đại hội Thể thao châu Á 2006

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bóng đá
tại Đại hội Thể thao châu Á 2006
Football pictogram.svg
Các địa điểmSân vận động Al-Wakrah
Sân vận động Al-Ahli
Sân vận động Al-Sadd
Sân vận động Al-Gharafa
Sân vận động Al-Rayyan
Sân vận động Al-Arabi
Sân vận động Qatar SC
Các ngày18 tháng 11 – 15 tháng 12
Vận động viên697 từ 29 quốc gia
← 2002
2010 →

Môn bóng đá trong khuôn khổ Đại hội Thể thao châu Á 2006 được tổ chức tại Doha, Qatar từ ngày 18 tháng 11 đến ngày 15 tháng 12 năm 2006. Nội dung này thi đấu sớm hơn hai tuần so với ngày khai mạc chính thức của đại hội.

Giải đấu quy tụ 30 đội tuyển nam và 8 đội tuyển nữ.

Cũng giống như ở Thế vận hội, nội dung cho nam chỉ dành cho những cầu thủ dưới 23 tuổi, đồng thời mỗi đội được tăng cường 3 cầu thủ không phải chịu giới hạn này.

Huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

1 Bản mẫu:Lá cờIOC2team 1 0 0 1
Bản mẫu:Lá cờIOC2team 1 0 0 1
3 Bản mẫu:Lá cờIOC2team 0 1 0 1
Bản mẫu:Lá cờIOC2team 0 1 0 1
5 Bản mẫu:Lá cờIOC2team 0 0 1 1
Bản mẫu:Lá cờIOC2team 0 0 1 1
Total 2 2 2 6

Danh sách huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Nam Bản mẫu:Lá cờIOC2team
Mohamed Saqr
Abdulrahman Mesbeh
Abdulla Al-Berik
Majdi Siddiq
Ali Nasser
Mesaad Al-Hamad
Hussein Yasser
Magid Mohamed
Ibrahim Al-Ghanim
Talal Al-Bloushi
Adel Lamy
Wesam Rizik
Waleed Jassem
Yusef Ahmed
Abdullah Koni
Qasem Burhan
Sebastián Soria
Khalfan Ibrahim
Younes Ali
Bilal Mohammed
Bản mẫu:Lá cờIOC2team
Mohammed Noor Al-Deen
Mohammed Ali
Haidar Rahim
Mustafa Karim
Samer Saeed
Ali Mansour
Younis Mahmoud
Jassim Mohammed
Haidar Sabah
Ali Rehema
Ali Khudhair
Alaa Abdul-Zahra
Karrar Jassim
Salam Shakir
Haidar Aboodi
Mohammed Gassid
Ahmad Abd Ali
Muayad Khalid
Osama Ali
Ahmad Kadhim
Bản mẫu:Lá cờIOC2team
Alireza Haghighi
Mohsen Arzani
Jalal Akbari
Jalal Hosseini
Pejman Montazeri
Behshad Yavarzadeh
Milad Nouri
Maziar Zare
Mehrdad Oladi
Arash Borhani
Mohammad Gholamin
Sheys Rezaei
Saeid Chahjouei
Hossein Mahini
Mohammad Nouri
Khosro Heidari
Ehsan Khorsandi
Adel Kolahkaj
Mehrdad Pouladi
Hassan Roudbarian
Nữ Bản mẫu:Lá cờIOC2team
Phi Un-Hui
Jang Ok-Gyong
Om Jong-Ran
Sonu Kyong-Sun
Song Jong-Sun
Ri Un-Suk
Kim Yong-Ae
Ri Un-Gyong
Ho Sun-Hui
Kim Hye-Yong
Kim Tan-Sil
Kong Hye-Ok
Ri Kum-Suk
Jong Pok-Sim
Ri Un-Hyang
Jon Myong-Hui
Kim Kyong-Hwa
Kil Son-Hui
Bản mẫu:Lá cờIOC2team
Yamago Nozomi
Isozaki Hiromi
Shimokozuru Aya
Sudo Akiko
Yano Kyoko
Sakai Tomoe
Ando Kozue
Yanagita Miyuki
Arakawa Eriko
Sawa Homare
Fukumoto Miho
Nakaoka Maiko
Iwashimizu Azusa
Maruyama Karina
Miyama Aya
Ohno Shinobu
Nagasato Yuki
Sakaguchi Mizuho
Bản mẫu:Lá cờIOC2team
Hàn Văn Hà
Lưu Hoa Na
Lý Cát
Ông Tân Chi
Phổ Vĩ
Viên Phàm
Tất Nghiên
Nhạc Mẫn
Hàn Đoan
Mã Hiểu Húc
Trương Đông
Vương Đan Đan
Vương Khôn
Nhậm Lệ Bình
Lưu Á Lợi
Phan Lệ Na
Trương Diễm Như
Khúc Phi Phi

