Bất khả đắc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Bất khả đắc (zh. bùkě dé 不可得, ja. fukatoku) nghĩa là "Không thể nắm bắt được." Không thể đạt được, không thể hiểu được. Là điều không thể biết được, bất cứ nhọc công tìm kiếm như thế nào.

  1. Trong đạo Phật, không thể nào tìm thấy một ngã thể bất biến, nguyên si trong tất cả mọi hiện hữu (sa. nāvadhāryate, anupalabdhi);
  2. Không thể, không thể đạt, không thể thực hiện;
  3. Không tồn tại;
  4. Sự vắng mặt của chấp trước vào một cơ sở tự tồn.

Trong kinh Kim Cang, Thích Ca Mâu Ni có dạy cho Tu Bồ Đề:

Quá khứ tâm, bất khả đắc, hiện tại tâm bất khả đắc, vị lai tâm bất khả đắc

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Fo Guang Ta-tz'u-tien 佛光大辭典. Fo Guang Ta-tz'u-tien pien-hsiu wei-yuan-hui 佛光大辭典編修委員會. Taipei: Fo-guang ch'u-pan-she, 1988. (Phật Quang Đại Từ điển. Phật Quang Đại Từ điển biên tu uỷ viên hội. Đài Bắc: Phật Quang xuất bản xã, 1988.)
  • Das Lexikon der Östlichen Weisheitslehren, Bern 1986.
Bảng các chữ viết tắt
bo.: Bod skad བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên |
pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán