Bản mẫu:Giá trị dinh dưỡng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
{{{name}}}
Tỷ lệ phần trăm xấp xỉ gần đúng sử dụng lượng hấp thụ thực phẩm tham chiếu (Khuyến cáo của Hoa Kỳ) cho người trưởng thành.
Hình tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu[xem] [sửa] [lịch sử] [làm tươi]

Cách sử dụng[sửa mã nguồn]

Rút gọn

{{Giá trị dinh dưỡng
| name = Tên
| kJ = Năng lượng trong thực phẩm
| carbs = Các bon hyđrát
| fat = Chất béo
| protein = Đạm
| note = Ghi chú nguồn
}}

Đầy đủ

{{Giá trị dinh dưỡng
| name = 
| image = <!-- Tên tập tin/file hình -->
| caption = 
| serving_size = Giá trị dinh dưỡng
| kJ = Năng lượng trong thực phẩm
| carbs = Các bon hyđrát
| starch = Tinh bột
| sugars = Đường
| lactose = Lactose
| fiber = <!-- or |fibre= --> Chất xơ thực phẩm
| fat = Chất béo
| satfat = Chất béo no
| transfat = Chất béo chuyển hóa
| monofat = Chất béo không no đơn
| polyfat = Chất béo không no đa
| omega3fat = Omega-3
| omega6fat = Omega-3
| protein = Đạm
| water = Nước
| alcohol = Cồn
| caffeine = Caffein
| vitA_ug = Vitamin A
| vitA_iu = Vitamin A
| betacarotene_ug = Beta-carotene
| lutein_ug = Lutein
| thiamin_mg = Thiamine
| riboflavin_mg = Riboflavin
| niacin_mg = Niacin
| pantothenic_mg = Axít pantothenic
| vitB6_mg = Vitamin B6
| folate_ug = 
| vitB12_ug =
| choline_mg =
| vitC_mg = 
| vitD_ug = 
| vitD_iu = 
| vitE_mg = 
| vitK_ug = 
| calcium_mg = 
| iron_mg = 
| magnesium_mg = 
| manganese_mg = 
| phosphorus_mg =
| potassium_mg = 
| sodium_mg =
| zinc_mg = 
| opt1n = 
| opt1v = 
| opt2n = 
| opt2v = 
| opt3n = 
| opt3v = 
| opt4n = 
| opt4v = 
| note = 
| source = 
| source_usda = 
| noRDA = 
| float = 
}}

Dữ liệu bản mẫu[sửa mã nguồn]

Đây là các Dữ liệu về bản mẫu này. Nó được sử dụng bởi Trình soạn thảo trực quan.

Giá trị dinh dưỡng

Bảng cung cấp chi tiết về giá trị dinh dưỡng của thực phẩm

Tham số bản mẫu

Tham sốMiêu tảKiểuTrạng thái
Tênname

Tên thực phẩm

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Không rõbắt buộc
KilôjunkJ

không miêu tả

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Không rõkhuyến khích
Cacbohydratcarbs

Cacbohydrat tổng cộng trên 100 gam thực phẩm. Hãy đưa vào đơn vị đo (thường là “g” tức gam).

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Không rõbắt buộc
Chất béofat

Chất béo tổng cộng trên 100 gam thực phẩm. Hãy đưa vào đơn vị đo (thường là “g” tức gam).

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Không rõbắt buộc
Proteinprotein

Protein tổng cộng trên 100 gam thực phẩm. Hãy đưa vào đơn vị đo (thường là “g” tức gam).

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Không rõbắt buộc
Chú thíchnote

Lời giải thích, chẳng hạn những phần của cây rau là có thể ăn được

Mặc định
trống
Ví dụ
trống
Giá trị tự động
trống
Không rõtùy chọn

Xem thêm[sửa mã nguồn]