Bản mẫu:Mã hóa khối

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mã hóa khối sửa
Thuật toán: 3-Way | AES | Akelarre | Anubis | Blowfish | Camellia | CAST-128 | CAST-256 | CMEA | CS-Cipher | DEAL | DES | DES-X | FEAL | FOX | FROG | G-DES | GOST | Mã hóa Hasty Pudding | ICE | IDEA | Mã hóa khối Iraq | KASUMI | KHAZAD | Khufu và Khafre | Libelle | LOKI89/91 | LOKI97 | Lucifer | MacGuffin | Madryga | MAGENTA | MARS | MISTY1 | MMB | NewDES | Noekeon | RC2 | RC5 | RC6 | REDOC | Red Pike | S-1 | SAFER | SEED | Serpent | SHACAL | SHARK | Skipjack | SMS4 | Square | TEA | Triple DES | Twofish | XTEA
Thiết kế: Mạng Feistel | Chu trình tạo khóa | Product cipher | S-box | Mạng thay thế-hoán vị   Phá mã: Phá mã kiểu duyệt toàn bộ | Phá mã tuyến tính / Phá mã vi sai | Mod n | Related key | XSL   Tiêu chuẩn: AES | CRYPTREC | NESSIE   Khác: Hiệu ứng thác | Khối | IV | Độ lớn khóa | Chế dộ hoạt động mã hóa khối | Bổ đề Piling-up | Khóa yếu