Bóng đá tại Đại hội Thể thao châu Á 2010

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Bóng đá tại Đại hội Thể thao châu Á 2010 được tổ chức tại Quảng Châu, CHND Trung Hoa từ ngày 7 đến 25 tháng 11 năm 2010. Các trận mở màn đã diễn ra 5 ngày trước lễ khai mạc. Giải đấu có sự tham dự của 24 đội bóng nam và 7 đội nữ. Tuổi giới hạn cho các đội nam là dưới 23 tuổi, giống như các giới hạn tuổi trong thi đấu bóng đá tại Thế vận hội, mỗi được phép có thêm 3 cầu thủ quá tuổi. Các đội nữ không giới hạn độ tuổi.

Các quốc gia tham dự bóng đá Á vận hội 16:
Màu xanh lá cây: Tham gia cả hai giải namnữ
Màu xanh dương: Chỉ tham gia bóng đá nam
Màu đen: Không tham gia
Màu ghi: Không đủ tiêu chuẩn tham gia

Huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

1  Nhật Bản (JPN) 2 0 0 2
2  Bắc Triều Tiên (PRK) 0 1 0 1
 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE) 0 1 0 1
4  Hàn Quốc (KOR) 0 0 2 2
Tổng cộng 2 2 2 6

Danh sách huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Nam
chi tiết
 Nhật Bản (JPN)
Masuda Takuya
Saneto Yuki
Sonoda Jun
Toma Takefumi
Higa Yusuke
Kamata Shoma
Yamazaki Ryohei
Yamamura Kazuya
Kurogi Masato
Mizunuma Kota
Nagai Kensuke
Suganuma Shunya
Suzuki Daisuke
Otsuka Shohei
Higashi Keigo
Yamaguchi Hotaru
Noborizato Kyohei
Ando Shunsuke
Kudo Masato
Tomiyama Takamitsu
 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)
Ali Khasif
Saad Surour
Abdullah Mousa
Amer Abdulrahman
Ali Al-Amri
Mohamed Al-Shehhi
Hamdan Al-Kamali
Ahmed Ali
Theyab Awana
Ahmed Khalil
Abdelaziz Sanqour
Saeed Al-Kathiri
Adel Al-Hosani
Mohamed Fawzi
Mohamed Ahmed
Abdulaziz Hussain
Ahmed Mahmoud
Mohamed Jamal
Habosh Saleh
Omar Abdulrahman
 Hàn Quốc (KOR)
Kim Seung-Gyu
Hong Chul
Shin Kwang-Hoon
Kim Young-Gwon
Hong Jeong-Ho
Yun Suk-Young
Koo Ja-Cheol
Yoon Bit-Garam
Cho Young-Cheol
Kim Jung-Woo
Seo Jung-Jin
Kim Bo-Kyung
Park Hee-Seong
Park Chu-Young
Ji Dong-Won
Lee Beom-Young
Jang Suk-Won
Oh Jae-Suk
Kim Min-Woo
Kim Joo-Young
Nữ
chi tiết
 Nhật Bản (JPN)
Yamago Nozomi
Iwashimizu Azusa
Yano Kyoko
Kinga Yukari
Sameshima Aya
Sakaguchi Mizuho
Kamionobe Megumi
Miyama Aya
Kitamoto Ayako
Sawa Homare
Ohno Shinobu
Kaihori Ayumi
Kumagai Saki
Yamaguchi Mami
Osafune Kana
Kawasumi Nahomi
Nakano Manami
Takase Megumi
 Bắc Triều Tiên (PRK)
Hong Myong-Hui
Kim Kyong-Hwa
Choe Yong-Sim
Song Jong-Sun
Ro Chol-Ok
Ho Un-Byol
Jo Yun-Mi
Ri Ye-Gyong
Kim Yong-Ae
Ra Un-Sim
Ri Un-Gyong
Kim Chung-Sim
Yun Hyon-Hi
Yu Jong-Hui
Jon Myong-Hwa
Jo Yun-Mi
Jong Pok-Sim
Kong Hye-Ok
 Hàn Quốc (KOR)
Jun Min-Kyung
Shim Seo-Yeon
Lee Eun-Mi
Kim Do-Yeon
Hong Kyung-Suk
Yoo Ji-Eun
Kwon Hah-Nul
Park Eun-Jung
Park Hee-Young
Ji So-Yun
Kim Su-Yeon
Moon So-Ri
Jeon Ga-Eul
Kwon Eun-Som
Kim Na-Rae
Yoo Young-A
Cha Yun-Hee
Kim Hye-Ri

