Bản mẫu:Thành phố Nhật

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Danh sách các đô thị đông dân nhất Nhật Bản
Thứ Đô thị Khu hành chính Dân số Thứ Đô thị Khu hành chính Dân số


Tokyo
Yokohama
Yokohama

1 Đặc biệt khu Tokyo Đô Tokyo 8.483.050 11 Hiroshima Huyện Hiroshima 1.159.391
2 Yokohama Huyện Kanagawa 3.579.133 12 Sendai Huyện Miyagi 1.028.214
3 Osaka Phủ Osaka 2.628.776 13 Kitakyushu Huyện Fukuoka 993.483
4 Nagoya Huyện Aichi 2.215.031 14 Chiba Huyện Chiba 924.353
5 Sapporo Đạo Hokkai 1.880.875 15 Sakai Phủ Osaka 835.333
6 Kobe Huyện Hyōgo 1.525.389 16 Niigata Huyện Niigata 813.847
7 Kyoto Phủ Kyoto 1.474.764 17 Hamamatsu Huyện Shizuoka 804.067
8 Fukuoka Huyện Fukuoka 1.400.621 18 Shizuoka Huyện Shizuoka 710.944
9 Kawasaki Huyện Kanagawa 1.327.009 19 Sagamihara Huyện Kanagawa 701.568
10 Saitama huyện Saitama 1.176.269 20 Okayama Huyện Okayama 696.172
Theo số liệu điều tra dân số năm 2005