Bản mẫu:BXH Serie 2016-17

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Juventus (C) 38 29 4 5 77 27 +50 91 Giành quyền dự Vòng bảng Champions League
2 Roma 38 28 3 7 90 38 +52 87
3 Napoli 38 26 8 4 94 39 +55 86 Giành quyền dự Vòng play-off Champions League
4 Atalanta 38 21 9 8 62 41 +21 72 Giành quyền dự Vòng bảng Europa League[a]
5 Lazio 38 21 7 10 74 51 +23 70
6 Milan 38 18 9 11 57 45 +12 63 Giành quyền dự Vòng sơ loại thứ ba Europa League[a]
7 Internazionale 38 19 5 14 72 49 +23 62
8 Fiorentina 38 16 12 10 63 57 +6 60
9 Torino 38 13 14 11 71 66 +5 53
10 Sampdoria 38 12 12 14 49 55 −6 48
11 Cagliari 38 14 5 19 55 76 −21 47
12 Sassuolo 38 13 7 18 58 63 −5 46
13 Udinese 38 12 9 17 47 56 −9 45
14 Chievo 38 12 7 19 43 61 −18 43
15 Bologna 38 11 8 19 40 58 −18 41
16 Genoa 38 9 9 20 38 64 −26 36
17 Crotone 38 9 7 22 34 58 −24 34
18 Empoli (R) 38 8 8 22 29 61 −32 32 Xuống chơi tại Serie B
19 Palermo (R) 38 6 8 24 33 77 −44 26
20 Pescara (R) 38 3 9 26 37 81 −44 18
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 28 tháng 5 năm 2017. Nguồn: Serie A, Soccerway
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Số điểm khi đồi đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại khi đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại; 5) Số bàn thắng; 6) Bốc thăm.[1]
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng.
Ghi chú:
  1. ^ a ă Juventus vừa vô địch Coppa Italia 2016-17 và giành quyền dự UEFA Champions League 2017–18, suất dự vòng bảng Europa League được chuyển cho đội đứng thứ năm.
  1. ^ “Norme organizzative interne della F.I.G.C. - Art. 51.6” (PDF) (bằng tiếng Italian). Italian Football Federation. 14 tháng 8 năm 2015. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2016.