Lịch thi đấu và kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung thi đấu môn bóng đá nam gồm 24 đội tham dự, gồm 6 bảng, mỗi bảng 4 đội. Các đội đá vòng tròn một lượt xếp hạng. Hai đội đứng đầu mỗi bảng cùng bốn đội hạng ba có thành tích xuất sắc nhất sẽ được giành quyền đi tiếp vào vòng 1/8.

Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+8).

   Đội giành quyền vào thẳng vòng 1/8.

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Nhật Bản 3 3 0 0 8 0 +8 9
 Trung Quốc 3 2 0 1 5 4 +1 6
 Malaysia 3 1 0 2 2 6 −4 3
 Kyrgyzstan 3 0 0 3 2 7 −5 0
Tóm tắt các trận đấu
Malaysia  2–1  Kyrgyzstan
Talaha Bàn thắng 27'
Chanturu Bàn thắng 60'
Chi tiết Sydykov Bàn thắng 37'

Trung Quốc  0–3  Nhật Bản
Chi tiết Yamazaki Bàn thắng 11'
Nagai Bàn thắng 58'
Suzuki Bàn thắng 64'

Malaysia  0–2  Nhật Bản
Chi tiết Nagai Bàn thắng 26'
Yamaguchi Bàn thắng 64'

Trung Quốc  2–1  Kyrgyzstan
Lữ Văn Quân Bàn thắng 84'
Ngô Hi Bàn thắng 90+4'
chi tiết Sidorenko Bàn thắng 5'

Kyrgyzstan  0–3  Nhật Bản
Chi tiết Noborizato Bàn thắng 4'62' (ph.đ.)
Tomiyama Bàn thắng 80' (ph.đ.)

Trung Quốc  3–0  Malaysia
Lý Khải Bàn thắng 62'
Triệu Hoành Lược Bàn thắng 66'
Trương Lâm Bồng Bàn thắng 83' (ph.đ.)
Chi tiết
Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Iran 3 3 0 0 6 1 +5 9
 Turkmenistan 3 1 1 1 8 7 +1 4
 Việt Nam 3 1 0 2 5 8 −3 3
 Bahrain 3 0 1 2 2 5 −3 1
Tóm tắt các trận đấu
Việt Nam  3–1  Bahrain
Đinh Thanh Trung Bàn thắng 34'
Nguyễn Trọng Hoàng Bàn thắng 72'
Nguyễn Anh Đức Bàn thắng 89'
Chi tiết Isa Bàn thắng 90+3' (ph.đ.)

Iran  4–1  Turkmenistan
Hosseini Bàn thắng 26'61'
Ansarifard Bàn thắng 84'
Daghagheleh Bàn thắng 90+4'
Chi tiết Hangeldiyev Bàn thắng 49'

Việt Nam  2–6  Turkmenistan
Nguyễn Trọng Hoàng Bàn thắng 85'
Nguyễn Anh Đức Bàn thắng 87'
Chi tiết Geldiyev Bàn thắng 17'
Boliyan Bàn thắng 24'73'
Belyh Bàn thắng 49'
Amanov Bàn thắng 62'83'

Iran  1–0  Bahrain
Ansarifard Bàn thắng 45+1' Chi tiết

Bahrain  1–1  Turkmenistan
Showaitezr Bàn thắng 50' Chi tiết Mingazov Bàn thắng 48'

