Bảng tổng sắp huy chương Thế vận hội

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Huy chương bạc được trao cho vận động viên chiến thắng tại kì Thế vận hội mùa hè 1896; hệ thống được bổ sung bao gồm huy chương vàng, bạc, đồng ở các kì Thế vận hội sau

Bảng tổng sắp huy chương qua các kỳ Thế vận hội từ năm 1896 đến năm 2008, bao gồm các huy chương Thế vận hội mùa hèThế vận hội mùa đông. Bảng này không bao gồm huy chương của Thế vận hội 1906 vì kì đại hội này không được Ủy ban Olympic quốc tế (IOC) công nhận là một Đại hội chính thức.

Bản thân IOC không công bố bảng thành tích huy chương mọi thời đại, mà chỉ công bố của từng Thế vận hội riêng lẻ. Do đó bảng này chỉ làm nhiệm vụ tổng hợp lại dựa vào tổng cơ sở dữ liệu của IOC.[1]

Kết quả được trình bày theo Mã quốc gia IOC hiện thời. Thông thường, một kí hiệu mã đặc trưng cho một Ủy ban Olympic quốc gia (NOC). Trong một số trường hợp, một quốc gia có nhiều mã biểu trưng tùy thời điểm hoặc một quốc gia đổi danh xưng, số lượng huy chương vẫn được cộng dồn (Ví dụ: Hà Lan chuyển mã từ HOL sang NED, Iran chuyển mã IRN sang IRI; hoặc Sri Lanka đổi tên từ Ceylon). Vì các huy chương được quy về NOC, nhưng không phải tất cả đều thuộc về các quốc gia, đã có trường hợp một số vận động viên tranh tài tự do trước khi quốc gia của họ giành được độc lập (xem ghi chú về các trường hợp đặc biệt). Tên bị in nghiêng để chỉ quốc gia đã tan rã.

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng thống kê dưới đây được định dạng sẵn theo tên của các Ủy ban Olympic quốc gia, nhưng có thể tùy đổi phụ thuộc vào điều chỉnh của người đọc, như sắp theo số lượng huy chương vàng hay sắp theo tổng số huy chương. Để hiển thị kết quả xếp theo vàng, bạc, rồi đến đồng, người đọc phải làm theo thứ tự sau: xếp cột đồng trước, rồi đến bạc và cuối cùng là vàng.

Có thể vào các trang từng kỳ Thế vận hội để xem bảng tổng sắp huy chương từng kỳ.


