Bóng chuyền tại Đại hội Thể thao châu Á 1958

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bóng chuyền là cuộc thi dành cho nam tổ chức tại Đại hội Thể thao châu Á 1958 ở sân bóng chuyền ngoài trời Komazawa, Tokyo, Nhật Bản.

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Bóng chuyền[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Nam
Bản mẫu:Lá cờIOC2team
Tomoyoshi Sakahashi
Masahiro Yoshida
Tadanao Koizumi
Motoo Maruya
Yutaka Demachi
Nobuhide Sato
Shoichi Mukai
Yoshikazu Tsuda
Toshio Kawamura
Kaoru Noguchi
Tsutomu Koyama
Masashi Fukagawa
Bản mẫu:Lá cờIOC2team
Abdolmonem Kamal
Siavash Farrokhi
Mahmoud Adl
Mohammad Sharifzadeh
Hossein Ali Amiri
Esmaeil Ashtari
Abbas Tehrani
Kamal Pourhashemi
Bản mẫu:Lá cờIOC2team
T. P. Padmanabhan Nair
Bharatan Nair
Raman Raman
Abdur Rahman
T. R. Arunchalam
Gurdev Singh
S. L. Gupta
S. K. Sheikuchan

Bóng chuyền chín phía[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Nam
Bản mẫu:Lá cờIOC2team
Nobuo Kasahara
Takamitsu Mizuno
Mitsuhiro Kobayashi
Mitsugu Yasuda
Yoshiaki Matsunaga
Ikko Nishida
Masahiro Shigeta
Masaru Tsukamoto
Katsuhito Toyofuku
Masami Tachiki
Kiyoshi Nishihara
Yosuke Tajima
Yasutaka Matsudaira
Ryoji Ishizone
Rikio Takahashi
Bản mẫu:Lá cờIOC2team
Kwak Dong-pal
Kim Young-kwan
Park Ji-kook
Park Jin-kwan
Seo Yun-chol
Seo Jong-cheon
Son Young-wan
Oh Man-heung
Oh Jae-wol
Yu Jeong-woong
Yun Heon-sik
Jang Kyung-hwan
Bản mẫu:Lá cờIOC2team
Tseng Fu-chang
Lee Cheng-wei
Liu Wen-chan
Kung Chi-lin
Chen Ching-sung
Lee Yu-pang
Chen Wen-yung
Wang Tso-keng
Huang Chao-lu
Lee Yu-i
Ni Wo-tang
Kuo Chun-lu
Yeh Chung
Pei Jui-yuan
Hsieh Tien-hsing

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

1 Bản mẫu:Lá cờIOC2team 2 0 0 2
2 Bản mẫu:Lá cờIOC2team 0 1 0 1
Bản mẫu:Lá cờIOC2team 0 1 0 1
4 Bản mẫu:Lá cờIOC2team 0 0 1 1
Bản mẫu:Lá cờIOC2team 0 0 1 1
Tổng 2 2 2 6

Đội[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Bóng chuyền[sửa | sửa mã nguồn]

Điểm Trận đấu Set Điểm
Hạng Đội T B T B Tỷ lệ T B Tỷ lệ
1  Nhật Bản 8 4 0 12 2 6.000
2  Iran 7 3 1 9 6 1.500 203 178 1.140
3  Ấn Độ 6 2 2 8 6 1.333 190 154 1.234
4 Bản mẫu:Lá cờ icon Philippines 5 1 3 6 11 0.545
5  Hồng Kông 4 0 4 2 12 0.167 129 199 0.648
Ngày Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng
25 tháng 5 Hồng Kông  0–3  Ấn Độ 10–15 12–15 13–15     35–45
25 tháng 5 Philippines Bản mẫu:Lá cờ icon 2–3  Iran 12–15 15–13 15–8 13–15 2–15 57–66
26 tháng 5 Hồng Kông  0–3  Nhật Bản 4–15 1–15 4–15     9–45
27 tháng 5 Hồng Kông  2–3 Bản mẫu:Lá cờ icon Philippines 15–13 7–15 15–6 13–15 11–15 61–64
27 tháng 5 Ấn Độ  1–3  Iran 14–16 11–15 15–9 8–15   48–55
28 tháng 5 Hồng Kông  0–3  Iran 9–15 9–15 6–15     24–45
28 tháng 5 Nhật Bản  3–1 Bản mẫu:Lá cờ icon Philippines            
30 tháng 5 Ấn Độ  3–0 Bản mẫu:Lá cờ icon Philippines 15–3 15–9 15–1     45–13
30 tháng 5 Nhật Bản  3–0  Iran 19–17 15–12 15–8     49–37
31 tháng 5 Nhật Bản  3–1  Ấn Độ 16–14 15–13 5–15 15–10   51–52

Bóng chuyền chín phía[sửa | sửa mã nguồn]

Điểm Trận đấu Set Điểm
Hạng Đội T B T B Tỷ lệ T B Tỷ lệ
1  Nhật Bản 8 4 0 12 0 MAX
2  Hàn Quốc 7 3 1 9 7 1.286
3  Trung Hoa Dân Quốc 6 2 2 6 6 1.000
4  Hồng Kông 5 1 3 5 9 0.556
5 Bản mẫu:Lá cờ icon Philippines 4 0 4 2 12 0.167
Ngày Điểm Set 1 Set 2 Set 3 Set 4 Set 5 Tổng
25 tháng 5 Nhật Bản  3–0 Bản mẫu:Lá cờ icon Philippines 21–15 21–14 21–13     63–42
26 tháng 5 Hồng Kông  3–0 Bản mẫu:Lá cờ icon Philippines 23–21 21–14 21–19     65–54
26 tháng 5 Trung Hoa Dân Quốc  0–3  Hàn Quốc 16–21 16–21 18–21     50–63
27 tháng 5 Nhật Bản  3–0  Trung Hoa Dân Quốc 21–16 21–10 21–13     63–39
28 tháng 5 Hàn Quốc  3–2  Hồng Kông            
29 tháng 5 Trung Hoa Dân Quốc  3–0 Bản mẫu:Lá cờ icon Philippines            
29 tháng 5 Nhật Bản  3–0  Hàn Quốc            
30 tháng 5 Trung Hoa Dân Quốc  3–0  Hồng Kông 21–13 21–19 21–10     63–42
31 tháng 5 Hàn Quốc  3–2 Bản mẫu:Lá cờ icon Philippines 21–18 22–20 17–21 19–21 21–18 100–98
31 tháng 5 Nhật Bản  3–0  Hồng Kông 21–13 21–14 21–17     63–44

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]