Iran  1–0  Việt Nam
Jalal Hosseini Bàn thắng 4' Chi tiết
Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 CHDCND Triều Tiên 3 3 0 0 7 0 +7 9
 Hàn Quốc 3 2 0 1 7 1 +6 6
 Palestine 3 0 1 2 0 6 −6 1
 Jordan 3 0 1 2 0 7 −7 1
Tóm tắt các trận đấu
Hàn Quốc  0–1  CHDCND Triều Tiên
Chi tiết Ri Kwang-Chol Bàn thắng 36'

Jordan  0–0  Palestine
Chi tiết

Hàn Quốc  4–0  Jordan
Koo Ja-Cheol Bàn thắng 21'44'
Kim Bo-Kyung Bàn thắng 46'
Cho Young-Cheol Bàn thắng 78'
Chi tiết

CHDCND Triều Tiên  3–0  Palestine
Kim Kuk-Jin Bàn thắng 8'
Choe Kum-Chol Bàn thắng 28'
Pak Kwang-Ryong Bàn thắng 67'
Chi tiết

Hàn Quốc  3–0  Palestine
Yoon Bit-Garam Bàn thắng 10'
Park Chu-Young Bàn thắng 13'
Park Hee-Sung Bàn thắng 52'
Chi tiết

Jordan  0–3  CHDCND Triều Tiên
Chi tiết Kim Yong-Jun Bàn thắng 17'
Choe Myong-Ho Bàn thắng 81' (ph.đ.)
Choe Kum-Chol Bàn thắng 85'
Bảng D[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Qatar 3 2 1 0 4 1 +3 7
 Kuwait 3 2 0 1 4 2 +2 6
 Ấn Độ 3 1 0 2 5 5 0 3
 Singapore 3 0 1 2 1 6 −5 1
Tóm tắt các trận đấu
Kuwait  2–0  Ấn Độ
Ajab Bàn thắng 6'53' Chi tiết

Qatar  0–0  Singapore
Chi tiết

Qatar  2–1  Ấn Độ
Al-Marri Bàn thắng 80'88' Chi tiết Ravanan Bàn thắng 19'

Kuwait  2–0  Singapore
Maqseed Bàn thắng 11'
Al-Azmi Bàn thắng 24'
Chi tiết

Ấn Độ  4–1  Singapore
Raja Bàn thắng 13'
B. Singh Bàn thắng 62'
J. Singh Bàn thắng 67'
Mathani Bàn thắng 75'
Chi tiết La Chấn Luân Bàn thắng 83'

Qatar  2–0  Kuwait
Hatem Bàn thắng 31'
Ahmed Bàn thắng 90+4'
Chi tiết
Bảng E[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 UAE 3 2 1 0 7 1 +6 7
 Hồng Kông 3 2 1 0 6 2 +4 7
 Uzbekistan 3 1 0 2 3 4 −1 3
 Bangladesh 3 0 0 3 1 10 −9 0
Tóm tắt các trận đấu
Uzbekistan  3–0  Bangladesh
Turaev Bàn thắng 23'
Ahmedov Bàn thắng 43'
Nagaev Bàn thắng 81'
Chi tiết

UAE  1–1  Hồng Kông
Mousa Bàn thắng 37' Chi tiết Trần Văn Huy Bàn thắng 81'

UAE  3–0  Bangladesh
Khalil Bàn thắng 46'
Fawzi Bàn thắng 63'82'
Chi tiết

Uzbekistan  0–1  Hồng Kông
Chi tiết Trần Vĩ Hào Bàn thắng 60'

Hồng Kông  4–1  Bangladesh
Âu Dương Diệu Trùng Bàn thắng 2'33'
Cúc Doanh Trí Bàn thắng 41'
Trần Văn Huy Bàn thắng 87'
Chi tiết E. Hoque Bàn thắng 24'

Uzbekistan  0–3  UAE
Chi tiết Awana Bàn thắng 7'
Khalil Bàn thắng 17'78'
Bảng F[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Oman 3 2 1 0 6 1 +5 7
 Thái Lan 3 1 2 0 7 1 +6 5
 Maldives 3 0 2 1 0 3 −3 2
 Pakistan 3 0 1 2 0 8 −8 1
Tóm tắt các trận đấu
Maldives  0–3  Oman
Chi tiết Al-Mukhaini Bàn thắng 21'
Al-Saadi Bàn thắng 88'
Abdulhadi Bàn thắng 90+1'

