Bản mẫu:So sánh các loại thực phẩm thiết yếu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Hàm lượng dinh dưỡng của các thực phẩm thiết yếu[1]
Vật liệu: Ngô / Bắp[A] Gạo[B] Lúa mì[C] Khoai tây[D] Sắn/Củ mì[E] Đậu tương (xanh)[F] Khoai lang[G] Lúa miến[H] Khoai[Y] Chuối[Z]
Thành phần (trong 100g) Hàm lượng Hàm lượng Hàm lượng Hàm lượng Hàm lượng Hàm lượng Hàm lượng Hàm lượng Hàm lượng Hàm lượng
Nước (g) 10 12 13 79 60 68 77 9 70 65
Năng lượng (kJ) 1528 1528 1369 322 670 615 360 1419 494 511
Protein (g) 9.4 7.1 12.6 2.0 1.4 13.0 1.6 11.3 1.5 1.3
Chất béo (g) 4.74 0.66 1.54 0.09 0.28 6.8 0.05 3.3 0.17 0.37
Cacbohydrat (g) 74 80 71 17 38 11 20 75 28 32
Chất xơ (g) 7.3 1.3 12.2 2.2 1.8 4.2 3 6.3 4.1 2.3
Đường (g) 0.64 0.12 0.41 0.78 1.7 0 4.18 0 0.5 15
Canxi (mg) 7 28 29 12 16 197 30 28 17 3
Sắt (mg) 2.71 0.8 3.19 0.78 0.27 3.55 0.61 4.4 0.54 0.6
Magie (mg) 127 25 126 23 21 65 25 0 21 37
Phốtpho (mg) 210 115 288 57 27 194 47 287 55 34
Kali (mg) 287 115 363 421 271 620 337 350 816 499
Natri (mg) 35 5 2 6 14 15 55 6 9 4
Kẽm (mg) 2.21 1.09 2.65 0.29 0.34 0.99 0.3 0 0.24 0.14
Đồng (mg) 0.31 0.22 0.43 0.11 0.10 0.13 0.15 - 0.18 0.08
Mangan (mg) 0.49 1.09 3.99 0.15 0.38 0.55 0.26 - 0.40 -
Selen (μg) 15.5 15.1 70.7 0.3 0.7 1.5 0.6 0 0.7 1.5
Vitamin C (mg) 0 0 0 19.7 20.6 29 2.4 0 17.1 18.4
Thiamin (mg) 0.39 0.07 0.30 0.08 0.09 0.44 0.08 0.24 0.11 0.05
Riboflavin (mg) 0.20 0.05 0.12 0.03 0.05 0.18 0.06 0.14 0.03 0.05
Niacin (mg) 3.63 1.6 5.46 1.05 0.85 1.65 0.56 2.93 0.55 0.69
Axit pantothenic (mg) 0.42 1.01 0.95 0.30 0.11 0.15 0.80 - 0.31 0.26
Vitamin B6 (mg) 0.62 0.16 0.3 0.30 0.09 0.07 0.21 - 0.29 0.30
Axit folic Tổng (μg) 19 8 38 16 27 165 11 0 23 22
Vitamin A (IU) 214 0 9 2 13 180 14187 0 138 1127
Vitamin E, alpha-tocopherol (mg) 0.49 0.11 1.01 0.01 0.19 0 0.26 0 0.39 0.14
Vitamin K1 (μg) 0.3 0.1 1.9 1.9 1.9 0 1.8 0 2.6 0.7
Beta-Carotene (μg) 97 0 5 1 8 0 8509 0 83 457
Lutein+zeaxanthin (μg) 1355 0 220 8 0 0 0 0 0 30
axit béo bảo hòa (g) 0.67 0.18 0.26 0.03 0.07 0.79 0.02 0.46 0.04 0.14
Chất béo không bảo hòa đơn (g) 1.25 0.21 0.2 0.00 0.08 1.28 0.00 0.99 0.01 0.03
Chất kéo không bảo hòa kép (g) 2.16 0.18 0.63 0.04 0.05 3.20 0.01 1.37 0.08 0.07
  1. ^ “Nutrient data laboratory”. United States Department of Agriculture. Truy cập tháng 6 năm 2014. 
A ngô, vàng B gạo, trắng, hạt dài, thông thường, chưa làm sạch
C lúa mì, hạt đỏ cứng mùa đông D khoai tây, tươi còn vỏ
E củ mì, tươi F đậu tương, xanh, tươi
G khoai lang, tươi, chưa chế biến H lúa miến, tươi
Y khoai, tươi Z chuối, tươi