Bản mẫu:Biểu đồ chấm
| Bản mẫu này sử dụng Lua: |
Sử dụng
[sửa mã nguồn]Bản mẫu này được sử dụng để tạo một Biểu đồ chấm (Dot graph)/Dot plot/Biểu đồ phân tán (Scatter plot).
Có hai cách sử dụng bản mẫu này (Cách dùng A dành cho biểu đồ phân tán trong khi Cách dùng B dành cho Biểu đồ chấm):
- Cách dùng A (
|x...|y...): Nó lấy một đầu vào x (0-100) sau đó là một đầu vào y (0-100) và cứ thế tiếp tục{{Biểu đồ chấm|x|y|x|y|x|y|x|y|...}} - Cách dùng B (
|dots=|y...): Nó lấy dots = số chấm trên mỗi cột{{Biểu đồ chấm|dots=#|y|y|y|y|y|...}}
- Ví dụ:
{{Biểu đồ chấm|0|10|0|90|33|20|33|80|66|40|66|60}}≈{{Biểu đồ chấm|cols=3|rows=2|10|90|20|80|40|60}} - Lưu ý: cols + rows phải bằng số lượng giá trị theo sau
- Lưu ý: Cách dùng B hầu như luôn có độ chính xác cao hơn Cách dùng A
- Lưu ý: Đầu vào x là từ 0-100 và đầu vào y là từ 0-100
- Ví dụ:
Bản mẫu này cũng chấp nhận một loạt các tham số khác:
|color-#=Bản mẫu có thể nhận đầu vào màu sắc cho mỗi chấm là color-số thứ tự chấm (Màu mặc định là đỏ) (ghi đè color-even và color-odd)|legend-color=Bản mẫu này có thể nhận đầu vào chú giải để thêm vào phần chú giải.|x labels=Các nhãn hiển thị dọc theo trục x được phân tách bằng dấu phẩy (,) (label1,label2,label3)|align=Căn chỉnh của biểu đồ (mặc định là phải - right)|color=Màu nền (mặc định là không có/trong suốt)|border=Có hiển thị viền hay không (mặc định là có - yes)|yx=Lấy y rồi đến x thay vì x rồi đến y (mặc định là không - no)|color-even=Đặt màu cụ thể cho mọi chấm chẵn (mặc định là đỏ)|color-odd=Đặt màu cụ thể cho mọi chấm lẻ (mặc định là đỏ)|square=Làm cho biểu đồ/đồ thị thành hình vuông (mặc định là không - no)|width=Chiều rộng của biểu đồ|picture=Hình ảnh cho nền của biểu đồ, không bao gồm File: hoặc Image: (mặc định là Blank.png)|size=Kích thước của các chấm (mặc định 8px)|bottom=Văn bản hiển thị ở dưới cùng của bản mẫu|top=Tiêu đề hiển thị trên đầu đồ thị
Ví dụ
[sửa mã nguồn]Biểu đồ chấm
[sửa mã nguồn]{{Biểu đồ chấm
|align=right
|color-even=green
|size=20
|dots=2|60|20|50|20|50|30|90|80|20|10
|x labels=a,ab,abc,abcd,abcde
|y labels=0,10,20,30,40,50
|legend-green=Small Inc.
|legend-red=Big Co.
|top=Doanh số
|bottom=Các công ty lớn có doanh số cao hơn, trong năm abcd, ngành công nghiệp có sự gia tăng đột biến.
}}
Biểu đồ phân tán
[sửa mã nguồn]{{Biểu đồ chấm|top=Các chấm ngẫu nhiên|align=left|color-1=green|color-5=blue|size=5|45|21|53|21|49|64|67|17|45|92|31|85|3|91|17|64|68|55|83|36|15|23|36|14|87|92|91|79|x labels=10,20,30,40,50,60,70,80,90,100|y labels=0,10,20,30,40,50,60,70,80,90,100}}
Thông báo lỗi
[sửa mã nguồn]{{Biểu đồ chấm|color=green|align=left|10|20|10|60|50|40|50|60|90|10|90}}
Số lượng giá trị x (6) nhiều hơn số lượng giá trị y (5)
{{Biểu đồ chấm|yx=yes|color=green|align=left|10|20|10|60|50|40|50|60|90|10|90}}
Số lượng giá trị x (5) ít hơn số lượng giá trị y (6)
{{Biểu đồ chấm|align=left|dots=2|90|10|80|20|70|30|80}}
Số lượng tham số y (7) ÷ tham số dots (2) không phải là số nguyên (3.5)
Dữ liệu bản mẫu
[sửa mã nguồn]Dữ liệu bản mẫu cho Biểu đồ chấm
Bản mẫu dùng để vẽ biểu đồ chấm (Dot plot) hoặc biểu đồ phân tán (Scatter plot) dựa trên tọa độ X/Y hoặc phân bố theo cột.
| Tham số | Miêu tả | Kiểu | Trạng thái | |
|---|---|---|---|---|
| Dữ liệu 1 (x hoặc y) | 1 | Giá trị dữ liệu đầu tiên. Nếu dùng 'dots', đây là y. Nếu không, đây là x. | Số | bắt buộc |
| Số chấm mỗi cột | dots | Kích hoạt chế độ Biểu đồ chấm (Usage B). Xác định số lượng chấm trong mỗi cột. | Số | tùy chọn |
| Căn lề | align | Vị trí của biểu đồ trên trang (left, right, center).
| Chuỗi dài | tùy chọn |
| Chiều rộng | width | Chiều rộng của biểu đồ (ví dụ: 300px).
| Chuỗi dài | tùy chọn |
| Kích thước chấm | size | Kích thước của mỗi chấm tính bằng pixel.
| Số | tùy chọn |
| Màu nền | color | Màu nền của khung biểu đồ.
| Chuỗi dài | tùy chọn |
| Viền | border | Hiển thị đường viền khung hay không (yes/no).
| Luận lý | tùy chọn |
| Tiêu đề trên | top | Văn bản tiêu đề hiển thị phía trên biểu đồ. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Tiêu đề dưới | bottom | Văn bản chú thích hiển thị phía dưới biểu đồ. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Nhãn trục X | x labels | Danh sách các nhãn cho trục hoành, phân tách bằng dấu phẩy.
| Chuỗi dài | tùy chọn |
| Nhãn trục Y | y labels | Danh sách các nhãn cho trục tung, phân tách bằng dấu phẩy.
| Chuỗi dài | tùy chọn |
| Màu chấm chẵn | color-even | Màu sắc cho các chấm ở vị trí chẵn.
| Chuỗi dài | tùy chọn |
| Màu chấm lẻ | color-odd | Màu sắc cho các chấm ở vị trí lẻ.
| Chuỗi dài | tùy chọn |
| Hình vuông | square | Buộc biểu đồ hiển thị dạng hình vuông (yes/no).
| Luận lý | tùy chọn |
| Đảo trục (Y trước X) | yx | Nếu nhập 'yes', dữ liệu sẽ được hiểu là Y rồi đến X, thay vì mặc định là X rồi đến Y.
| Luận lý | tùy chọn |
| Hình nền | picture | Tên tập tin hình ảnh nền (không bao gồm tiền tố File: hoặc Tập tin:).
| Tập tin | tùy chọn |
