Bảng chữ cái tiếng Indonesia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Bảng chữ cái tiếng Indonesia hiện đại là bảng chữ cái Latinh với 26 chữ cái giống như bảng chữ cái Latinh hiện đại:

Chữ viết hoa
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Chữ viết thường
a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z

Chữ viết Indonesia cũng sử dụng một số phụ âm kép (ng, ny, kh, sy), nhưng chúng không nằm trong bảng chữ cái.

Các chữ cái[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ cái Tên IPA Ghi chú
Aa a /ɑː/ a trong father (tiếng Anh)
Bb be /b/ be trong bed (tiếng Anh)
Cc ce /tʃ/ ce trong check (tiếng Anh)
Dd de /d/ de trong day (tiếng Anh)
Ee e /e, ɛ/ hoặc /ə/ e trong ant (tiếng Anh)
Ff ef /f/ ef trong theft (tiếng Anh)
Gg ge /ɡ/
Hh ha /h/ ha trong harm (tiếng Anh)
Ii i /i/ i trong enough (tiếng Anh)
Jj je /dʒ/ je trong jam (tiếng Anh)
Kk ka /k/ ka trong cuff (tiếng Anh)
Ll el /l/ el trong gel (tiếng Anh)
Mm em /m/ em trong tempo (tiếng Anh)
Nn en /n/ en trong anti (tiếng Anh)
Oo o /ɔ, o/ o trong boy (tiếng Anh)
Pp pe /p/ pe trong pain (tiếng Anh)
Qq ki /q/ ki trong kill (tiếng Anh)
Rr er /r/ er trong errand (tiếng Anh). Trong tiếng Indonesia, "r" được rolling và nhấn mạnh.
Ss es /s/ es trong best (tiếng Anh)
Tt te /t/ te trong terrible (tiếng Anh)
Uu u /u/ u trong soon (tiếng Anh)
Vv ve /v, ʋ/ hoặc /f/ ve trong vegetable hoặc fe trong feign (tiếng Anh)
Ww we /w/ we trong when (tiếng Anh)
Xx eks /ks/ eks trong extra (tiếng Anh)
Yy ye /j/ ye trong yes (tiếng Anh)
Zz zet /z/ tương tự như zed (tiếng Anh)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]