Bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè 2004 - Nữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bóng đá nữ
Thế vận hội mùa hè 2004
Olympic rings without rims.svg
Thông tin chung
Nước chủ nhà Hy Lạp
Vị trí chung cuộc
Vô địch  Hoa Kỳ (lần thứ 2)
Á quân  Brasil
Hạng ba  Đức
Hạng tư  Thụy Điển
Thống kê
Số trận đấu 20
Số bàn thắng 55 (2.75 bàn/trận)
Khán giả 208.637 (10.432 khán giả/trận)
Vua phá lưới Brasil Cristiane
Đức Birgit Prinz (5 bàn)
2000
2008

Giải bóng đá nữ Thế vận hội lần thứ ba được diễn ra tại Thế vận hội Mùa hè 2004.[1][2] Giải có sự tham dự của 10 đội tuyển quốc gia từ sáu liên đoàn châu lục được chia làm ba bảng, hai bảng ba đội và một bảng bốn đội. Các đội thi đấu vòng tròn một lượt, chọn ra 8 đội vào vòng tứ kết, bán kết, và cuối cùng là trận chung kết trên Sân vận động Karaiskakis vào ngày 26/8/2004.

Phân hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

Nhóm 1: châu Âu Nhóm 2: châu Mỹ Nhóm 3: Phần còn lại của thế giới

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Vóng chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Chú giải:

  • Các đội nền xanh nhạt là các đội đi tiếp vào vòng sau.

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr T H B BT BB HS Đ
 Thụy Điển 2 1 0 1 2 2 0 3
 Nigeria 2 1 0 1 2 2 0 3
 Nhật Bản 2 1 0 1 1 1 0 3

11/8/2004
18:00
Thụy Điển  0 – 1  Nhật Bản
Chi tiết Arakawa Bàn thắng 24'
Sân vận động Panthessaliko, Volos
Khán giả: 10.104
Trọng tài: Gaye (Sénégal)

14/8/2004
18:00
Nhật Bản  0 – 1  Nigeria
Chi tiết Okolo Bàn thắng 55'
Sân vận động Karaiskakis, Piraeus
Khán giả: 14.126
Trọng tài: Ferreira-James (Guyana)

17/8/2004
18:00
Thụy Điển  2 – 1  Nigeria
Marklund Bàn thắng 68'
Moström Bàn thắng 73'
Chi tiết Akide Bàn thắng 25'
Sân vận động Panthessaliko, Volos
Khán giả: 21.597
Trọng tài: de Oliveira (Brasil)

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr T H B BT BB HS Đ
 Đức 2 2 0 0 10 0 +10 6
 México 2 0 1 1 1 3 −2 1
 Trung Quốc 2 0 1 1 1 9 −8 1

11/8/2004
18:00
Đức  8 – 0  Trung Quốc
Prinz Bàn thắng 13'21'73'88'
Wunderlich Bàn thắng 65'
Lingor Bàn thắng 76' (ph.đ.)
Pohlers Bàn thắng 82'
Müller Bàn thắng 90'
Chi tiết
Sân vận động Pampeloponnisiako, Patras
Khán giả: 14.657
Trọng tài: Seitz (USA)

14/8/2004
18:00
Trung Quốc  1 – 1  México
Quý Đình Bàn thắng 34' Chi tiết Domínguez Bàn thắng 11'
Sân vận động Pampeloponnisiako, Patras
Khán giả: 5.112
Trọng tài: Ionescu (Romania)

17/8/2004
18:00
Đức  2 – 0  México
Wimbersky Bàn thắng 20'
Prinz Bàn thắng 79'
Chi tiết
Sân vận động Karaiskakis, Piraeus
Khán giả: 26.338
Trọng tài: Szokolaia (Hungary)

Bảng C[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr T H B BT BB HS Đ
 Hoa Kỳ 3 2 1 0 6 1 +5 7
 Brasil 3 2 0 1 8 2 +6 6
 Úc 3 1 1 1 2 2 0 4
 Hy Lạp 3 0 0 3 0 11 −11 0

11/8/2004
18:00
Hy Lạp  0 – 3  Hoa Kỳ
Chi tiết Boxx Bàn thắng 14'
Wambach Bàn thắng 30'
Hamm Bàn thắng 82'
Sân vận động Pankritio, Heraklion
Khán giả: 15.757
Trọng tài: Palmqvist (Thụy Điển)

11/8/2004
18:00
Brasil  1 – 0  Úc
Marta Bàn thắng 36' Chi tiết
Sân vận động Kaftanzoglio, Thessaloniki
Khán giả: 25.152
Trọng tài: Damková (Cộng hòa Séc)

14/8/2004
20:30
Hy Lạp  0 – 1  Úc
Chi tiết Garriock Bàn thắng 27'
Sân vận động Pankritio, Heraklion
Khán giả: 8.857
Trọng tài: D'Coth (Ấn Độ)

14/8/2004
20:30
Hoa Kỳ  2 – 0  Brasil
Hamm Bàn thắng 58' (ph.đ.)
Wambach Bàn thắng 77'
Chi tiết
Sân vận động Kaftanzoglio, Thessaloniki
Khán giả: 17.123
Trọng tài: Damková (Cộng hòa Séc)

17/8/2004
20:30
Hy Lạp  0 – 7  Brasil
Chi tiết Pretinha Bàn thắng 21'
Cristiane Bàn thắng 46'55'77'
Grazielle Bàn thắng 49'
Marta Bàn thắng 70'
Daniela Bàn thắng 72'
Sân vận động Pampeloponnisiako, Patras
Khán giả: 7.214
Trọng tài: Frai (Đức)

