Bản mẫu:Thông tin sao chổi
Giao diện
Bản mẫu này được thiết kế để sử dụng cho các bài viết về sao chổi.
Cách sử dụng
[sửa mã nguồn]
{{Thông tin sao chổi
| name =
| image =
| caption =
| discoverer =
| discovery_date =
| designations = <!-- please use for old-style designations only -->
| epoch =
| obs_arc =
| obs =
| orbit =
| aphelion =
| perihelion =
| semimajor =
| semiminor =
| orbital_circ =
| eccentricity =
| period =
| avg_speed =
| max_speed =
| min_speed =
| inclination =
| node =
| peri =
| long_peri =
| tjup =
| Earth_moid =
| Jupiter_moid =
| dimensions =
| albedo =
| M1 =
| M2 =
| last_p =
| next_p =
| b_semimajor = <!--barycentric semimajor axis, generally used only for long-period or hyperbolic comets -->
| b_period =
| source =
}}
|
Ví dụ
[sửa mã nguồn]Hình ảnh màu của Sao chổi Halley, xuất hiện đang bay sang căn trái, phẳng trên bầu trời | |
| Phát hiện | |
|---|---|
| Phát hiện bởi | Prehistoric; đặt theo tên Edmond Halley |
| Ngày phát hiện | 1758 (lần cận nhật được dự đoán đầu tiên) |
| Tên gọi khác | Sao chổi Halley |
| Tính chất quỹ đạo A | |
| Kỷ nguyên | 2.449.400,5 (17 tháng 2 năm 1994) |
| Cung quan sát | 158,39 năm |
| Số lần quan sát | 7,428 |
| Điểm viễn nhật | 35,0823 AU |
| Điểm cận nhật | 0,585978 AU |
| Bán trục chính | 17,8341 AU |
| Độ lệch tâm | 0,967143 |
| Chu kỳ quỹ đạo | 75,32 năm |
| Độ nghiêng | 162,263° |
| Nút | 58,420° |
| Acgumen của cận điểm | 111,332° |
| Kinh độ của điểm cận nhật | 169,752° |
| TSao Mộc | −0,605 |
| MOID Trái Đất | 0,064 AU |
| Kích thước | 11 km |
| Suất phản chiếu hạt nhân | 0,04 |
| Độ sáng toàn sao chổi (M1) | 5,5 |
| Độ sáng hạt nhân (M2) | 13,6 |
| Lần cận nhật gần nhất | 9 tháng 2 năm 1986 |
| Lần cận nhất kế tiếp | 28 tháng 7 năm 2061 |
{{Thông tin sao chổi
| name = 1P/Halley
| image = [[File:Lspn comet halley.jpg|255px]]
| caption = Hình ảnh màu của Sao chổi Halley, xuất hiện đang bay sang căn trái, phẳng trên bầu trời
| discoverer = Prehistoric; đặt theo tên [[Edmond Halley]]
| discovery_date = 1758 (lần cận nhật ''được dự đoán'' đầu tiên)
| designations = Sao chổi Halley
| epoch = 2.449.400,5 <br /> (17 tháng 2 năm 1994)
| obs_arc = 158,39 năm
| obs = 7,428
| aphelion = 35,0823 [[Đơn vị thiên văn|AU]]
| perihelion = 0,585978 AU
| semimajor = 17,8341 AU
| semiminor =
| orbital_circ =
| eccentricity = 0,967143
| period = 75,32 [[Năm Julius (thiên văn)|năm]]
| avg_speed =
| max_speed =
| min_speed =
| inclination = 162,263°
| node = 58,420°
| peri = 111,332°
| long_peri = 169,752°
| tjup = −0,605
| Earth_moid = 0,064 AU
| dimensions = 11 km
| albedo = 0,04
| M1 = 5,5
| M2 = 13,6
| last_p = 9 tháng 2 năm 1986
| next_p = 28 tháng 7 năm 2061
}}