Thái Lan  6–0  Pakistan
Thonglao Bàn thắng 15'29'
Dangda Bàn thắng 16'73'
Keawsombat Bàn thắng 59'
Jujeen Bàn thắng 65'
Chi tiết

Thái Lan  1–1  Oman
Al-Shatri Bàn thắng 44' (l.n.) Chi tiết Al-Mukhaini Bàn thắng 45+1'

Maldives  0–0  Pakistan
Chi tiết

Oman  2–0  Pakistan
Al-Gheilani Bàn thắng 10'
Al-Saadi Bàn thắng 65'
Chi tiết

Thái Lan  0–0  Maldives
Chi tiết
Các đội hạng ba xuất sắc nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Bốn đội hạng ba có thành tích xuất sắc nhất cũng giành quyền vào vòng sau:

Bảng Đội Trận Thắng Hòa Thua BT BB HS Điểm
D  Ấn Độ 3 1 0 2 5 5 0 3
E  Uzbekistan 3 1 0 2 3 4 −1 3
B  Việt Nam 3 1 0 2 5 8 −3 3
A  Malaysia 3 1 0 2 2 6 −4 3
F  Maldives 3 0 2 1 0 3 −3 2
C  Palestine 3 0 1 2 0 6 −6 1

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 16 đội Tứ kết Bán kết Chung kết
                           
16 tháng 11            
  Nhật Bản  5
19 tháng 11
  Ấn Độ  0  
  Nhật Bản  1
16 tháng 11
    Thái Lan  0  
  Turkmenistan  0
23 tháng 11
  Thái Lan (h.p.)  1  
  Nhật Bản  2
15 tháng 11
    Iran  1  
  Iran  3
19 tháng 11
  Malaysia  1  
  Iran  1
15 tháng 11
    Oman  0  
  Oman  3
25 tháng 11
  Hồng Kông  0  
  Nhật Bản  1
16 tháng 11
    UAE  0
  CHDCND Triều Tiên  2
19 tháng 11
  Việt Nam  0  
  CHDCND Triều Tiên  0 (8)
16 tháng 11
    UAE (pen.)  0 (9)  
  UAE  2
23 tháng 11
  Kuwait  0  
  UAE (h.p.)  1
15 tháng 11
    Hàn Quốc  0   Tranh hạng ba
  Qatar  0
19 tháng 11 25 tháng 11
  Uzbekistan (h.p.)  1  
  Uzbekistan  1   Iran  3
15 tháng 11
    Hàn Quốc (h.p.)  3     Hàn Quốc  4
  Trung Quốc  0
  Hàn Quốc  3  
Vòng 16 đội[sửa | sửa mã nguồn]
Iran  3–1  Malaysia
Ansarifard Bàn thắng 53'
Hosseini Bàn thắng 59'
Sharafi Bàn thắng 67'
Chi tiết Talaha Bàn thắng 86' (ph.đ.)

Oman  3–0  Hồng Kông
Al-Hadhri Bàn thắng 30'61'
Aman Bàn thắng 68'
Chi tiết

Qatar  0–1 (h.p.)  Uzbekistan
Chi tiết Nagaev Bàn thắng 108'

Trung Quốc  0–3  Hàn Quốc
Chi tiết Kim Jung-Woo Bàn thắng 19'
Park Chu-Young Bàn thắng 49'
Cho Young-Cheol Bàn thắng 58'

Nhật Bản  5–0  Ấn Độ
Nagai Bàn thắng 17'51'
Yamazaki Bàn thắng 28'
Yamamura Bàn thắng 45'
Mizunuma Bàn thắng 63'
Chi tiết

CHDCND Triều Tiên  2–0  Việt Nam
Choe Kum-Chol Bàn thắng 35'
Choe Myong-Ho Bàn thắng 90+1' (ph.đ.)
Chi tiết