17/8/2004
20:30
Hoa Kỳ  1 – 1  Úc
Lilly Bàn thắng 19' Chi tiết Peters Bàn thắng 82'
Sân vận động Kaftanzoglio, Thessaloniki
Khán giả: 3.320
Trọng tài: Ionescu (România)

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Bán kết Chung kết
                   
20 tháng 8 - Patras        
  Đức  2
23 tháng 8 - Heraklion
  Nigeria  1  
  Đức  1
20 tháng 8 - Thessaloniki
      Hoa Kỳ  2  
  Hoa Kỳ  2
26 tháng 8 - Athens
  Nhật Bản  1  
  Hoa Kỳ  2
20 tháng 8 - Heraklion    
    Brasil  1
  México  0
23 tháng 8 - Patras
  Brasil  5  
  Thụy Điển  0 Trận tranh huy chương đồng
20 tháng 8 - Volos
      Brasil  1   26 tháng 8 - Athens
  Thụy Điển  2
  Đức  1
  Úc  1  
  Thụy Điển  0
 

Tứ kết[sửa | sửa mã nguồn]

20/8/2004
18:00
Đức  2 – 1  Nigeria
Jones Bàn thắng 76'
Pohlers Bàn thắng 81'
Chi tiết Akide Bàn thắng 49'
Sân vận động Pampeloponnisiako, Patras
Khán giả: 2.531
Trọng tài: D'Coth (Ấn Độ)

20/8/2004
18:00
Hoa Kỳ  2 – 1  Nhật Bản
Lilly Bàn thắng 43'
Wambach Bàn thắng 59'
Chi tiết Yamamoto Bàn thắng 48'
Sân vận động Kaftanzoglio, Thessaloniki
Khán giả: 1.418
Trọng tài: de Oliveira (Brasil)

20/8/2004
21:00
México  0 – 5  Brasil
Chi tiết Cristiane Bàn thắng 25'49'
Formiga Bàn thắng 29'54'
Marta Bàn thắng 60'
Sân vận động Pankritio, Heraklion
Khán giả: 3.012
Trọng tài: Gaye (Sénégal)

20/8/2004
21:00
Thụy Điển  2 – 1  Úc
Ljungberg Bàn thắng 25'
Larsson Bàn thắng 30'
Chi tiết de Vanna Bàn thắng 48'
Sân vận động Panthessaliko, Volos
Khán giả: 4.811
Trọng tài: Damková (Cộng hòa Séc)

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

23/8/2004
18:00
Hoa Kỳ  2 – 1 (h.p)  Đức
Lilly Bàn thắng 33'
O'Reilly Bàn thắng 99'
Chi tiết Bachor Bàn thắng 90+2'
Sân vận động Pankritio, Heraklion
Khán giả: 5.165
Trọng tài: Szokolai (Hungary)

23/8/2004
18:00
Brasil  1 – 0  Thụy Điển
Pretinha Bàn thắng 64' Chi tiết
Sân vận động Pampeloponnisiako, Patras
Khán giả: 1.511
Trọng tài: Ferreira-James (Guyana)

Tranh huy chương đồng[sửa | sửa mã nguồn]

26/8/2004
18:00
Đức  1 – 0  Thụy Điển
Lingor Bàn thắng 17' Chi tiết
Sân vận động Karaiskakis, Piraeus
Khán giả: 10.416
Trọng tài: Kari Seitz (Hoa Kỳ)

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

26/8/2004
21:00
Hoa Kỳ  2 – 1 (h.p.)  Brasil
Tarpley Bàn thắng 39'
Wambach Bàn thắng 112'
Chi tiết Pretinha Bàn thắng 73'
Sân vận động Karaiskakis, Piraeus
Khán giả: 10.416
Trọng tài: Jenny Palmqvist (Thụy Điển) được thay thế bởi Ferreira-James (Guyana) sau 90 phút do mất nước

Xếp hạng chung cuộc[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Đội tuyển Tr T H B BT BB HS Đ
1  Hoa Kỳ (USA) 6 5 1 0 12 4 +8 16
2  Brasil (BRA) 6 4 0 2 15 4 +11 12
3  Đức (GER) 5 4 0 1 14 3 +11 12
4  Thụy Điển (SWE) 5 2 0 3 4 5 –1 6
5  Úc (AUS) 4 1 1 2 3 4 –1 4
6  Nigeria (NGR) 3 1 0 2 3 4 –1 3
7  Nhật Bản (JPN) 3 1 0 2 2 3 –1 3
8  México (MEX) 3 0 1 2 1 8 –7 1
9  Trung Quốc (CHN) 2 0 1 1 1 9 –8 1
10  Hy Lạp (GRE) 3 0 0 3 0 11 –11 0

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Người ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

5 bàn
4 bàn
3 bàn
2 bàn
1 bàn

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “SI.com - Wambach gives U.S. veterans golden parting gift in extra time - Thursday ngày 26 tháng 8 năm 2004 7:26PM”. Sportsillustrated. Ngày 26 tháng 8 năm 2004. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2012. 
  2. ^ “SI.com - Writers - Michael Silver: Fitting farewell for U.S. soccer's Fab Five - Friday ngày 27 tháng 8 năm 2004 2:55PM”. Sportsillustrated.cnn.com. Ngày 27 tháng 8 năm 2004. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]