Bảng tổng sắp huy chương Thế vận hội Mùa hè 2016

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Thông tin thêm: Danh sách vận động viên giành huy chương Thế vận hội Mùa hè 2016

Đây là Bảng tổng sắp huy chương Thế vận hội Mùa hè 2016.

Xếp hạng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Để sắp xếp theo Ủy ban Olympic quốc gia (NOC), tổng số huy chương, hoặc bất kỳ cột nào, nhấn biểu tượng Sort both.gif ở bên cạnh tiêu đề cột.

Ghi chú

  *   Nước chủ nhà (Brasil)

1  Hoa Kỳ (USA) 46 37 38 121
2  Anh Quốc (GBR) 27 23 17 67
3  Trung Quốc (CHN) 26 18 26 70
4  Nga (RUS) 19 18 19 56
5  Đức (GER) 17 10 15 42
6  Nhật Bản (JPN) 12 8 21 41
7  Pháp (FRA) 10 18 14 42
8  Hàn Quốc (KOR) 9 3 9 21
9  Ý (ITA) 8 12 8 28
10  Úc (AUS) 8 11 10 29
11  Hà Lan (NED) 8 7 4 19
12  Hungary (HUN) 8 3 4 15
13  Brasil (BRA)* 7 6 6 19
14  Tây Ban Nha (ESP) 7 4 7 18
15  Kenya (KEN) 6 6 1 13
16  Jamaica (JAM) 6 3 2 11
17  Croatia (CRO) 5 3 2 10
18  Cuba (CUB) 5 2 4 11
19  New Zealand (NZL) 4 9 5 18
20  Canada (CAN) 4 3 15 22
21  Uzbekistan (UZB) 4 2 7 13
22  Kazakhstan (KAZ) 3 5 9 17
23  Colombia (COL) 3 2 3 8
24  Thụy Sĩ (SUI) 3 2 2 7
25  Iran (IRI) 3 1 4 8
26  Hy Lạp (GRE) 3 1 2 6
27  Argentina (ARG) 3 1 0 4
28  Đan Mạch (DEN) 2 6 7 15
29  Thụy Điển (SWE) 2 6 3 11
30  Nam Phi (RSA) 2 6 2 10
31  Ukraina (UKR) 2 5 4 11
32  Serbia (SRB) 2 4 2 8
33  Ba Lan (POL) 2 3 6 11
34  Bắc Triều Tiên (PRK) 2 3 2 7
35  Bỉ (BEL) 2 2 2 6
 Thái Lan (THA) 2 2 2 6
37  Slovakia (SVK) 2 2 0 4
38  Gruzia (GEO) 2 1 4 7
39  Azerbaijan (AZE) 1 7 10 18
40  Belarus (BLR) 1 4 4 9
41  Thổ Nhĩ Kỳ (TUR) 1 3 4 8
42  Armenia (ARM) 1 3 0 4
43  Cộng hòa Séc (CZE) 1 2 7 10
44  Ethiopia (ETH) 1 2 5 8
45  Slovenia (SLO) 1 2 1 4
46  Indonesia (INA) 1 2 0 3
47  România (ROU) 1 1 3 5
48  Bahrain (BRN) 1 1 0 2
 Việt Nam (VIE) 1 1 0 2
50  Trung Hoa Đài Bắc (TPE) 1 0 2 3
51  Bahamas (BAH) 1 0 1 2
 Bờ Biển Ngà (CIV) 1 0 1 2
 Vận động viên Olympic độc lập (IOA) 1 0 1 2
54  Fiji (FIJ) 1 0 0 1
 Jordan (JOR) 1 0 0 1
 Kosovo (KOS) 1 0 0 1
 Puerto Rico (PUR) 1 0 0 1
 Singapore (SIN) 1 0 0 1
 Tajikistan (TJK) 1 0 0 1
60  Malaysia (MAS) 0 4 1 5
61  México (MEX) 0 3 2 5
62  Algérie (ALG) 0 2 0 2
 Ireland (IRL) 0 2 0 2
64  Litva (LTU) 0 1 3 4
65  Bulgaria (BUL) 0 1 2 3
 Venezuela (VEN) 0 1 2 3
67  Ấn Độ (IND) 0 1 1 2
 Mông Cổ (MGL) 0 1 1 2
69  Burundi (BDI) 0 1 0 1
 Grenada (GRN) 0 1 0 1
 Niger (NIG) 0 1 0 1
 Philippines (PHI) 0 1 0 1
 Qatar (QAT) 0 1 0 1
74  Na Uy (NOR) 0 0 4 4
75  Ai Cập (EGY) 0 0 3 3
 Tunisia (TUN) 0 0 3 3
77  Israel (ISR) 0 0 2 2
78  Áo (AUT) 0 0 1 1
 Cộng hòa Dominica (DOM) 0 0 1 1
 Estonia (EST) 0 0 1 1
 Phần Lan (FIN) 0 0 1 1
 Moldova (MDA) 0 0 1 1
 Maroc (MAR) 0 0 1 1
 Nigeria (NGR) 0 0 1 1
 Bồ Đào Nha (POR) 0 0 1 1
 Trinidad và Tobago (TTO) 0 0 1 1
 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE) 0 0 1 1
Tổng (87 đoàn) 307 307 361 975

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Medal count – Olympic medal standings”. rio2016. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Olympic games medal count