Tính đến hết Thế vận hội Mùa hè 2016
Thế vận hội Mùa hè Thế vận hội Mùa đông Tổng chung
Đội tuyển quốc gia (IOC code) Số kỳ 1 2 3 Tổng Số kỳ 1 2 3 Tổng Số kỳ 1 2 3 Tổng
 Afghanistan  (AFG) 14 0 0 2 2 0 0 0 0 0 14 0 0 2 2
 Algérie (ALG) 13 5 4 8 17 3 0 0 0 0 16 5 4 8 17
 Argentina (ARG) 24 21 25 28 74 18 0 0 0 0 42 21 25 28 74
 Armenia (ARM) 6 2 5 9 16 6 0 0 0 0 12 2 5 9 16
 Australasia (ANZ) [ANZ] 2 3 4 5 12 0 0 0 0 0 2 3 4 5 12
 Úc (AUS) [AUS] [Z] 26 147 163 187 497 18 5 3 4 12 44 152 166 191 509
 Áo (AUT) 27 18 33 36 87 22 59 78 81 218 49 77 111 117 305
 Azerbaijan (AZE) 6 7 12 25 44 5 0 0 0 0 11 7 12 25 44
 Bahamas (BAH) 16 6 2 6 14 0 0 0 0 0 16 6 2 6 14
 Bahrain (BRN) 9 1 1 1 3 0 0 0 0 0 9 1 1 1 3
 Barbados (BAR) [BAR] 12 0 0 1 1 0 0 0 0 0 12 0 0 1 1
 Belarus (BLR) 6 13 28 44 85 6 6 4 5 15 12 19 32 49 100
 Bỉ (BEL) 26 40 53 55 148 20 1 1 3 5 46 41 54 58 153
 Bermuda (BER) 18 0 0 1 1 7 0 0 0 0 25 0 0 1 1
 Bohemia (BOH) [BOH] [Z] 3 0 1 3 4 0 0 0 0 0 3 0 1 3 4
 Botswana (BOT) 10 0 1 0 1 0 0 0 0 0 10 0 1 0 1
 Brasil (BRA) 22 30 36 62 128 7 0 0 0 0 29 30 36 62 128
 Tây Ấn thuộc Anh (BWI) [BWI] 1 0 0 2 2 0 0 0 0 0 1 0 0 2 2
 Bulgaria (BUL) [H] 20 51 86 80 217 19 1 2 3 6 39 52 88 83 223
 Burundi (BDI) 6 1 1 0 2 0 0 0 0 0 6 1 1 0 2
 Cameroon (CMR) 14 3 1 1 5 1 0 0 0 0 15 3 1 1 5
 Canada (CAN) 26 63 102 137 301 22 62 56 52 170 48 125 158 188 471
 Chile (CHI) [I] 23 2 7 4 13 16 0 0 0 0 39 2 7 4 13
 Trung Quốc (CHN) [CHN] 10 227 164 152 543 10 12 22 19 53 20 239 186 171 596
 Colombia (COL) 19 5 8 14 27 1 0 0 0 0 20 5 8 14 27
 Costa Rica (CRC) 15 1 1 2 4 6 0 0 0 0 21 1 1 2 4
 Bờ Biển Ngà (CIV) [CIV] 13 1 1 1 3 0 0 0 0 0 13 1 1 1 3
 Croatia (CRO) 7 11 10 12 33 7 4 6 1 11 14 15 16 13 44
 Cuba (CUB) [Z] 20 77 69 74 220 0 0 0 0 0 20 77 69 74 220
 Cộng hòa Síp (CYP) 10 0 1 0 1 10 0 0 0 0 20 0 1 0 1
 Cộng hòa Séc (CZE) [CZE] 6 15 17 22 54 6 7 9 8 24 12 22 26 30 78
 Tiệp Khắc (TCH) [TCH] 16 49 49 45 143 16 2 8 15 25 32 51 57 60 168
 Đan Mạch (DEN) [Z] 27 45 74 75 194 13 0 1 0 1 40 45 75 75 195
 Djibouti (DJI) [B] 8 0 0 1 1 0 0 0 0 0 8 0 0 1 1
 Cộng hòa Dominica (DOM) 14 3 2 2 7 0 0 0 0 0 14 3 2 2 7
 Ecuador (ECU) 14 1 1 0 2 0 0 0 0 0 14 1 1 0 2
