Bẫy

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Một chiếc bẫy chuột và con chuột đã dính bẫy

Bẫy hay đặt bẫy (Trapping) hay còn gọi là bẫy thú hay bẫy mồi là một dụng cụ được thiết kế, giăng đặt với mưu mẹo và toan tính nhằm mục đích đưa con vật sa vào tình huống bất lợi gọi là sa bẫy hay rơi vào bẫy (bị bắt, bị kẹt, bị giam cầm), đem lại phần lợi và chủ động cho người chủ mưu đặt cạm bẫy. Từ bẫy còn có thể dùng như động từ để diễn tả hành động dùng chiếc bẫy để phục vụ mục đích của mình. Trong một số trường hợp, con người dùng bẫy để hạn chế sự ảnh hưởng tiêu cực của loài vật đến đời sống và sinh hoạt của mình, trong đó phổ biến nhất cần phải kể đến bẫy chuột, bẫy ruồi, bẫy gián.

Với trí khôn và mưu chước hơn loài vật, con người thiết kế các loại bẫy khác nhau tùy vào đặc trưng của mỗi loài, để lừa con vật vào bẫy nhằm hạn chế sức mạnh bản năng của chúng để con người, với sức mạnh sinh học yếu hơn, có thể chế ngự và bắt chúng để sử dụng phục vụ cho nhu cầu của mình, có thể giết thịt hoặc lấy các bộ phận cơ thể con vật làm thuốc hoặc đồ trang sức. Hầu hết mồi nhử dùng để câu nhử các loài vật sa bẫy là thức ăn để khêu gợi tính tham ăn có bản chất hoang dã của động vật và chỉ có những con vật thật khôn ngoan, có kinh nghiệm mới may mắn thoát khỏi những cạm bẫy do con người giăng đặt.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ștefan Cucoș Faza Cucuteni B în zona subcarpatică a Moldovei Muzeul de Istorie Piatra Neamț 1999
  • Zhuangzi, and Burton Watson. The Complete Works of Zhuang Zi. New York: Columbia University Press, 1968 (ISBN 0-231-03147-5), pp. 20–21
  • Considine, John. "Mascall, Leonard". Oxford Dictionary of National Biography (online ed.). Oxford University Press. doi:10.1093/ref:odnb/18256. (Subscription or UK public library membership required.) Retrieved 2012-03-11.
  • Bevington, Angie (December 1983). "Arctic Profiles: Frank Ralph Conibear (1896-)" (PDF). Arctic. 36 (4): 386–387. doi:10.14430/arctic2301. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2012.
  • Collier, Eric (1957-10-01). "Revolutionary new trap, parts I and II". Outdoor Life. 1957 (Sept. and Oct): Sept: 38–41, 68, 80. Oct: 70–73, 80, 82.
  • Noss, Andrew J. (2002-05-10). "CJO - Abstract - Cable snares and bushmeat markets in a central African forest". Environmental Conservation. 25 (3): 228–233.
  • Kirkwood, James K; Working Group (2005). "Report of the Independent Working Group on Snares" (PDF). UK Department for Environment, Food, and Rural Affairs (DEFRA). p. 54 (section 2.7). Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2012.
  • Clogston, Brendan (ngày 7 tháng 12 năm 2012). "Illegal hunting trap suffocates retriever". New Hampshire Union Leader. Truy cập 2013-08-13.
  • Corbin, Cristina (ngày 17 tháng 3 năm 2013). "Hundreds of family pets, protected species killed by little known federal agency". FoxNews.com. Truy cập 2013-08-13.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]