Bản mẫu:PH indicator template
Giao diện
| {{{indicator_name}}} (chất chỉ thị pH) | ||
| pH dưới {{{low_pH}}} | pH trên {{{high_pH}}} | |
| {{{low_pH}}} | ⇌ | {{{high_pH}}} |
Cách sử dụng
[sửa mã nguồn]{{pH indicator template
| indicator_name =
| low_pH = pH dưới, ví dụ 4,5
| low_pH_color =
| low_pH_text =
| high_pH = pH trên, ví dụ 9
| high_pH_color =
| high_ph_text =
}}