Nam - Vòng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Jordan 3 1 2 0 13 0 +13 5
 Kyrgyzstan 3 1 2 0 9 2 +7 5
 Tajikistan 3 1 2 0 7 3 +4 5
 Ma Cao 3 0 0 3 1 25 −24 0

Tóm tắt các trận đấu

Jordan 0–0 Tajikistan

Kyrgyzstan 7–0 Ma Cao
Sydykov  34'
Harchenko  47'
Verevkin  62'
Ishenbaev  65'
Malinin  85'87'
Mirzaliev  89'

Tajikistan 5–1 Ma Cao
Nosirov  5'
Khasanov  40'
Mahmudov  73'90+2'
Lao Pak Kin  74' (l.n.)
Leong Chong In  45+1'


Ma Cao 0–13 Jordan
Al-Saify  8'9'48'60'89'
Un Tak Ian  10' (l.n.)
Al-Sabah  13'16'
Mubaideen  20'90'
Lao Pak Kin  45+1' (l.n.)
Hammad  75'
Maharmeh  81'

Tajikistan 2–2 Kyrgyzstan
Khasanov  5'10' Chikishev  21'26'

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Iraq 3 2 1 0 8 0 +8 7
 Syria 3 1 2 0 4 1 +3 5
 Singapore 3 0 2 1 1 3 −2 2
 Indonesia 3 0 1 2 2 11 −9 1

Tóm tắt các trận đấu

Singapore 0–0 Syria

Indonesia 0–6 Iraq
Jassim  18'
Abd Ali  24'
Karim  36' (ph.đ.)63'
Mansour  82'
Rehema  89'

Syria 4–1 Indonesia
Al-Agha  2'11'
Al-Sayed  17'
Al-Hamawi  87'
Nugraha  50'

Iraq 2–0 Singapore
Karim  5'
Mahmoud  7'

Iraq 0–0 Syria

Indonesia 1–1 Singapore
Sucipto  53' Shariff  83'

Nam - Vòng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Uzbekistan 3 3 0 0 6 2 +4 9
 Qatar 4 2 1 1 7 2 +5 7
 UAE 3 0 1 2 3 7 −4 1
 Jordan 3 0 1 2 2 7 −5 1

Tóm tắt các trận đấu

UAE 1–2 Uzbekistan
Saqer  69' Geynrikh  44'55'

Qatar 3–0 Jordan
Soria  6'
Lamy  69'
Yasser  71'

UAE 1–1 Jordan
Khamis  59' Al-Saify  45'

Uzbekistan 1–0 Qatar
Geynrikh  67'

Qatar 4–1 UAE
Soria  8'54' (ph.đ.)
Koni  19'
Rizik  62'
Jaber  64'

Uzbekistan 3–1 Jordan
Geynrikh  11'
Denisov  47'
Djeparov  74'
Al-Saify  35'

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Hàn Quốc 3 3 0 0 6 0 +6 9
 Bahrain 3 2 0 1 7 3 +4 6
 Việt Nam 3 1 0 2 6 5 +1 3
 Bangladesh 3 0 0 3 2 13 −11 0

Tóm tắt các trận đấu

Hàn Quốc 3–0 Bangladesh
Lee Chun-Soo  2'
Park Chu-Young  58'73'