 Ai Cập (EGY) [EGY] [Z] 22 7 9 13 29 1 0 0 0 0 23 7 9 13 29
 Eritrea (ERI) 5 0 0 1 1 0 0 0 0 0 5 0 0 1 1
 Estonia (EST) 12 9 9 16 34 9 4 2 1 7 21 13 11 17 41
 Ethiopia (ETH) 13 22 9 22 53 2 0 0 0 0 15 22 9 22 53
 Fiji (FIJ) 14 1 0 0 1 3 0 0 0 0 17 1 0 0 1
 Phần Lan (FIN) 25 101 84 118 303 22 42 62 57 161 47 143 146 175 464
 Pháp (FRA) [O] [P] [Z] 28 212 241 260 713 22 31 31 47 109 50 243 272 307 822
 Gabon (GAB) 10 0 1 0 1 0 0 0 0 0 10 0 1 0 1
 Gruzia (GEO) 6 8 6 18 32 6 0 0 0 0 12 8 6 18 32
 Đức (GER) [GER] [Z] 16 191 192 232 615 11 78 78 53 209 27 269 270 285 824
 Đoàn thể thao Đức thống nhất (EUA) [EUA] 3 28 54 36 118 3 8 6 5 19 6 36 60 41 137
 Đông Đức (GDR) [GDR] 5 153 129 127 409 6 39 36 35 110 11 192 165 162 519
 Tây Đức (FRG) [FRG] 5 56 67 81 204 6 11 15 13 39 11 67 82 94 243
 Ghana (GHA) [GHA] 14 0 1 3 4 1 0 0 0 0 15 0 1 3 4
 Anh Quốc (GBR) [GBR] [Z] 28 263 295 289 847 22 10 4 12 26 50 273 299 301 873
 Hy Lạp (GRE) [Z] 28 33 43 41 117 18 0 0 0 0 46 33 43 41 117
 Grenada (GRN) 9 1 1 0 2 0 0 0 0 0 9 1 1 0 2
 Guatemala (GUA) 14 0 1 0 1 1 0 0 0 0 15 0 1 0 1
 Guyana (GUY) [GUY] 17 0 0 1 1 0 0 0 0 0 17 0 0 1 1
 Haiti (HAI) [J] 15 0 1 1 2 0 0 0 0 0 15 0 1 1 2
 Hồng Kông (HKG) [HKG] 16 1 1 1 3 4 0 0 0 0 20 1 1 1 3
 Hungary (HUN) 26 175 147 169 491 22 0 2 4 6 48 175 149 173 497
 Iceland (ISL) 20 0 2 2 4 17 0 0 0 0 37 0 2 2 4
 Ấn Độ (IND) [F] 24 9 7 12 28 9 0 0 0 0 33 9 7 12 28
 Indonesia (INA) 15 7 12 11 30 0 0 0 0 0 15 7 12 11 30
 Iran (IRI) [K] 16 18 21 29 68 10 0 0 0 0 26 18 21 29 68
 Iraq (IRQ) 14 0 0 1 1 0 0 0 0 0 14 0 0 1 1
 Ireland (IRL) 21 9 10 13 32 6 0 0 0 0 27 9 10 13 32
 Israel (ISR) 16 1 1 7 9 6 0 0 0 0 22 1 1 7 9
 Ý (ITA) [M] [S] 27 206 175 191 572 22 37 34 43 114 49 243 209 234 686
 Jamaica (JAM) [JAM] 17 23 33 22 78 7 0 0 0 0 24 23 33 22 78
 Nhật Bản (JPN) 22 142 134 163 439 20 10 17 18 45 42 152 151 181 484
 Jordan (JOR) 10 1 0 0 1 0 0 0 0 0 10 1 0 0 1
 Kazakhstan (KAZ) 6 18 22 28 68 6 1 3 3 7 12 19 25 31 75
 Kenya (KEN) 14 31 38 30 99 3 0 0 0 0 17 31 38 30 99
 Kosovo (KOS) 1 1 0 0 1 0 0 0 0 0 1 1 0 0 1
 Bắc Triều Tiên (PRK) 10 16 15 23 54 8 0 1 1 2 18 16 16 24 56
 Hàn Quốc (KOR) 17 90 85 89 264 17 26 17 10 53 34 116 102 99 317