UAE  2–0  Kuwait
Al-Kamali Bàn thắng 67' (ph.đ.)
Mousa Bàn thắng 87'
Chi tiết

Turkmenistan  0–1 (h.p.)  Thái Lan
Chi tiết Keerathi Bàn thắng 107'
Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]
Nhật Bản  1–0  Thái Lan
Higashi Bàn thắng 45' Chi tiết

UAE  0–0 (h.p.)  CHDCND Triều Tiên
Chi tiết
Loạt sút luân lưu
Al-Kamali Phạt đền thành công
A. Abdulrahman Phạt đền thành công
Ali Al-Amri Phạt đền thành công
Saleh Phạt đền thành công
O. Abdulrahman Phạt đền thành công
Mousa Phạt đền thành công
Ali Phạt đền thành công
Jamal Phạt đền thành công
Al-Shehhi Phạt đền thành công
9–8 Phạt đền thành công Choe Myong-Ho
Phạt đền thành công Choe Kum-Chol
Phạt đền thành công Pak Nam-Chol
Phạt đền thành công An Chol-Hyok
Phạt đền thành công Jon Kwang-Ik
Phạt đền thành công Ri Kwang-Hyok
Phạt đền thành công Kim Kuk-Jin
Phạt đền thành công Pak Chol-Min
Phạt đền hỏng Ri Chol-Myong

Iran  1–0  Oman
Aliasgaridehaghi Bàn thắng 41' Chi tiết

Uzbekistan  1–3 (h.p.)  Hàn Quốc
Karimov Sherzodbek Bàn thắng 72' Chi tiết Hong Jeong-Ho Bàn thắng 3'
Park Chu-Young Bàn thắng 93'
Kim Bo-Kyung Bàn thắng 102'
Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]
Nhật Bản  2–1  Iran
Nizunuma Bàn thắng 38'
Nagai Bàn thắng 60'
Chi tiết Afshin Arash Bàn thắng 6'

UAE  1–0 (h.p.)  Hàn Quốc
Alabry Ahmed Ali Bàn thắng 120+2' Chi tiết
Tranh huy chương đồng[sửa | sửa mã nguồn]
Iran  3–4  Hàn Quốc
Rezaei Gholamreza Bàn thắng 5'
Aliasgaridehaghi Bàn thắng 45+2'
Ansari Fard Karim Bàn thắng 49'
Chi tiết Koo Ja-Cheol Bàn thắng 48'
Park Chu-Young Bàn thắng 77'
Ji Dong-Won Bàn thắng 88'89'
Tranh huy chương vàng[sửa | sửa mã nguồn]
Nhật Bản  1–0  UAE
Saneto Yuki Bàn thắng 74' Chi tiết

Vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch Bóng đá nam ASIAD 16
Flag of Japan.svg
Nhật Bản
Lần đầu

Cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung thi đấu môn bóng đá nữ gồm 7 đội tham dự, gồm 2 bảng: bảng A 4 đội và bảng B 3 đội. Các đội đá vòng tròn một lượt xếp hạng. Hai đội đứng đầu mỗi bảng sẽ được giành quyền đi tiếp vào vòng bán kết.

Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+8).

   Đội giành quyền vào thẳng vòng bán kết.

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Hàn Quốc 3 2 1 0 11 1 +10 7
 Trung Quốc 3 2 1 0 11 1 +10 7
 Việt Nam 3 1 0 2 4 7 −3 3
 Jordan 3 0 0 3 1 18 −17 0
Tóm tắt các trận đấu
Hàn Quốc  6–1  Việt Nam
Ji So-Yun Bàn thắng 7'
Park Hee-Young Bàn thắng 14'72' (ph.đ.)
Nhiêu Thùy Linh Bàn thắng 27' (l.n.)
Kwon Hah-Nul Bàn thắng 29'77'
Chi tiết Nguyễn Thị Muôn Bàn thắng 1'