Bahrain 2–1 Việt Nam
Adnan  33'44' (ph.đ.) Lê Công Vinh  40'

Việt Nam 0–2 Hàn Quốc
Lee Ho  7'
Kim Jin-Kyu  90+2'

Bahrain 5–1 Bangladesh
Abdullatif  27'72'
Husain  39' (ph.đ.)75'
Adnan  80'
Z. Hossain  88'

Hàn Quốc 1–0 Bahrain
Oh Beom-Seok  57'

Việt Nam 5–1 Bangladesh
Phan Thanh Bình  13'47'49'
Lê Công Vinh  72'
Lê Tấn Tài  76'
Munna  41'

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Thái Lan 3 3 0 0 4 0 +4 9
 Kuwait 3 2 0 1 5 1 +4 6
 Kyrgyzstan 3 1 0 2 3 5 −2 3
 Palestine 3 0 0 3 0 6 −6 0

Tóm tắt các trận đấu

Thái Lan 1–0 Palestine
Nuchnum  11'

Kuwait 3–0 Kyrgyzstan
Rashed  57'
Al-Moussawi  74'
B. Al-Mutawa  90+1'

Kyrgyzstan 0–2 Thái Lan
Winothai  7'
Suksomkit  46'

Kuwait 2–0 Palestine
Al-Enezi  15'
A. Al-Mutawa  70'

Thái Lan 1–0 Kuwait
Winothai  37' (ph.đ.)

Palestine 0–3 Kyrgyzstan
Harchenko  39'
Ablakimov  42'
Valiev  58'

Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Iran 3 3 0 0 7 2 +5 9
 Hồng Kông 3 1 1 1 3 3 0 4
 Ấn Độ 3 1 1 1 3 4 −1 4
 Maldives 3 0 0 3 2 6 −4 0

Tóm tắt các trận đấu

Ấn Độ 1–1 Hồng Kông
Pradeep  88' Chan Siu Ki  90+2'

Iran 3–1 Maldives
Borhani  15'
Zare  22'
Kolahkaj  86'
Ali  77'

Ấn Độ 2–1 Maldives
I. Singh  34'
Chakrobarty  89'
Ashfaq  38'

Hồng Kông 1–2 Iran
Sham Kwok Keung  8' Zare  39'
Borhani  64' (ph.đ.)

Iran 2–0 Ấn Độ
Akbari  78'
Borhani  90+2'

Hồng Kông 1–0 Maldives
Gerard  11'

Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Trung Quốc 3 3 0 0 6 2 +4 9
 Iraq 3 2 0 1 6 1 +5 6
 Oman 3 1 0 2 4 5 −1 3
 Malaysia 3 0 0 3 2 10 −8 0

Tóm tắt các trận đấu

Oman 3–1 Malaysia
Nor Farhan  40' (l.n.)
I. Al-Gheilani  57'
Al-Maimani  90+1'
Jaafar  62'

Trung Quốc 1–0 Iraq
Châu Hải Tân  7'


Oman 0–2 Iraq
Rehema  30'
Abdul-Zahra  45+2'

Malaysia 0–4 Iraq
Rehema  14'
Mahmoud  54'55'
Karim  65'

Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 CHDCND Triều Tiên 3 2 1 0 3 1 +2 7
 Nhật Bản 3 2 0 1 5 4 +1 6
 Syria 3 1 1 1 2 1 +1 4
 Pakistan 3 0 0 3 2 6 −4 0

Tóm tắt các trận đấu

Nhật Bản 3–2 Pakistan
Honda  2'
Taniguchi  32'57'
Rasool  61'
Akram  82'




Syria 2–0 Pakistan
Al-Sayed  41'89'

Đội nhì bảng xuất sắc nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
A  Qatar 3 2 0 1 7 2 +5 6
E  Iraq 3 2 0 1 6 1 +5 6
B  Bahrain 3 2 0 1 7 3 +4 6
C  Kuwait 3 2 0 1 5 1 +4 6
F  Nhật Bản 3 2 0 1 5 4 +1 6
D  Hồng Kông 3 1 1 1 3 3 0 4