 Kuwait (KUW) 12 0 0 2 2 0 0 0 0 0 12 0 0 2 2
 Kyrgyzstan (KGZ) 6 0 1 2 3 6 0 0 0 0 12 0 1 2 3
 Latvia (LAT) 11 3 11 5 19 10 0 4 3 7 21 3 15 8 26
 Liban (LIB) 17 0 2 2 4 16 0 0 0 0 33 0 2 2 4
 Liechtenstein (LIE) 17 0 0 0 0 18 2 2 5 9 35 2 2 5 9
 Litva (LTU) 9 6 6 13 25 8 0 0 0 0 17 6 6 13 25
 Luxembourg (LUX) [O] 23 1 1 0 2 8 0 2 0 2 31 1 3 0 4
 Cộng hòa Macedonia (MKD) 6 0 0 1 1 5 0 0 0 0 11 0 0 1 1
 Malaysia (MAS) [MAS] 13 0 7 4 11 0 0 0 0 0 13 0 7 4 11
 Mauritius (MRI) 9 0 0 1 1 0 0 0 0 0 9 0 0 1 1
 México (MEX) 23 13 24 30 67 8 0 0 0 0 31 13 24 30 67
 Moldova (MDA) 6 0 2 6 8 6 0 0 0 0 12 0 2 6 8
 Mông Cổ (MGL) 13 2 10 14 26 13 0 0 0 0 26 2 9 13 24
 Montenegro (MNE) 3 0 1 0 1 2 0 0 0 0 5 0 1 0 1
 Maroc (MAR) 14 6 5 12 23 6 0 0 0 0 20 6 5 12 23
 Mozambique (MOZ) 10 1 0 1 2 0 0 0 0 0 10 1 0 1 2
 Namibia (NAM) 7 0 4 0 4 0 0 0 0 0 7 0 4 0 4
 Hà Lan (NED) [Z] 26 85 92 108 285 20 37 38 35 110 46 122 130 143 395
 Antille thuộc Hà Lan (AHO) [AHO] [I] 13 0 1 0 1 2 0 0 0 0 15 0 1 0 1
 New Zealand (NZL) [NZL] 23 46 27 44 117 15 0 1 0 1 38 46 28 44 118
 Niger (NIG) 12 0 1 1 2 0 0 0 0 0 12 0 1 1 2
 Nigeria (NGR) 16 3 9 12 24 0 0 0 0 0 16 3 9 12 24
 Na Uy (NOR) [Q] 25 56 49 47 152 22 118 111 100 329 47 174 160 147 481
 Pakistan (PAK) 17 3 3 4 10 2 0 0 0 0 19 3 3 4 10
 Panama (PAN) 17 1 0 2 3 0 0 0 0 0 17 1 0 2 3
 Paraguay (PAR) 12 0 1 0 1 1 0 0 0 0 13 0 1 0 1
 Peru (PER) [L] 18 1 3 0 4 2 0 0 0 0 20 1 3 0 4
 Philippines (PHI) 21 0 3 7 10 4 0 0 0 0 25 0 3 7 10
 Ba Lan (POL) 21 67 84 131 282 22 6 7 7 20 43 72 92 143 302
 Bồ Đào Nha (POR) 24 4 8 12 24 7 0 0 0 0 31 4 8 12 24
 Puerto Rico (PUR) 18 1 2 6 9 6 0 0 0 0 24 1 2 6 9
 Qatar (QAT) 9 0 1 4 5 0 0 0 0 0 9 0 1 4 5
 România (ROU) 20 89 95 122 306 20 0 0 1 1 40 89 95 123 307
 Nga (RUS) [RUS] 6 149 136 161 446 6 49 40 35 124 12 198 176 196 570
 Đế quốc Nga (RU1) [RU1] 3 1 4 3 8 0 0 0 0 0 3 1 4 3 8
 Liên Xô (URS) [URS] 9 395 319 296 1.010 9 78 57 59 194 18 473 376 355 1.204
 Đội tuyển Thống nhất (EUN) [EUN] 1 45 38 29 112 1 9 6 8 23 2 54 44 37 135
 Ả Rập Saudi (KSA) 11 0 1 2 3 0 0 0 0 0 11 0 1 2 3
 Sénégal (SEN) 14 0 1 0 1 5 0 0 0 0 19 0 1 0 1
 Serbia (SRB) [SRB] 4 3 6 6 15 2 0 0 0 0 6 3 6 6 15
