Bản mẫu:Thông tin hàm số toán học

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Biểu tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu [xem] [sửa] [lịch sử] [làm mới]
tên
[[Tập tin:{{{hình}}}|220px|alt=]]
Tính chất cơ bản
Chẵn lẻchẵn lẻ
Miền xác địnhmiền
Miền đíchđối miền
Chu kỳchu kỳ
 
Giá trị cụ thể
Tại số 0số không
Giá trị tại +plusinf
Giá trị tại -minusinf
Giá trị lớn nhấtgtln
Giá trị nhỏ nhấtgtnn
Giá trị tại vr1f1
Giá trị tại vr2f2
Giá trị tại [...][...]
Giá trị tại vr5f5
 
Đặc trưng
Đường tiệm cậnđường tiệm cận
Nghiệmnghiệm
Điểm tới hạnđường tới cận
Điểm uốnđiểm uốn
Điểm cố địnhđã sửa
 

ghi chú

Cú pháp trống[sửa mã nguồn]

{{Infobox mathematics function
| tên = 
| hình= |cỡ hình= <!--(mặc định 220px)--> |imagealt=

| chẵn lẻ= |miền= |đối miền= |chu kỳ=

| số không= |plusinf= |minusinf= |gtln= |gtnn=
| vr1= |f1= |vr2= |f2= |vr3= |f3= |vr4= |f4= |vr5= |f5=

| đường tiệm cận= |nghiệm= |đường tới cận= |điểm uốn= |đã sửa=

| ghi chú = 
}}

Các thông số[sửa mã nguồn]

  • Pairs VR1-f1, f1-VR2, etc. are used for labeling specific value functions. Suppose a function at the point e has a value of 2e and that this point is because of something specific. In this case you should put that as VR1 = eand f1 = 2e. For the next point is used a couple of VR2-f2, etc. If you run out of points (five currently available), ask for more.
  • Variables heading1, heading2, heading3 define whether some of the headlines basic properties, specific values, etc. be displayed. If you do not want a title to be displayed, simply delete the variable from the template. Set the value of the variable to 0 or anything will not prevent the display title.
  • Variables plusinf and minusinf indicate the value function at + ∞ and - ∞.
  • root is the x-intercept, critical is the critical point(s), inflection is inflection point(s)
  • fixed is fixed point(s)

Ví dụ[sửa mã nguồn]

Mã bên dưới tạo ra hộp đối diện:

Sine
Tính chất cơ bản
Chẵn lẻlẻ
Miền xác định(-∞,∞)
Miền đích[-1,1]
Chu kỳ
 
Giá trị cụ thể
Tại số 00
Giá trị lớn nhất((2k+½)π,1)
Giá trị nhỏ nhất((2k-½)π,-1)
 
Đặc trưng
Nghiệm
Điểm tới hạnkπ-π/2
Điểm uốn
Điểm cố định0
 

Biến số k là một số nguyên.
{{Infobox mathematics function
| tên = Sine
| hình = Sinus.svg
| chẵn lẻ=lẻ |miền=(-∞,∞) |đối miền=[-1,1] |chu kỳ=2π
| số không=0 |plusinf= |minusinf= |gtln=((2k+½)π,1) |gtnn=((2k-½)π,-1)
| đường tiệm cận= |nghiệm=kπ |đường tới cận=kπ-π/2 |điểm uốn=kπ |đã sửa=0
| ghi chú = Biến số k là một [[số nguyên]].
}}

Xem thêm[sửa mã nguồn]