Qatar và Iraq lọt vào vòng tứ kết

Nam - Đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

 
Tứ kếtBán kếtChung kết
 
          
 
9 tháng 12
 
 
 Thái Lan0
 
12 tháng 12
 
 Qatar3
 
 Qatar2
 
9 tháng 12
 
 Iran0
 
 Trung Quốc2 (7)
 
15 tháng 12
 
 Iran (pen.)2 (8)
 
 Qatar1
 
9 tháng 12
 
 Iraq0
 
 Uzbekistan1
 
12 tháng 12
 
 Iraq (h.p.)2
 
 Iraq1
 
9 tháng 12
 
 Hàn Quốc0 Tranh hạng ba
 
 Hàn Quốc3
 
14 tháng 12
 
 CHDCND Triều Tiên0
 
 Iran (h.p.)1
 
 
 Hàn Quốc0
 

Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]


Uzbekistan 1–2 (s.h.p.) Iraq
Geynrikh  45+1' Jassim  10'
Mansour  95'

Thái Lan 0–3 Qatar
Ibrahim  26'50'
Koni  51'

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Iraq 1–0 Hàn Quốc
Saeed  24'

Qatar 2–0 Iran
Soria  28'
Yasser  74'

Tranh huy chương đồng[sửa | sửa mã nguồn]

Iran 1–0 (s.h.p.) Hàn Quốc
Kolahkaj  114'

Tranh huy chương vàng[sửa | sửa mã nguồn]

Qatar 1–0 Iraq
B. Mohammed  63'

Huy chương vàng[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch Bóng đá nam
Asiad 2006

Flag of Qatar.svg
Qatar
Lần thứ nhất

Danh sách cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Nữ - Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Nhật Bản 3 3 0 0 18 0 +18 9
 Trung Quốc 3 2 0 1 19 1 +18 6
 Thái Lan 3 1 0 2 5 11 −6 3
 Jordan 3 0 0 3 0 30 −30 0

Tóm tắt các trận đấu

Nhật Bản 13–0 Jordan
Yanagita  16'71'
Miyama  20'
Sudo  32'
Arakawa  34'
Sakaguchi  49'54'65'77'81'
Sawa  78'90'
Sakai  85'

Trung Quốc 7–0 Thái Lan
Vương Khôn  3'
Hàn Đoan  7'21'45'
Viên Phàm  41'53'
Vương Đan Đan  73'

Thái Lan 0–4 Nhật Bản
Sakaguchi  42'
Ohno  65'
Arakawa  77'
Ando  90'

Jordan 0–12 Trung Quốc
Hàn Đoan  9'15'45+2'47'
Nhậm Lệ Bình  22'35'
Vương Khôn  26'39'
Al-Zogheir  28' (l.n.)
Lý Cát  65'
Mã Hiểu Húc  68'73'


Jordan 0–5 Thái Lan
Changplook  27'
Kaeobaen  39'
Chawong  48'
Paengthem  70'83'

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 CHDCND Triều Tiên 3 3 0 0 13 1 +12 9
 Hàn Quốc 3 2 0 1 6 5 +1 6
 Đài Bắc Trung Hoa 3 1 0 2 3 7 −4 3
 Việt Nam 3 0 0 3 2 11 −9 0

Tóm tắt các trận đấu






Nữ - Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Bán kết Chung kết
10 tháng 12
  Nhật Bản  3  
  Hàn Quốc  1  
 
13 tháng 12
      Nhật Bản  0 (2)
    CHDCND Triều Tiên (pen.)  0 (4)
Tranh hạng ba
10 tháng 12 13 tháng 12
  CHDCND Triều Tiên (h.p)  3   Hàn Quốc  0
  Trung Quốc  1     Trung Quốc  2

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]


Tranh huy chương đồng[sửa | sửa mã nguồn]

Tranh huy chương vàng[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương vàng[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch Bóng đá nữ
Asiad 2006

Flag of North Korea.svg
CHDCND Triều Tiên
Lần thứ hai

Danh sách cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]