 Serbia và Montenegro (SCG) [SCG] 3 2 4 3 9 3 0 0 0 0 6 2 4 3 9
 Singapore (SIN) 16 1 2 2 5 0 0 0 0 0 16 1 2 2 5
 Slovakia (SVK) [SVK] 6 9 11 8 28 6 2 2 1 5 12 11 13 9 29
 Slovenia (SLO) 7 5 8 10 23 7 2 4 9 15 14 7 12 19 38
 Nam Phi (RSA) 19 25 32 29 86 6 0 0 0 0 25 25 32 29 86
 Tây Ban Nha (ESP) [Z] 23 44 63 41 148 19 1 0 1 2 42 45 63 42 150
 Sri Lanka (SRI) [SRI] 17 0 2 0 2 0 0 0 0 0 17 0 2 0 2
 Sudan (SUD) 12 0 1 0 1 0 0 0 0 0 12 0 1 0 1
 Suriname (SUR) [E] 12 1 0 1 2 0 0 0 0 0 12 1 0 1 2
 Thụy Điển (SWE) [Z] 27 145 170 179 494 22 50 40 54 144 49 195 210 233 638
 Thụy Sĩ (SUI) 28 50 75 67 192 22 50 40 48 138 49 100 115 115 330
 Syria (SYR) 13 1 1 1 3 0 0 0 0 0 13 1 1 1 3
 Trung Hoa Đài Bắc (TPE) [TPE] [TPE2] 14 4 5 13 22 11 0 0 0 0 25 4 5 13 22
 Tajikistan (TJK) 6 1 1 2 4 4 0 0 0 0 10 1 1 2 3
 Tanzania (TAN) [TAN] 13 0 2 0 2 0 0 0 0 0 13 0 2 0 2
 Thái Lan (THA) 16 9 8 14 31 3 0 0 0 0 19 9 8 14 31
 Togo (TOG) 10 0 0 1 1 1 0 0 0 0 11 0 0 1 1
 Tonga (TGA) 9 0 1 0 1 1 0 0 0 0 10 0 1 0 1
 Trinidad và Tobago (TRI) [TRI] 17 2 5 12 19 3 0 0 0 0 20 2 5 12 19
 Tunisia (TUN) 14 4 2 7 13 0 0 0 0 0 14 4 2 7 19
 Thổ Nhĩ Kỳ (TUR) 22 39 26 28 93 16 0 0 0 0 38 39 26 28 93
 Uganda (UGA) 15 2 3 2 7 0 0 0 0 0 15 2 3 2 7
 Ukraina (UKR) 6 35 31 58 124 6 2 1 4 7 12 37 32 62 131
 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE) 9 1 0 1 2 0 0 0 0 0 9 1 0 1 2
 Hoa Kỳ (USA) [P] [Q] [R] [Z] 27 1.022 794 704 2.520 22 96 102 84 282 49 1.118 896 788 2.802
 Uruguay (URU) 21 2 2 6 10 1 0 0 0 0 22 2 2 6 10
 Uzbekistan (UZB) 6 9 7 17 33 6 1 0 0 1 12 10 7 17 34
 Venezuela (VEN) 18 2 3 10 15 4 0 0 0 0 22 2 3 10 15
 Việt Nam (VIE) 15 1 3 0 4 0 0 0 0 0 15 1 3 0 4
 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ (ISV) 12 0 1 0 1 7 0 0 0 0 19 0 1 0 1
 Nam Tư (YUG) [YUG] 16 26 29 28 83 14 0 3 1 4 30 26 32 29 87
 Zambia (ZAM) [ZAM] 13 0 1 1 2 0 0 0 0 0 13 0 1 1 2
 Zimbabwe (ZIM) [ZIM] 13 3 4 1 8 1 0 0 0 0 14 3 4 1 8
 Vận động viên Olympic độc lập (IOA) [IOA] 3 1 0 1 2 0 0 0 0 0 3 1 0 1 2
 Vận động viên Olympic Độc lập (IOP) [IOP] 1 0 1 2 3 0 0 0 0 0 1 0 1 2 3
 Đội hỗn hợp (ZZX) [ZZX] 3 8 5 4 17 0 0 0 0 0 3 8 5 4 17
Tổng cộng 28 5.116 5.082 5.491 15.689 22 959 958 948 2.865 50 6.075 6.040 6.439 18.554

