Bản mẫu:Giải vô địch bóng đá các quốc gia châu Âu 2018-19 (Bảng B)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Bảng 1
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Lên hạng[a] Ukraina Cộng hòa Séc Slovakia
1  Ukraina 4 3 0 1 5 5 0 9 Thăng hạng đến Giải đấu A 1–0 1–0
2  Cộng hòa Séc 4 2 0 2 4 4 0 6 1–2 1–0
3  Slovakia 4 1 0 3 5 5 0 3 4–1 1–2
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Ghi chú:
  1. ^ Vì sửa chữa thể thức cho giải vô địch bóng đá các quốc gia châu Âu 2020-21, cuối cùng không có đội nào bị xuống hạng.
Bảng 2
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Lên hạng[a] Thụy Điển Nga Thổ Nhĩ Kỳ
1  Thụy Điển 4 2 1 1 5 3 +2 7[b] Thăng hạng đến Giải đấu A 2–0 2–3
2  Nga 4 2 1 1 4 3 +1 7[b] 0–0 2–0
3  Thổ Nhĩ Kỳ 4 1 0 3 4 7 −3 3 0–1 1–2
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Ghi chú:
  1. ^ Vì sửa chữa thể thức cho giải vô địch bóng đá các quốc gia châu Âu 2020-21, cuối cùng không có đội nào bị xuống hạng.
  2. ^ a ă Điểm đối đầu: Thụy Điển 4, Nga 1.
Bảng 3
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Lên hạng[a] Bosna và Hercegovina Áo Bắc Ireland
1  Bosna và Hercegovina 4 3 1 0 5 1 +4 10 Thăng hạng đến Giải đấu A 1–0 2–0
2  Áo 4 2 1 1 3 2 +1 7 0–0 1–0
3  Bắc Ireland 4 0 0 4 2 7 −5 0 1–2 1–2
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Ghi chú:
  1. ^ Vì sửa chữa thể thức cho giải vô địch bóng đá các quốc gia châu Âu 2020-21, cuối cùng không có đội nào bị xuống hạng.
Bảng 4
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Lên hạng[a] Đan Mạch Wales Cộng hòa Ireland
1  Đan Mạch 4 2 2 0 4 1 +3 8 Thăng hạng đến Giải đấu A 2–0 0–0
2  Wales 4 2 0 2 6 5 +1 6 1–2 4–1
3  Cộng hòa Ireland 4 0 2 2 1 5 −4 2 0–0 0–1
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Ghi chú:
  1. ^ Vì sửa chữa thể thức cho giải vô địch bóng đá các quốc gia châu Âu 2020-21, cuối cùng không có đội nào bị xuống hạng.