Trung Quốc  10–1  Jordan
Mã Quân Bàn thắng 7'44'
Khuất San San Bàn thắng 13'17'
Từ Viện Bàn thắng 14'84'
Lý Lâm Bàn thắng 39'46'
Lưu Hoa Na Bàn thắng 54'
Bàng Phong Nguyệt Bàn thắng 90'
Chi tiết Jbarah Bàn thắng 19'

Jordan  0–5  Hàn Quốc
Chi tiết Ji So-Yun Bàn thắng 4'32' (ph.đ.)76'
Kwon Eun-Som Bàn thắng 39'
Yoo Young-A Bàn thắng 66'

Trung Quốc  1–0  Việt Nam
Khuất San San Bàn thắng 87' Chi tiết

Trung Quốc  0–0  Hàn Quốc
Chi tiết
Loạt sút luân lưu
Trương Việt Phạt đền thành công
Ông Tân Chi Phạt đền thành công
Từ Viện Phạt đền thành công
Bàng Phong Nguyệt Phạt đền hỏng
Lưu Hoa Na Phạt đền thành công
Viên Phàm Phạt đền thành công
Vương Nhất Hàng Phạt đền thành công
Chu Cao Bình Phạt đền thành công
Khuất San San Phạt đền hỏng
7–8 Phạt đền thành công Kim Do-Yeon
Phạt đền thành công Kim Na-Rae
Phạt đền thành công Jeon Ga-Eul
Phạt đền hỏng Yoo Ji-Eun
Phạt đền thành công Ji So-Yun
Phạt đền thành công Lee Eun-Mi
Phạt đền thành công Kwon Hah-Nul
Phạt đền thành công Hong Kyung-Suk
Phạt đền thành công Yoo Young-A
  • Vì cả hai đội bằng nhau cả về số điểm, chỉ số phụ và số bàn thắng nên phải đá luân lưu để phân biệt ngôi thứ.

Việt Nam  3–0  Jordan
Nguyễn Thị Hoa Bàn thắng 10'60'
Nguyễn Thị Muôn Bàn thắng 35'
Chi tiết
Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Nhật Bản 2 1 1 0 4 0 +4 4
 CHDCND Triều Tiên 2 1 1 0 2 0 +2 4
 Thái Lan 2 0 0 2 0 6 −6 0
Tóm tắt các trận đấu
Thái Lan  0–4  Nhật Bản
Chi tiết Kitamoto Bàn thắng 24'
Ōno Bàn thắng 35'
Sakaguchi Bàn thắng 60'
Wiwasukhu Bàn thắng 86' (l.n.)

Thái Lan  0–2  CHDCND Triều Tiên
Chi tiết Jong Pok Sim Bàn thắng 34' (ph.đ.)
Ra Un Sim Bàn thắng 58'

Nhật Bản  0–0  CHDCND Triều Tiên
Chi tiết

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Bán kết Chung kết
20 tháng 11
  Nhật Bản (h.p.)  1  
  Trung Quốc  0  
 
22 tháng 11
      Nhật Bản  1
    CHDCND Triều Tiên  0
Tranh hạng ba
20 tháng 11 22 tháng 11
  Hàn Quốc  1   Trung Quốc  0
  CHDCND Triều Tiên (h.p.)  3     Hàn Quốc  2
Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]
Nhật Bản  1–0 (h.p.)  Trung Quốc
Ohno Bàn thắng 108' Chi tiết

Hàn Quốc  1–3 (h.p.)  CHDCND Triều Tiên
Yoo Young-A Bàn thắng 88' Chi tiết Jo Yoon-Mi Bàn thắng 46'
Ra Un-Sim Bàn thắng 94'119'
Tranh Huy chương đồng[sửa | sửa mã nguồn]
Trung Quốc  0–2  Hàn Quốc
Chi tiết Park Hee-Young Bàn thắng 2'
Ji So-Yun Bàn thắng 37'
Tranh Huy chương vàng[sửa | sửa mã nguồn]
Nhật Bản  1–0  CHDCND Triều Tiên
Iwashimizu Azusa Bàn thắng 73' Chi tiết

Vô địch[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch Bóng đá nữ ASIAD 16
Flag of Japan.svg
Nhật Bản
Lần đầu

Cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]