Chưa đạt huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Kết thúc Thế vận hội Mùa hè 2008, 79 trong tổng số 205 Ủy ban Olympic quốc gia hiện thời vẫn chưa đạt được huy chương nào:

Đội (Mã IOC) № Mùa hè № Mùa đông № Tổng đại hội
 Albania (ALB) 6 1 7
 Samoa thuộc Mỹ (ASA) 6 1 7
 Andorra (AND) 9 9 18
 Angola (ANG) 7 0 7
 Antigua và Barbuda (ANT) 8 0 8
 Aruba (ARU) 6 0 6
 Bahrain (BRN) 7 0 7
 Bangladesh (BAN) 7 0 7
 Belize (BIZ) 10 0 10
 Bénin (BEN) 9 0 9
 Bhutan (BHU) 7 0 7
 Bolivia (BOL) 12 5 17
 Bosna và Hercegovina (BIH) 5 4 9
 Botswana (BOT) 8 0 8
 Quần đảo Virgin thuộc Anh (IVB) 7 0 7
 Brunei (BRU) 5 0 5
 Burkina Faso (BUR) 7 0 7
 Campuchia (CAM) 7 0 7
 Cabo Verde (CPV) 4 0 4
 Quần đảo Cayman (CAY) 8 0 8
 Cộng hoà Trung Phi (CAF) 8 0 8
 Tchad (CHA) 10 0 10
 Comores (COM) 4 0 4
 Cộng hoà Congo (CGO) 10 0 10
 Cộng hoà Dân chủ Congo (COD) 8 0 8
 Quần đảo Cook (COK) 6 0 6
 Cộng hòa Síp (CYP) 8 8 16
 Dominica (DMA) 4 0 4
 El Salvador (ESA) 9 0 9
 Guinea Xích Đạo (GEQ) 7 0 7
 Fiji (FIJ) 12 3 15
 Gabon (GAB) 8 0 8
 Gambia (GAM) 7 0 7
 Grenada (GRN) 7 0 7
 Guam (GUM) 6 1 7
 Guatemala (GUA) 12 1 13
 Guinée (GUI) 9 0 9
 Guiné-Bissau (GBS) 4 0 4
 Honduras (HON) 9 1 10
 Jordan (JOR) 8 0 8
 Kiribati (KIR) 2 0 2
 Lào (LAO) 7 0 7
 Lesotho (LES) 9 0 9
 Liberia (LBR) 11 0 11
 Libya (LBA) 9 0 9
 Madagascar (MAD) 10 1 11
 Malawi (MAW) 8 0 8
 Maldives (MDV) 6 0 6
 Mali (MLI) 11 0 11
 Malta (MLT) 14 0 14
 Quần đảo Marshall (MHL) 1 0 1
 Mauritanie (MTN) 7 0 7
 Liên bang Micronesia (FSM) 3 0 3
 Monaco (MON) 18 7 25
 Montenegro (MNE) 1 0 1
 Myanmar (MYA) 15 0 15
 Nauru (NRU) 4 0 4
 Nepal (NEP) 11 2 13
 Nicaragua (NCA) 10 0 10
 Oman (OMA) 7 0 7
 Palau (PLW) 3 0 3
 Palestine (PLE) 4 0 4
 Papua New Guinea (PNG) 8 0 8
 Rwanda (RWA) 7 0 7
 Saint Kitts và Nevis (SKN) 4 0 4
 Saint Lucia (LCA) 4 0 4
 Saint Vincent và Grenadines (VIN) 6 0 6
 Samoa (SAM) 7 0 7
 San Marino (SMR) 12 7 19
 São Tomé và Príncipe (STP) 4 0 4
 Seychelles (SEY) 7 0 7
 Sierra Leone (SLE) 9 0 9
 Quần đảo Solomon (SOL) 7 0 7
 Somalia (SOM) 7 0 7
 Swaziland (SWZ) 8 1 9
 Đông Timor (TLS) 2 0 2
 Turkmenistan (TKM) 4 0 4
 Tuvalu (TUV) 1 0 1
 Vanuatu (VAN) 6 0 6
 Yemen (YEM) 5 0 5
Tổng 26 20 46

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin được cập nhật từ nhiều nguồn khác nhau, và cộng dồn thông tin của những quốc gia như: Nga, Đức, Serbia, Cộng hòa Séc...

Bản mẫu:Olympic games medal count Bản mẫu:Sports country lists