Bước tới nội dung

Bộ Bạch (白)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
(U+767D) "trắng"
Phát âm
Bính âm:bái
Chú âm phù hiệu:ㄅㄞˊ
Wade–Giles:pai2
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:baak6
Việt bính:baak6
Bạch thoại tự:pe̍k
Kana Tiếng Nhật:ハク haku
しろい shiroi
Hán-Hàn:백 baek
Hán-Việt:bạch
Tên
Tên tiếng Nhật:白偏 shirohen
Hangul:흰 huin
Cách viết

Bộ Bạch, bộ thứ 106 có nghĩa là "trắng" là 1 trong 23 bộ có 5 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 109 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Bạch (白)

[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ thuộc Bộ Bạch (白)

[sửa | sửa mã nguồn]
Số nét
bổ sung
Chữ
0
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
12
13
14
15
16
18

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]